Phòng khám Đa khoa Quốc tế Tâm Phúc với đội ngũ y bác sĩ giàu kinh nghiệm, thân thiện cùng hệ thống trang thiết bị y tế và phương tiện chẩn đoán hiện đại, tiên tiến hân hạnh được phục vụ với mục tiêu: “Nâng cao chất lượng cuộc sống”. Đặc biệt phòng khám có chỗ nghỉ ngắn hạn, miễn phí cho khách hàng ở xa đến khám bệnh, và có bãi giữ xe miễn phí, rộng rãi, thuận tiện.


Chuyên khoa

Danh sách các chuyên khoa.


Dịch Vụ

Các dịch vụ tại cơ sở y tế của chúng tôi.

1 Khám nội tổng quát
2 Khám ngoại tổng quát
3 Khám nhi tổng quát
4 Khám sản khoa
5 Khám phụ khoa
6 Khám mắt
7 Khám Tai Mũi Họng
8 Khám Răng Hàm Mặt
9 Khám sức khỏe đi làm - đi học
10 Khám sức khỏe bằng lái xe 2 bánh
11 Khám sức khỏe bằng lái xe 4 bánh
12 Khám sức khỏe theo thông tư 14 của bộ y tế
13 Khám sức khỏe tổng quát
14 Khám sức khỏe định kỳ
15 Bó bột cẳng bàn tay
16 Nắn bó bột cẳng bàn tay nẹp íelin
17 Bó bột cánh bàn tay thường
18 Nắn bó bột cánh bàn tay
19 Nắn bó bột khớp khuỷu
20 Bó bột cẳng bàn chân
21 Bó bột ống đùi cẳng chân
22 Bó bột đùi bàn chân
23 Nắn bó bột đùi bàn chân
24 Bó bột bostle
25 Bó bột sarmentro
26 Nẹp bột cẳng bàn tay
27 Nẹp bột cánh bàn tay
28 Nẹp bột cẳng bàn chân
29 Nẹp bột đùi bàn chân
30 Bó bột cẳng bàn chân chống xoay
31 Bó bột đùi bàn chân chống xoay
32 Nẹp vải cẳng tay (p-t)
33 Nắn bó bột xương cẳng bàn tay trẻ em
34 Nắn bó bột xương cẳng bàn chân trẻ em
35 Thay băng
36 Cắt chỉ
37 Tháo bột
38 Rạch abces nhỏ
39 Rạch abces lớn
40 Cắt bỏ những u, sẹo... nhỏ của da
41 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nong <10cm
42 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nong >10cm
43 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu <10cm
44 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu >10cm
45 Khâu lại da vết thương phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
46 Phẫu thuật những u phần mềm
47 Phẫu thuật những u mạch dưới da <5cm
48 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán tế bào học
49 Nong bao quy đầu
50 Cắt bao quy đầu
51 Mở rộng miệng sáo
52 Rửa dạ dày
53 Đặt thông tiểu
54 Phun khí dung
55 Thở oxy < 2l/phút/giờ
56 Thở oxy < 3l/phút/giờ
57 Thở oxy > 3l/phút/giờ
58 Chọc hút hạch
59 Chọc hút FNA
60 Chọc hút bao hoạt dịch khớp
61 Chọc dò màng bụng
62 Chọc dò màng phổi
63 May tầng sinh môn thẩm mỹ (theo yêu cầu)
64 Khâu rách cùng đồ
65 Theo dõi tim thai và cơn gò bằng monitor
66 Nạo sinh thiết buồng tử cung
67 Nạo kênh cổ tử cung
68 Đặt vòng
69 Tháo vòng (bình thường/khó)
70 Đốt điện, đốt nhiệt điều trị cổ tử cung
71 Mổ kyst âm hộ, âm đạo
72 Xoắn polype cổ tử cung + gửi mẫu xét nghiệm
73 Khâu vòng cổ tử cung
74 Bóc nang bartholine
75 Rạch abcess bartholine
76 Làm thuốc cho mẹ (2 lần )
77 Tắm bé
78 Nội soi cổ tử cung
79 Xét nghiệm paps
80 Chích abces vú
81 Chấm acid tichloacetide điều trị mồng gà âm hộ/1 lần
82 Truyền dịch
83 Truyền đạm (công)
84 Đốt mụn cóc kèm tê, nang naboth
85 Đo thị lực
86 Đo khúc xạ tự động
87 Đo kính
88 Skiascopy
89 Đo nhãn áp shiotz
90 Khám slit –lamp
91 Soi đáy mắt
92 Soi góc tiền phòng 01 mắt
93 Đánh giá khô mắt bằng test schirmer, but, rose bengan
94 Chụp hình đáy mắt màu 01 mắt
95 Siêu âm a- 01 mắt
96 Siêu âm b- 01 mắt
97 Đo javal kế
98 Laser casulotomy 01 mắt
99 Laser iridotomy 01 mắt
100 Laser đánh bóng kính nội nhãn
101 Test nước đá / sụp mí do nhược cơ
102 Dẫn lưu / bỏng mắt
103 Đốt lông xiêu
104 Tiêm hậu cầu
105 Tiêm dưới kết mạc
106 Chắp lẹo 01 mắt
107 Bơm thông lệ đạo
108 Lấy dị vật kết mạc 01 mắt
109 Lấy dị vật giác mạc 01 mắt
110 Lấy sạn vôi 1 mắt
111 Bóc giả mạc 1 mắt
112 Nặn tuyến bờ mi 1 mắt
113 Cắt chỉ mi, kết mạc - 1 mắt
114 Cắt chỉ da mi 1 mắt
115 Cắt chỉ kết, giác mạc 1 mắt
116 Nhổ lông xiêu 1 mắt
117 Khâu cò, khâu da mí đơn giản
118 Khâu kết mạc 01 mắt
119 Rạch abces
120 Điều trị u, kyst, nốt ruồi mí (cắt đốt không khâu) 01 mắt
121 Điều trị u, kyst, nốt ruồi mí (cắt đốt có khâu) 01 mắt
122 Điều trị u, kyst, nốt ruồi kết mạc, giác mạc không khâu
123 Điều trị u vàng, nốt ruồi có khâu 1 mắt
124 Điều trị sụp mí, cắt ngắn cơ 1 mắt
125 Điều trị sụp mí, tái phát 1 mắt
126 Điều trị sụp mí treo sling - 1 mắt (chưa tính dây silicon)
127 Điều trị cường cơ mullerr 1 mắt
128 Điều trị mộng ghép kết mạc 1 mắt
129 Điều trị mộng áp mmc, ghép km- 1 mắt
130 Phẫu thuật quặm 1 mí
131 Phẫu thuật quặm tái phát 1 mí
132 Phẫu thuật quặm tạo hình 1 mí
133 Phủ kết mạc
134 Cắt túi lệ
135 Điều trị dư da 1 mí
136 Điều trị mí đôi 1 mắt
137 Nâng cung mày 2 bên
138 Điều trị lé 1 mắt
139 Điều trị lé 2 mắt
140 Điều trị lé tái phát 1 mắt
141 Móc đúc trên hàm tháo lắp nhựa
142 Hàm khung đúc (chưa tính răng)
143 Hàm khung đúc kim loại quý titan (chưa tính răng)
144 Hàm khung liên kết (chưa tính răng)
145 Hàm khung mini (chưa tính răng)
146 Hàm khung liên kết kim loại quý titan (chưa tính răng)
147 Răng sứ đúc trên hàm khung liên kết (kl thường) 1 răng
148 Răng sứ đúc trên hàm khung liên kết (titan) 1 răng
149 Mắc cài trên hàm khung liên kết (mắc cài đơn) mỗi cái
150 Mắc cài trên hàm khung liên kết (mắc cài bi) mỗi cái
151 Mắc cài trên hàm khung liên kết (mắc cài đôi) mỗi cái
152 Attachment ziconia
153 Răng sứ trên hàm tháo lắp 1 răng
154 Răng composite trên hàm tháo lắp
155 Mỗi răng trên hàm khung (răng nhựa)
156 Nền hàm 1 bên
157 Nền hàm 2 bên
158 Móc nhựa dẻo
159 Mỗi răng trên hàm nhựa dẽo 1 răng
160 Mão răng kim loại
161 Mão răng kim loại titan
162 Mão răng kim loại từng phần
163 Mão răng kim loại có mặt nhựa
164 Mão răng kim loại titan có mặt nhựa
165 Mão răng veneer sứ (sứ kim loại)
166 Mão răng sứ toàn phần (sứ kim loại)
167 Mão răng sứ impress (sứ toàn bộ)
168 Phục hình sứ trên implant
169 Răng pivot sứ
170 Răng pivot chốt thép đúc mặt nhựa
171 Mặt dán sứ (laminate sứ)
172 Cánh dán zirconia (mặt dán)
173 Mão sứ quý kim (vàng)
174 Mão sứ quý kim (titan 5%)
175 Mão sứ quý kim (titan 90%)
176 Mão sứ zirconia
177 Phục hồi thân răng có chốt
178 Giả, chốt trong ống tủy đúc kim loại
179 Cùi giả zirconia
180 Inlay - onlay zirconia
181 Richmond sứ zirconia
182 Mão sứ composite
183 Răng pivot sứ - composite
184 Sứ hồng cổ răng/một răng
185 Nướu giả zirconia (1 đến 6 răng)
186 Nướu giả zirconia (> 6 răng)
187 Mão răng nhựa (tam)
188 Cầu răng nhựa (tam)
189 Chữa phục hình cũ
190 Đệm hàm toàn bộ
191 Sửa hàm: vá hàm, thêm móc
192 Gắn lại mão, cầu răng, (1 đơn vị)
193 Điều chỉnh cắn khít răng / 1 răng
194 Thay nền toàn bộ (1 hàm nhựa nấu)
195 Đặt thêm 1 răng
196 Tháo cắt cầu, mão răng (1 đường cắt)
197 Tháo chốt
198 Thủ thuật- phẫu thuật trong miệng
199 Nhổ răng/chân răng sữa
200 Nhổ răng/chân răng vĩnh viễn lung lay
201 Nhổ răng vĩnh viễn khó nhiều chân
202 Mở xương ổ răng
203 Tổ chức viêm
204 Cầm máu sau nhổ răng
205 Phẫu thuật răng khó răng mọc lệch
206 Phẫu thuật răng khó răng mọc lệch 900
207 Phẫu thuật răng khó:
208 Răng lợi trùm/ nhổ răng dị dạng/ chân răng móc
209 Bấm gia xương điều chỉnh sống hàm 4 - 6 răng
210 Bấm gia xương điều chỉnh sống hàm > 6 răng
211 Rạch acess trong miệng
212 Rạch acess dẫn lưu ngoài miệng
213 Phẫu thuật cắt lợi trùm
214 Gắp mảnh vở thân răng
215 Phẫu thuật nhổ răng ngầm dưới xương
216 Nhổ răng dư/ răng mọc lạc chỗ
217 Cắt cuống chân răng (răng 1 chân)
218 Cắm và cố định 01 răng rơi ra khỏi xương ổ răng
219 Bao gồm chi phí điều trị nội nha)
220 Cắt chóp răng (= cắt cuống 1 chân)
221 Lấy cao răng và đánh bóng răng 2 hàm
222 Lấy cao răng và đánh bóng răng 1 vùng/ 1 hàm
223 Đánh bóng răng 2 hàm
224 Cắt lợi điều trị viêm quanh răng 1 vùng/ 1 hàm
225 Phẫu thuật lật vạt nạo xương ổ răng 1 vùng/1 hàm
226 Phẫu thuật lật vạt nạo xương ổ răng 1 sextant
227 Phẫu thuật tái tạo lợi có điều chỉnh xương ổ răng
228 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô
229 Ghép xương tự thân
230 Xương ở vùng cằm/góc hàm dưới)
231 Phẫu thuật tái tạo nướu 1 sextant
232 Điều chỉnh khớp cắn 1 răng
233 Máng nhai điều trị nghiến răng/ loạn khớp thái dương hàm
234 Trám tạm bằng caviton/ eugenate
235 Trám răng bằng gic
236 Trám răng bằng composite
237 Trám cổ răng bằng composite
238 Phục hồi thân răng bằng chốt moorse (răng 1 chân)
239 Phục hồi thân răng bằng chốt moorse (răng nhiều chân)
240 Bôi thuốc chống ê buốt cổ răng
241 Trị tủy răng
242 Điều trị tủy răng 1 chân
243 Điều trị tủy răng nhiều chân
244 Điều trị tủy lại
245 Điều trị tủy răng số 8 hàm trên
246 Điều trị tủy răng số 8 hàm dưới
247 Tẩy trắng răng 1 hàm (có màng)
248 Cả thuốc tẩy trắng/1 lần
249 Tẩy trắng răng 2 hàm (có màng)
250 Tẩy trắng răng bằng đèn lumacool (có màng)
251 Máng tẩy 1 hàm
252 Thuốc tẩy trắng
253 Trị răng trẻ em
254 Hàn (trám) răng sữa sâu ngà
255 Trám bít hố rãnh
256 Điều trị răng sữa có hồi phục
257 Điều trị tủy răng sữa có 1 chân
258 Điều trị tủy răng sữa có nhiều chân
259 Chụp thép làm sẵn
260 Bôi Gel flour capo4 (tooth mouse 2 hàm)
261 Chăm sóc răng < 1 tuổi (01 bé /1năm)
262 Trám MTA
263 Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (2 hàm)
264 Hàm dự phòng loại tháo lắp: khí cụ giữ khoáng, trainer
265 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp
266 Khí cụ duy trì kết quả loại tháo lắp (hàm duy trì)
267 Khí cụ tháo lắp phức tạp
268 Khí cụ chỉnh lún răng, xoay răng
269 Trường hợp làm lại
270 Gắn lại cung môi bị gãy
271 Gắn lại 01 móc adams
272 Hàm dự phòng loại gắn chặt: khí cụ giữ khoảng cố định
273 Khẩu cái, cung lưỡi)
274 Khí cụ duy trì kết quả loại cố định
275 Mắc cài mặt lưỡi 2 hàm
276 Invisalign (trường hợp bình thường 1 năm)
277 Invisalign (trường hợp khó 1 năm)
278 Dán lại móc cài bị rơi (1 răng)
279 Dán lại khâu bị mất (1 răng)
280 Dán lại móc cài kim loại (1 răng)
281 Dán lại móc cài sứ (1 răng)
282 Dán lại móc cài kim loại tự buộc (1 răng)
283 Điều trị bệnh nhân đã điều trị bên ngoài
284 Chụp cằm, cung mặt (facebow)
285 Khí cụ quad helix
286 Khí cụ ốc nới rộng cố định
287 Khí cụ cố định forcus
288 Khí cụ ốc nới rộng tháo lắp
289 Cấy ghép mini-vis trong chỉnh nha
290 Rửa tai (trẻ< 6 tuổi)
291 Rửa mũi (trẻ< 6 tuổi)
292 Xông mũi (trẻ< 6 tuổi)
293 Xông họng (trẻ< 6 tuổi)
294 Xông mũi người lớn
295 Xông họng người lớn
296 Rửa tai
297 Rửa tai nội soi
298 Rửa mũi (proetz)
299 Lấy dị vật tai (01 bên)
300 Lấy dị vật mũi (01 bên)
301 Lấy nút biểu bì tai (01 bên)
302 Lấy dị vật họng miệng
303 Lấy dị vật qua nội soi họng tq
304 Nhét bấc mũi sau cầm máu
305 Nội soi tai
306 Nội soi mũi xoang
307 Nội soi họng thanh quản
308 Chích abcess quanh amygdale
309 Chích nhọt ống tai ngoài
310 Hút dịch vành tai
311 Thông vòi nhĩ
312 Khâu vành tai <3cm sau chấn thương
313 Khâu vành tai >3cm sau chấn thương
314 Nắn sống mũi sau chấn thương
315 Đốt, cắt 01 mụn cóc ngoài da
316 Đốt, cắt 02 mụn cóc ngoài da
317 Phẩu thuật mắt cá chân<1cm
318 Phẩu thuật mắt cá chân>1cm
319 Phẩu thuật cắt bỏ 01 nốt ruồi
320 Phẩu thuật cắt bỏ 02 nôt ruồi
321 Điều trị viêm mé chân (móng quặp - 01 móng)
322 Nội soi thanh quản gắp dị vật đơn giản
323 Nội soi Tiêu hóa
324 Nội soi thực quản
325 Nội soi thực quản +dạ dày (có tiền mê)
326 Nội soi thực quản +dạ dày (qua miệng tê tại chỗ)
327 Nội soi dạ dày qua mũi
328 Nội soi cắt polip dạ dày
329 Soi trực trang
330 Nội soi đại tràng có tiền mê
331 Nội soi đại tràng chỉ gây tê
332 Nội soi cắt 1 polip đại tràng
333 Nội soi cắt 2 polip đại tràng
334 Nội soi cắt 3 polip đại tràng
335 Sinh thiết dạ dày 1 mẫu
336 Sinh thiết trực tràng 1 mẫu
337 Sinh thiết đại tràng 1 mẫu
338 Xét nghiệm Nhóm máu ABO, Rh
339 Xét nghiệm TS-TC
340 Xét nghiệm TQ
341 Xét nghiệm TCK
342 Xét nghiệm Fibrinogen
343 Xét nghiệm G6_PD (Glucose 9-phosphat dehydrogenase)
344 Xét nghiệm Renin (Angiotensin I)
345 Xét nghiệm Cortisol/Blood
346 Xét nghiệm Ion đồ (Na, K, Cl, iCa, cCa, pH)
347 Xét nghiệm Urea/Serum
348 Xét nghiệm Creatinin/Serum
349 Xét nghiệm Acid Uric/Serum
350 Xét nghiệm Glucose (FBS)
351 Xét nghiệm Glucose (sau ăn)
352 Xét nghiệm HbA1c
353 Xét nghiệm A/G (Tỷ số Albumin/Globulin)
354 Xét nghiệm Bilirubin TP
355 Xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
356 Xét nghiệm Bilirubin gián tiếp
357 Xét nghiệm SGOT (AST)
358 Xét nghiệm SGPT (ALT)
359 Xét nghiệm GGT
360 Xét nghiệm Định lượng Albumin
361 Xét nghiệm Định lượng Protein toàn phần
362 Xét nghiệm ALK Phosphat
363 Xét nghiệm Amylase
364 Xét nghiệm Ferritine
365 Xét nghiệm Cholesterol
366 Xét nghiệm Triglyxerid
367 Xét nghiệm HDL-Cholesterol
368 Xét nghiệm LDL-Cholesterol
369 Xét nghiệm ASO (Định tính)
370 Xét nghiệm ASO (Định lượng)
371 Xét nghiệm RF (Định tính)
372 Xét nghiệm RF (Định lượng)
373 Xét nghiệm CRP (ĐỊnh tính)
374 Xét nghiệm CRP (Định lượng)
375 Xét nghiệm CK-MB
376 Xét nghiệm Troponin T
377 Xét nghiệm Troponin I
378 Xét nghiệm Lipoprotein (APO-A1 + APO-B)
379 Xét nghiệm Lipoprotein (APO-A1)
380 Xét nghiệm Lipoprotein (APO-B)
381 Xét nghiệm Fe/Serum
382 Xét nghiệm Khí máu động mạch
383 Xét nghiệm Calcitonin
384 Xét nghiệm Insulin (1h post prand)
385 Xét nghiệm Insulin (Fasting)
386 Xét nghiệm Bilan lipid
387 Xét nghiệm Lipid Profile (Bilan lipid, Lipid Panel)
388 Xét nghiệm Độ lọc cầu thận (eGFR)
389 Xét nghiệm Fibrotest – Actitest (Chẩn đoán xơ gan)
390 Tổng phân tích nước tiểu
391 Xét nghiệm Sắt/Urine
392 Xét nghiệm Acid Uric/Urine
393 Xét nghiệm Cặn Addis
394 Xét nghiệm Micro Albumin
395 Xét nghiệm Amylase/Urine
396 Xét nghiệm hCG (Định tính)
397 Xét nghiệm Creatinin clearance (Độ thanh thải creatinin)
398 Xét nghiệm Anti – HAV IgG
399 Xét nghiệm Anti – HAV IgM
400 Xét nghiệm Anti – HAV Total
401 Xét nghiệm Anti – HBc Total
402 Xét nghiệm Anti – HBc IgM
403 Xét nghiệm Anti – Hbe
404 Xét nghiệm Anti – HBs
405 Xét nghiệm Anti – HCV
406 Xét nghiệm Beta – Hcg
407 Xét nghiệm CA 125
408 Xét nghiệm CA 15-3
409 Xét nghiệm CA 19-9
410 Xét nghiệm Dengue Fever IgM
411 Xét nghiệm Dengue Fever IgG
412 Xét nghiệm Dengue NS1 Ag
413 Xét nghiệm T3
414 Xét nghiệm T4
415 Xét nghiệm FT3
416 Xét nghiệm FT4
417 Xét nghiệm TSH
418 Xét nghiệm PSA
419 Xét nghiệm Free PSA
420 Xét nghiệm Testosterol Free
421 Xét nghiệm FSH
422 Xét nghiệm LH
423 Xét nghiệm Prolactin
424 Xét nghiệm Estradiol
425 Xét nghiệm Progesterol
426 Xét nghiệm CEA
427 Xét nghiệm AFP
428 Xét nghiệm HBsAg
429 Xét nghiệm hCG
430 Xét nghiệm HCV Ag
431 Xét nghiệm H. pylori IgG
432 Xét nghiệm H. pylori IgM
433 Xét nghiệm Rubella IgG
434 Xét nghiệm Rubella IgM
435 Xét nghiệm Japanese Encephalitis IgG (Viêm não Nhật Bản)
436 Xét nghiệm Japanese Encephalitis IgM (Viêm não Nhật Bản)
437 Xét nghiệm Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 1)
438 Xét nghiệm Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 4)
439 Xét nghiệm Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 1 Việt)
440 Xét nghiệm Heroin, Morphin/ Blood
441 Xét nghiệm HBeAg
442 Xét nghiệm HbcAg
443 Xét nghiệm Anti-Hbe
444 Xét nghiệm Anti-HBc
445 Xét nghiệm HCV
446 Xét nghiệm Syphilis
447 Xét nghiệm H. pylori
448 Xét nghiệm Anti-HIV
449 Xét nghiệm Dengue IgG – IgM
450 Xét nghiệm Thử đường huyết
451 Xét nghiệm Heroin Morphin/ Urine (NT)
452 Xét nghiệm Paragonimus (Sán lá phổi)
453 Xét nghiệm Echinococus IgG (Sán dãi chó)
454 Xét nghiệm Echinococus IgM (Sán dãi chó)
455 Xét nghiệm Clonorchis siensis IgM (Sán lá nhỏ)
456 Xét nghiệm Clonorchis siensis IgG (Sán lá nhỏ)
457 Xét nghiệm Fasciola (Sán lá gan)
458 Xét nghiệm Ascaris IgM (Giun đũa)
459 Xét nghiệm Filaria (Giun chỉ)
460 Xét nghiệm Trichinella IgM (Giun xoắn)
461 Xét nghiệm Trichinella IgG (Giun xoắn)
462 Xét nghiệm Toxocara IgG (Giun đũa chó)
463 Xét nghiệm Strongyloides IgG (Giun lươn)
464 Xét nghiệm Widal Test
465 Xét nghiệm TRÙNG – VI SINH
466 Xét nghiệm KST sốt rét (Phết lam máu)
467 Xét nghiệm KST sốt rét (Malaria Antigen)
468 Xét nghiệm AFB soi nhuộm
469 Xét nghiệm BK (TB Antibody ELISA)
470 Cấy nấm
471 Cấy máu
472 Cấy vi trùng + Kháng sinh đồ
473 Xét nghiệm huyết trắng soi tươi + Soi nhuộm
474 Xét nghiệm phiến đồ âm đạo (Soi nhuộm)
475 Xét nghiệm Amibe/serum
476 Xét nghiệm Amibe/stool    
477 Xét nghiệm SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
478 Xét nghiệm Double Test (PAPP-A, free beta hCG)
479 Xét nghiệm Triple Test (AFP, hCG, uE3)
480 Xét nghiệm HỌC PHÂN TỬ
481 Xét nghiệm HBV b.DNA (Định lượng)
482 Xét nghiệm HBV DNA (Định tính)
483 Xét nghiệm HBV DNA Cobas (Roche định tính + Định lượng)
484 Xét nghiệm HBV DNA Realtime (Định lượng)
485 Xét nghiệm HBV Genotype (Trugene-Siemens)
486 Xét nghiệm HBV Genotype Taqman + ADV
487 Xét nghiệm HBV Genotype Taqman + LAM
488 Xét nghiệm HBV Genotype Taqman + ADV, LAM
489 Xét nghiệm HCV b.DNA (Định lượng)
490 Xét nghiệm HCV Genotype Taqman
491 Xét nghiệm HCV RNA Cobas (Định tính + Định lượng)
492 Xét nghiệm HCV RNA Realtime (Định lượng)
493 Xét nghiệm HCV RNA (Định tính)
494 Xét nghiệm HPV Genotype (Dịch phết âm đạo)
495 Xét nghiệm PCR/BK, TB (Tuberculosis)
496 Siêu âm màu thai
497 Siêu âm màu tuyến giáp
498 Siêu âm màu tuyến vú
499 Siêu âm màu cổ
500 Siêu âm màu tuyến mang tai
501 Siêu âm qua ngã âm đạo
502 Siêu âm màu 3 - 4 chiều (3d- 4d) không đĩa cd
503 Siêu âm màu 3 - 4 chiều (3d- 4d) có đĩa cd
504 Siêu âm màu phần mềm
505 Siêu âm màu tq
506 Siêu âm màu tinh hoàn – bìu
507 Siêu âm màu khớp
508 Siêu âm doppler màu mạch máu chi dưới
509 Siêu âm doppler màu mạch máu (đm thận)
510 Siêu âm doppler mạch máu đmc bụng
511 Siêu âm doppler màu mạch máu thận
512 Siêu âm doppler màu mạch máu đm cảnh
513 Siêu âm doppler tim màu
514 Siêu âm màu thai đo độ mờ da gáy
515 Siêu âm màu thai_doppler đm não giã đm rốn
516 Sọ
517 Chụp xương sọ (thẳng/nghiêng)
518 Chụp xương sọ (nghiêng)
519 Chụp schuller tai (p)
520 Chụp schuller tai (t)
521 Chụp khớp thái dương hàm (p) (thẳng/nghiêng)
522 Chụp khớp thái dương hàm (t) (thẳng/nghiêng)
523 Chụp xương hàm dưới (p) (xéo)
524 Chụp xương hàm dưới (t) (xéo)
525 Chụp xoang (blondeau-hizt )
526 Chụp sọ tư thế (towne)
527 Chup chính mũi (thẳng/nghiêng)
528 Cột sống
529 Chụp cột sống cổ (thẳng/nghiêng)
530 Chụp cột sống cổ (nghiêng)
531 Chụp cột sống cổ (thẳng/nghiêng, xéo)
532 Chụp cột sống ngực (thẳng/nghiêng)
533 Chụp cột sống lưng (thẳng/nghiêng)
534 Chụp cột sống thắt lưng (cuối/ ngửa)
535 Chụp cột sống thắt lưng (xéo t, xéo p)
536 Ngực
537 Chụp tim phổi thẳng
538 Chụp phổi đỉnh ưỡn (apicolordotic)
539 Chụp tim phổi (thẳng/ nghiêng)
540 Chụp xương lồng ngực chấn thương
541 Xương chi trên
542 Chụp khớp vai (p) (thẳng/ nghiêng)
543 Chụp khớp vai (t) (thẳng/ nghiêng)
544 Chụp xương đòn (p)
545 Chụp xương đòn (t)
546 Chụp cánh tay (p) (thẳng/nghiêng)
547 Chụp cánh tay (t) (thẳng/nghiêng)
548 Chụp khớp khuỷu tay (p) (thẳng/nghiêng)
549 Chụp khớp khuỷu tay (t) (thẳng/nghiêng)
550 Chụp cẳng tay (p) (thẳng/nghiêng)
551 Chụp cẳng tay (t) (thẳng/nghiêng)
552 Chụp khớp cổ tay (p) (thẳng/nghiêng)
553 Chụp khớp cổ tay (t) (thẳng/nghiêng)
554 Chụp bàn tay (p) (thẳng/nghiêng)
555 Chụp bàn tay (t) (thẳng/nghiêng)
556 Chụp xương đùi (p) (thẳng/nghiêng)
557 Chụp xương đùi (t) (thẳng/nghiêng)
558 Chụp khớp gối (p) (thẳng/nghiêng)
559 Chụp khớp gối (t) (thẳng/nghiêng)
560 Chụp khớp cẳng chân (p) (thẳng/nghiêng)
561 Chụp khớp cẳng chân (t) (thẳng/nghiêng)
562 Chụp khớp cổ chân (p) (thẳng/nghiêng)
563 Chụp khớp cổ chân (t) (thẳng/nghiêng)
564 Chụp khớp bàn chân (p) (thẳng/nghiêng)
565 Chụp khớp bàn chân (t) (thẳng/nghiêng)
566 Chụp xương gót (p) (thẳng/nghiêng)
567 Chụp xương gót (t) (thẳng/nghiêng)
568 Chụp bụng nằm không sửa soạn
569 Chụp bụng đứng không sửa soạn
570 Chụp hệ niệu (KUB)
571 Chụp cột sống thắt lưng nghiêng
572 Chụp khung chậu (thẳng)
573 Chụp khung chậu (thẳng/nghiêng)
574 Chụp khung chậu (outlet, inlet)
575 Chụp khớp háng (p) (thẳng/nghiêng)
576 Chụp khớp háng (t) (thẳng/nghiêng)
577 Chụp xương cùng cụt (thẳng/nghiêng)
578  

Danh sách y bác sĩ

Danh sách y bác sĩ đang công tác tại cơ sở y tế

Bác sĩ Vũ Thế Khương
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Chẩn đoán hình ảnh
Thạc sĩ, Bác sĩ Huỳnh Văn Đạo
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Chẩn đoán hình ảnh
Giáo sư, Bác sĩ Nguyễn Văn Ba
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Tim mạch, Chẩn đoán hình ảnh, Giải phẫu bệnh
Giáo sư, Bác sĩ Nguyễn Văn Hai
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Tim mạch, Chấn thương chỉnh hình - Cột sống, Giải phẫu bệnh
Bác sĩ chuyên khoa II, Bác sĩ Trần Thành Trọng
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Lão khoa, Đa khoa
Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ Nguyễn Ngọc Kim Tư
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Da liễu, Tim mạch, Giải phẫu bệnh
Giáo sư, Bác sĩ Nguyễn Văn Một
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Hồi sức - Cấp cứu, Tim mạch, Giải phẫu bệnh
Thạc sĩ, Bác sĩ Tô Thị Kỳ Anh
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nhãn khoa
Bác sĩ chuyên khoa II, Bác sĩ Bùi Thị Thanh Hương
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nhãn khoa
Bác sĩ chuyên khoa I, Bác sĩ Phạm Thị Thanh Huyền
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nhãn khoa
Tiến sĩ, Bác sĩ Nguyễn Trọng Thái
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nội tiết, Tai - Mũi - Họng
Thạc sĩ, Bác sĩ Nguyễn Thị Mai Phương
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Răng - Hàm - Mặt
Bác sĩ chuyên khoa II, Bác sĩ Nguyễn Thị Minh Tuyết
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Bác sĩ Trần Văn Vĩnh
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Tai - Mũi - Họng
Bác sĩ chuyên khoa I, Bác sĩ Nguyễn Huấn
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Ngoại Cơ Xương Khớp, Ngoại Thần kinh, Ngoại Tiêu hoá - Gan mật, Ngoại Tim mạch, Ngoại Hô hấp, Thận - Tiết niệu, Ngoại Thận - Tiết niệu