Ngày 8 tháng 2 năm 2015, hệ thống y tế Vinmec chính thức khai trương phòng khám Đa khoa Quốc tế Vinmec Sài Gòn tại 2/2 đường Trần Cao Vân, phường Đa Kao, quân 1, thành phố Hồ Chí Minh. Đây là Phòng khám Đa khoa Quốc tế đầu tiên tại thành phố Hồ Chí Minh trang bị máy chụp cộng hưởng từ MRI 1.5T có khả năng chụp các hệ thống mạch máu trong cơ thể mà không cần tiêm thuốc đối quang từ giúp giảm thiểu các tác dụng phụ cho người bệnh. Phòng khám có quy mô 1.200 m2, đầy đủ các chuyên khoa: Nội tổng quát, Tai – Mũi – Họng, Tim mạch, Xương khớp, Da liễu, Sản Phụ khoa, Nhi khoa, các dịch vụ Chẩn đoán hình ảnh, Xét nghiệm và hệ thống nhà thuốc.


Phòng khám có sự kết nối thông tin, chia sẻ dữ liệu và nhận được sự phối hợp hỗ trợ của Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec. Với sự hỗ trợ từ Trung tâm Công nghệ Gen của Bệnh viện, Phòng khám có khả năng thực hiện sớm các sàng lọc chuyên sâu, chẩn đoán ung thư sơm, xác định chính xác các đột biến Gen gây ung thư để điều trị bằng loại thuốc đặc biệt.


Chuyên khoa

Danh sách các chuyên khoa.


Dịch Vụ

Các dịch vụ tại cơ sở y tế của chúng tôi.

1 Điều trị phụ khoa
2 Chăm sóc sức khỏe cho bé trọn gói
3 Chụp nhũ ảnh
4 Chăm sóc sức khỏe sinh sản
5 Theo dõi sản khoa
6 Tư vấn và chăm sóc da
7 Khám chuyên khoa Da liễu
8 Thực hiện các thủ thuật Tai-Mũi-Họng
9 Điều trị cơ xương khớp
10 Khám chuyên khoa tim mạch
11 Chụp cộng hưởng từ
12 Chẩn đoán hình ảnh MRI
13 Chụp X-quang
14 Siêu âm màu
15 Xét nghiệm đồng bộ
16 Xét nghiệm huyết học
17 Xét nghiệm miễn dịch
18 Xét nghiệm sinh hóa
19 Xét nghiệm vi sinh
20 Xét nghiệm giải phẫu bệnh
21 Tiêm chủng
22 Khám chuyên khoa
23 Khám nội khoa
24 Sàng lọc sức khỏe tổng quát
25 Tiêm chủng trọn gói
26 Chẩn đoán điều trị đái tháo đường
27 Điều trị bệnh tuyến yên
28 Điều trị bệnh tuyến giáp
29 Điều trị bệnh tuyến thượng thận
30 Điều trị bệnh nội tiết ở phụ nữ có thai
31 Điều trị bệnh lý bàn chân do đái đường
32 Khám và điều trị bệnh về thực quản
33 Khám và điều trị bệnh về dạ dày
34 Khám và điều trị bệnh về tá tràng
35 Khám và điều trị bệnh về đại tràng
36 Khám và điều trị bệnh về trực tràng - hậu môn
37 Tầm soát bệnh lý đại tràng
38 Điều trị bệnhthận cấp và mạn tính
39 Lọc thận chu kỳ
40 Lọc thận cho bệnh nhân cấp cứu
41 Lọc thận cho bệnh nhân suy thận cấp
42 Lọc máu liên tục
43 Tư vấn, theo dõi điều trị trước và sau ghép thận
44 Tầm soát, phát hiện sớm bệnh thận
45 Đo đa giấc ngủ
46 Chọc hút dịch khớp
47 Chọc hút dịch mô mềm xét nghiệm
48 Tầm soát virus viêm gan
49 Phẫu thuật thần kinh
50 Phẫu thuật u não
51 Phẫu thuật não úng thủy
52 Phẫu thuật dị tật nứt đôi cột sống
53 Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị hoành
54 Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản
55 Phẫu thuật nội soi cắt thùy phổi
56 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
57 Phẫu thuật nội soi cắt màng tim
58 Điều trị tăng tiết mồ hôi tay
59 Điều trị lõm / nhô lồng ngực
60 Phẫu thuật nội soi điều trị u nang ống mật chủ
61 Phẫu thuật nội soi điều trị teo đường mật bẩm sinh
62 Phẫu thuật nội soi cắt gần hết tụy
63 Điều trị hạ đường máu
64 Phẫu thuật điều trị phình đại tràng bẩm sinh
65 Phẫu thuật điều trị dị tật không hậu môn
66 Phẫu thuật cắt lách
67 Phẫu thuật nội soi tạo hình bể thận
68 Phẫu thuật nội soi điều trị tắc khúc nối bể thận niệu quản
69 Phẫu thuật nội soi điều trị tắc khúc nối niệu quản đôi
70 Phẫu thuật nội soi điều trị phình to niệu quản
71 Phẫu thuật nội soi điều trị luồng trào ngược bàng quang niệu quản
72 Phẫu thuật nội soi điều trị van niệu đạo sau
73 Phẫu thuật nội soi điều trị tinh hoàn không xuống bìu
74 Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị bẹn
75 Phẫu thuật nội soi điều trị nước màng tinh hoàn
76 Phẫu thuật mở điều trị dị tật lỗ tiểu thấp
77 Phẫu thuật mở điều trị dị tật bàng quang thần kinh
78 Phẫu thuật mở điều trị dị tật bộ phận sinh dục ngoài
79 Phẫu thuật mở điều trị dị tật lỗ tiểu lệch cao
80 Phẫu thuật u máu
81 Phẫu thuật u bạch huyết
82 Phẫu thuật thuật u thận
83 Phẫu thuật thuật u gan
84 Phẫu thuật ung thư nguyên bào thần kinh
85 Ghép tế bào gốc điều trị teo đường mật bẩm sinh
86 Ghép tế bào gốc điều trị bại não
87 Ghép tế bào gốc điều trị xơ gan
88 Ghép tế bào gốc điều trị bàng quang thần kinh
89 Ghép tế bào gốc điều trị rối loạn thần kinh ruột
90 Phẫu thuật điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa
91 Phẫu thuật điều trị khe hở môi
92 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng
93 Phẫu thuật điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm
94 Khám bệnh và điều trị phẫu thuật bệnh về tứ chi
95 Khám bệnh và điều trị phẫu thuật bệnh về cột sống
96 Khám bệnh và điều trị phẫu thuật bệnh về khung chậu
97 Điều trị thương tổn cơ quan vận động
98 Điều trị vi phẫu
99 Điều trị bỏng
100 Điều trị bệnh về ống tiêu hóa
101 Điều trị bệnh về gan
102 Điều trị bệnh về mật
103 Điều trị bệnh về tụy
104 Điều trị bệnh về đường tiết niệu
105 Điều trị bệnh về bộ phận sinh dục ngoài
106 Chăm sóc da
107 Phẫu thuật nâng ngực
108 Phẫu thuật nâng mũi
109 Phẫu thuật hút mỡ thừa
110 Phẫu thuật bàn tay
111 Phẫu thuật tạo chuyển bàn tay
112 Phẫu thuật ghép vạt bàn tay
113 Điều trị sỏi mật
114 Điều trị sỏi tụy
115 Cắt polyp
116 Điều trị bệnh ung thư ống tiêu hóa
117 Điều trị bệnh ung thư gan - tụy
118 Chăm sóc thai sản
119 Theo dõi và điều trị sản phụ nguy cơ cao
120 Chẩn đoán và điều trị bệnh phụ khoa
121 Điều trị vô sinh
122 Thụ tinh trong ống nghiệm
123 Siêu âm chẩn đoán bệnh lý sản phụ khoa
124 Chăm sóc sơ sinh sau đẻ
125 Xét nghiệm máu
126 Xét nghiệm CT
127 Xét nghiệm MRI
128 Cấp cứu tim mạch
129 Cấp cứu chấn thương
130 Cấp cứu đột quỵ
131 Cấp cứu nhi khoa
132 Điều trị xạ trị ung thư
133 Sàng lọc, phát hiện ung thư sớm
134 Điều trị hóa chất ung thư
135 Điều trị đầu, mặt, cổ
136 Điều trị ung thư phổi
137 Điều trị ung thư dạ dày
138 Điều trị ung thư vú
139 Điều trị ung thư gan
140 Điều trị ung thư đại trực tràng
141 Điều trị ung thư tử cung
142 Điều trị ung thư buồng trứng
143 Điều trị ung thư máu
144 Phẫu thuật cắt bỏ khối u
145 Điều trị các khối u Lympho ác tính
146 Điều trị các khối u đa u tủy
147 Điều trị các khối u bạch cầu cấp
148 Điều trị các khối u suy tủy
149 Kiểm soát các cơn đau dai dẳng
150 Điều trị hẹp van động mạch chủ
151 Điều trị hẹp van hai lá
152 Điều trị bệnh hở van hai lá
153 Điều trị bệnh hở van động mạch chủ
154 Phẫu thuât bắc cầu động mạch vành
155 Phẫu thuật thay van tim nhân tạo
156 Phẫu thuật tim
157 Khám, đánh giá khả năng sinh sản
158 Khám, đánh giá khả năng tình dục
159 Sàng lọc các bệnh lây nhiễm qua đường tình dục
160 Sàng lọc các bệnh lý về di truyền
161 Tư vấn các biện pháp sinh sản
162 Tư vấn các biện pháp tránh thai
163 Thụ tinh ống nghiệm
164 Trữ lạnh tinh trùng
165 Trữ lạnh phôi
166 Điều trị sẩn ngứa, sẩn cục cơ quan sinh dục
167 Điều trị viêm cơ quan sinh dục
168 Điều trị tinh trùng bất thường (ít, yếu, dị dạng)
169 Điều trị  trường hợp không có tinh trùng
170 Hút tinh trùng từ mào tinh
171 Hút tinh trùng từ tinh hoàn
172 Điều trị bệnh giang mai
173 Điều trị bệnh Herpes
174 Điều trị bệnh lậu
175 Điều trị bệnh Chlamydia
176 Điều trị bệnh sùi mào gà
177 Đông máu tự động
178 Định nhóm máu
179 Phản ứng hòa hợp phát máu trên Gelcard
180 PCR chẩn đoán bệnh nhiễm trùng
181 PCR phát hiện nhiễm nấm
182 Định týp vi rút
183 PCR xác định đột biến kháng thuốc
184 PCR đa mồi
185 Soi trực tiếp phát hiện vi khuẩn, vi nấm - ký sinh trùng
186 Nuôi cấy định danh vi khuẩn - vi nấm
187 Kháng sinh đồ vi khuẩn, vi nấm
188 Huyết thanh miễn dịch
189 Chẩn đoán tức thì
190 Sàng lọc phát hiện sớm ung thư cổ tử cung
191 Chẩn đoán mô bệnh học thường quy
192 Nhuộm mô bệnh học đặc hiệu
193 Hóa mô miễn dịch
194 Chẩn đoán tế bào học trong các dịch chọc dò
195 Đúc khối tế bào
196 Xét nghiệm hóa sinh thường quy
197 Xét nghiệm miễn dịch thường quy
198 Xét nghiệm miễn dịch đặc biệt
199 Xét nghiệm nội tiết sinh dục
200 Xét nghiệm nội tiết tuyến giáp
201 Xét nghiệm nội tiết tuyến thượng thận
202 Xét nghiệm nội tiết vùng dưới đồi
203 Xét nghiệm sàng lọc ung thư
204 Xét nghiệm về tim mạch
205 Xét nghiệm định lượng thuốc chống thải ghép tạng X
206 Xét nghiệm định lượng tự kháng thể
207 Xét nghiệm sàng lọc dị nguyên hô hấp
208 Xét nghiệm sàng lọc dị nguyên thức ăn
209 Xét nghiệm sàng lọc trước sinh
210 Xét nghiệm sàng lọc suy giáp
211 Xét nghiệm sàng lọc rối loạn chuyển hóa acid amin
212 Xét nghiệm sàng lọc acid hữu cơ
213 Xét nghiệm sàng lọc tăng sản thượng thận bẩm sinh
214 Xét nghiệm sàng lọc thiếu hụt G6PD
215 Xét nghiệm đánh giá tình trạng dinh dưỡng
216 Thực hiện khí máu
217 Đo áp lực thẩm thấu
218 Điện di protein
219 Cắt rốn thì 2
220 Chấm rốn bằng Nitrat bạc
221  Xét nghiệm máu trẻ sơ sinh
222 SA tim, thóp, ổ bụng trẻ sơ sinh
223 Đo thính lực trẻ sơ sinh
224 Chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ đẻ non, sinh đôi, sinh ba
225 Tiêm vaccine cho trẻ sơ sinh
226 Thu thập và xử lý tế bào gốc máu cuống rốn
227 Thu thập, xử lý tế bào gốc từ máu ngoại vi có lưu trữ
228 Xử lý tủy xương
229 Xử lý tự động tế bào gốc từ mỡ
230 Tách huyết tương giàu tiểu cầu hoạt hóa
231 Lưu trữ và giải đông tế bào gốc máu / mỡ
232 Chẩn đoán trước sinh
233 Chẩn đoán các bệnh lý liên quan đến bất thường di truyền
234 Chẩn đoán ung thư
235 Vật lý trị liệu phục hồi chức năng  các khớp
236 Vật lý trị liệu phục hồi chức năng dây chằng chéo khớp gối
237 Vật lý trị liệu phục hồi chức năng gân cơ chóp xoay khớp vai
238 Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện và rối loạn sinh dục
239 Vật lý trị liệu phục hồi chức năng thoái hóa
240 Vật lý trị liệu phục hồi chức năng đau lưng
241 Vật lý trị liệu phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm cột sống cổ 
242 Vật lý trị liệu phục hồi chức năng sau tai biến mạch máu não
243 Điều trị tắc tuyến sữa
244 Điều trị viêm tuyến vú sau đẻ và mổ đẻ
245 Vật lý trị liệu phục hồi chức năng hô hấp nhi
246 Điều trị vẹo cổ do tật cơ bẩm sinh
247 Điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
248 Ghép tế bào gốc phục và hồi chức năng cho bệnh nhi bại não
249 Trị liệu tâm lý
250 Điều trị trường hợp khó khăn tâm lý
251 Châm cứu giảm đau
252 Châm cứu chống viêm
253 Xoa bóp
254 Bấm huyệt
255 Điều trị nội nha
256 Hàn răng thẩm mỹ
257 Nhổ răng
258 Tạo hình phanh môi
259 Cắt nang
260 Nắn chỉnh răng
261 Phục hình răng thẩm mỹ
262 Cấy ghép implant
263 Điều trị tủy
264  Phẫu thuật Nạo VA bằng Microdebrider
265 Phẫu thuật Cắt Amidan
266 Điều trị xoang mạn tính
267 Điều trị viêm mũi xoang có polyp mũi
268 Điều trị viêm xoang do nấm
269 Phẫu thuật vá nhĩ đơn thuần, sào bào – thượng nhĩ vá nhĩ
270 Phẫu thuật tai giữa tạo hình xương con
271 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp
272 Phẫu thuật lấy bỏ cholesteatoma
273 Cấy ghép thiết bị trợ thính đường xương BAHA
274 Cấy điện cực ốc tai điện tử
275 Điều trị hạt xơ dây thanh
276 Điều trị u nang dây thanh
277 Điều trị polyp dây thanh
278 Điều trị phù Rinke
279 Điều trị bướu giáp đơn thuần
280 Điều trị bướu đa nhân tuyến giáp
281 Điều trị ung thư tuyến giáp
282 Gây mê, gây tê, an thần, điều trị đau sau phẫu thuật
283 Gây mê, an thần trong các thủ thuật
284 Chăm sóc giảm nhẹ người bệnh ung thư
285 Đo mật độ xương
286 Xét nghiệm nước tiểu
287 Xét nghiệm phân
288 Đo thành phần cơ thể (BIA)
289 Siêu âm
290 Chụp cắt lớp vi tính

Danh sách y bác sĩ

Danh sách y bác sĩ đang công tác tại cơ sở y tế

Bác sĩ Trần Hải Đăng
(1) 0 hỏi đáp 2 theo dõi 3 yêu thích
Chuyên khoa: Chẩn đoán hình ảnh
Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ Vũ Đình Hùng
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Cơ Xương Khớp, Nội Cơ Xương Khớp, Nội Thần kinh, Nội Tiêu hoá - Gan mật, Nội Tim mạch, Nội Hô hấp, Nội tiết, Thận - Tiết niệu, Nội Thận - Tiết niệu
Bác sĩ chuyên khoa II, Bác sĩ Bùi Khánh Duy
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Da liễu
Tiến sĩ, Bác sĩ Phan Quỳnh Lan
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Dược
Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ Đỗ Tất Cường
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Hồi sức - Cấp cứu, Tim mạch, Huyết học - Truyền máu
Tiến sĩ, Bác sĩ Phạm Ngọc Thạch
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nhi, Nhi Thần kinh, Nhi Dị ứng, Nhi Truyền nhiễm
Bác sĩ Nguyễn Phương Hòa Bình
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nhi
Bác sĩ chuyên khoa I, Bác sĩ Phan Thị Hồng Loan
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nhi
Thạc sĩ, Bác sĩ Trương Tam Phong
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Tai - Mũi - Họng, Nội soi
Bác sĩ, Bác sĩ Nguyễn Thịnh Vượng
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nội Cơ Xương Khớp, Nội Thần kinh, Nội Tiêu hoá - Gan mật, Nội Tim mạch, Nội Hô hấp, Nội tiết, Nội Thận - Tiết niệu
Thạc sĩ, Bác sĩ Nguyễn Thị Thương
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nội Cơ Xương Khớp, Nội Thần kinh, Nội Tiêu hoá - Gan mật, Nội Tim mạch, Nội Hô hấp, Nội tiết, Nội Thận - Tiết niệu
Bác sĩ chuyên khoa I, Tiến sĩ, Bác sĩ Nguyễn Thị Từ Vân
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Bác sĩ chuyên khoa I, Bác sĩ Trần Thị Kim Duyên
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Bác sĩ chuyên khoa I, Bác sĩ Lê Thúy Hoa
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Bác sĩ chuyên khoa II, Bác sĩ Võ Thị Kim Hoàng
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Tim mạch, Thận - Tiết niệu, Nội Thận - Tiết niệu
Thạc sĩ, Bác sĩ Hoàng Thọ Khánh Toàn
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Tim mạch

Cơ sở vật chất và trang thiết bị

Danh sách các trang thiết bị.

Hệ thống máy chạy thận nhân tạo HDF online 5008S
Hệ thống máy chạy thận nhân tạo chu kỳ 4008S
Hệ thống máy lọc máu liên tục Mulifiltrate
Máy đo kháng trở sinh học BCM
Hệ thống ghế lọc máu tiện nghi
Phòng Thủ thuật chuyên khoa Nội cơ xương khớp
Phòng Nội soi khớp
Phòng  Phục hồi chức năng cơ xương khớp - cột sống
Bàn chỉnh hình
Màn tăng sáng
Dàn máy mổ nội soi khớp
Kính hiển vi phẫu thuật
Dao mổ siêu âm
Dàn máy nội soi ổ bụng
Dàn máy mổ nội soi tiết niệu
Máy tán sỏi ngoài cơ thể
Máy tán sỏi nội soi laser
Máy Thermage
Máy Laser CO2, Medlite
Kính hiển vi phẫu thuật
Dụng cụ mổ vi phẫu
10 phòng sinh cao cấp
Xe cấp cứu Etrolley
Máy khí dung thường
Máy khí dung cao tần
06 phòng thủ thuật
02 phòng cấp cứu ngừng tim
01 phòng cấp cứu đa chấn thương
Máy xạ trị gia tốc điều biến liều
Hệ thống tủ nuôi cấy Mini - Incubator
Hệ thống vận chuyển bệnh phẩm bằng khí nén
Phần mềm quản lý thông tin labo Labconn
Hệ thống máy đếm tế bào tự động LH 780 và DXH 600
Hệ thống máy đông máu tự động ACL Top 500 và ACL TOP 300
Hệ thống định nhóm máu và phản ứng hòa hợp trên GELCARD
Máy định nhóm máu Diagast Freely Nano
Phòng xét nghiệm đảm bảo tiêu chuẩn An toàn sinh học
Hệ thống tách chiết DNA / RNA tự động m2000sp (Mỹ)
Hệ thống khuyếch đại gen Vapo.protect (Đức)
Hệ thống Real time PCR Vapo.protect (Đức)
Hệ thống m2000rt (Mỹ)
Hệ thống phân tích quang học Luminex 200™
Tủ an toàn sinh học cấp II (Biosafety Class II-ESCO)
Máy cấy máu BacT / ALERT 3D-6D 
Hệ thống định danh và kháng sinh đồ tự động VITEK2 COMPACT 
Máy miễn dịch tự động Cobas e411
Hệ thống làm slide tự động
Hệ thống chuyển, đúc, nhuộm tự động
Tủ pha bệnh phẩm chuyên dụng có hệ thống camera
Bơm hút dung dịch cố định
Hệ thống kính hiển vi gắn camera kết nối vi tính
Hệ thống chuyển mẫu tự động
Hệ thống phân tích Sinh hóa - Miễn dịch tự động
Lồng ấp sơ sinh
Lồng ấp vận chuyển chuyên dụng
Đèn chiếu vàng da di động
Đèn chiếu vàng da dạng nôi
Máy đo cường độ ánh sáng đèn chiếu vàng da
Máy nCPAP
Máy thở babylog 8000 plus
Máy hút dịch di động
Máy hút khí màng phổi
Máy theo dõi chức năng não CFM
Máy làm mát não điều trị trẻ ngạt Olympic cool-cat
Máy sàng lọc điếc
Máy đo tCO2
Monitor 5 thông số
Máy đo SpO2 cầm tay
Phòng lấy xét nghiệm
Phòng điện tâm đồ
Phòng siêu âm
Phòng cân đo và kiểm tra thị lực
Hệ thống tách và lưu trữ tế bào gốc tự động AXP 
Máy phân tích, kiểm tra tế bào
Máy ly tâm Eppendorf, Adiplus
Hệ thống tủ nuôi cấy
Tủ an toàn sinh học
Kính hiển vi huỳnh quang
Máy giải trình tự gen ABI3500dx
Hệ thống máy Luminex 100/200 TM
Máy tập cho người có các bệnh về tim mạch và hô hấp
Máy tập phục hồi chức năng vận động toàn thân
Máy siêu âm chuyên dụng
Máy sóng ngắn
Hệ thống ghế máy răng của Mỹ
Máy camera soi răng
Đèn tẩy trắng răng tại ghế
Hệ thống XQ răng kỹ thuật số
Phòng vô trùng chuyên cấy ghép implant
Máy Coblator
Phòng siêu âm Doppler màu
Máy chụp X-quang toàn trục
Máy chụp Xquang DR di động
Máy chụp cắt lớp vi tính đa dãy đầu thu
Máy chụp cộng hưởng từ
Máy đo độ khoáng xương

Chi Phí

Các chi phí khám & chữa bệnh.

Khám cấp cứu tại Bệnh viện (đa khoa)

800.000

Khám cấp cứu tại Bệnh viện (chuyên khoa, nhi và sơ sinh)

800.000

Theo dõi tại khoa cấp cứu từ 1 - 4h

1.050.000

Theo dõi tại khoa cấp cứu từ 4 - 24h

2.500.000

Cấp cứu ngoại viện có xe cấp cứu & nhân viên y tế đón bệnh nhân về viện (bán kính dưới 20km)

2.000.000

Cấp cứu ngoại viện có xe cấp cứu & nhân viên y tế đón bệnh nhân về viện (bán kính 20 - 50km)

4.000.000

Cấp cứu ngoại viện có xe cấp cứu & nhân viên y tế đưa bệnh nhân chuyển viện trong thành phố

1.000.000

Khám nội đa khoa (có hẹn)

400.000

Khám chuyên khoa (có hẹn)

630.000

Khám nội đa khoa, chuyên khoa (không hẹn)

800.000

Khám Nhi

500.000

Khám Sơ sinh

500.000

Khám Nhi / Sơ sinh (không có hẹn, ngoài giờ hành chính)

800.000

Khám trong vòng 10 ngày kể từ ngày khám đầu tiên của 01 chuyên khoa; không quá 03 lần/ tháng

300.000

Chương trình khám sức khỏe tiêu chuẩn (17 - 35 tuổi)

2.000.000

Chương trình khám sức khỏe nâng cao (35 - 50 tuổi)

4.000.000

Chương trình khám sức khỏe toàn diện (trên 50 tuổi)

5.000.000

Chương trình khám sức khỏe đặc biệt

7.000.000

Chương trình khám sức khỏe Premium

14.000.000

Chương trình khám sức khỏe VIP

19.000.000

Chương trình khám sức khỏe VinDiamond

35.000.000

Lưu viện phòng đơn (tiêu chuẩn)

3.000.000

Lưu viện phòng đơn (đặc biệt)

4.000.000

Lưu viện phòng đơn (tổng thống)

21.000.000

Lưu viện phòng cách ly

3.500.000

Lưu viện trong ngày (dưới 8 tiếng)

1.680.000

Lưu viện trong ngày (dưới 04 tiếng)

840.000

Phòng chăm sóc tích cực (ICU)

6.000.000

Phòng chăm sóc đặc biệt (HDU)

4.000.000

Chi phí cho người nhà của bệnh nhân

300.000