Phương châm của phòng khám Đa khoa An Khang là luôn cố gắng phục vụ bệnh nhân với chất lượng tốt nhất từ tấm lòng nhân ái và sự chu đáo, kỹ lưỡng cùng một giá cả hợp lý nhất. Hệ thống chăm sóc sức khỏe của chúng tôi là một hệ thống phát triển và được quản lý tốt nhất cùng với kinh nghiệm dồi dào, kỹ thuật tiên tiến và những tiêu chuẩn khắc khe nhất.

Phòng khám Đa khoa An Khang là phòng khám điện tử đầu tiên tại Việt Nam (e-clinic) vì mọi giao dịch tại đây đều qua mạng, từ lưu trữ đến chỉ định, gửi kết quả, trả kết quả, nhắn nhủ BN và truy cập hồ sơ bệnh án… Đây là bước đột phá hoàn toàn mới mẻ trong cách quản lý khách hàng và hồ sơ bệnh nhân bằng điện tử . Đáp ứng nhu cầu cho những ai hết sức quan tâm đến sức khỏe nhưng rất quý thời gian cho việc đi khám bệnh.
Phòng khám Đa khoa An Khang luôn theo đuổi mô hình “thiết kế công việc dựa trên cơ sở lấy bệnh nhân làm trọng điểm”. Điều đó có nghĩa rằng tất cả các hoạt động và dịch vụ của chúng tôi tạo ra đều phải dựa trên lợi ích của bạn. Các chính sách cũng như việc thực hiện các dịch vụ này đều dựa trên mô hình đó. Việc huấn luyện và kiểm tra chất lượng làm việc của các nhân viên là một trong những công việc thường xuyên mà chúng tôi tiến hành hàng ngày. Ban giám đốc của phòng khám là những bác sĩ nổi tiếng được đào tạo ở nước ngoài, đồng thời cũng là những người trực tiếp tham gia khám và chữa bệnh tại phòng khám, trực tiếp huấn luyện cho nhân viên và luôn nhấn mạnh tầm quan trọng của y học chứng cứ và chất lượng trong chăm sóc sức khỏe.

Đội ngũ bác sĩ của tất cả các chuyên khoa với nhiều năm kinh nghiệm, đều làm việc toàn thời gian tại phòng khám (full time), đây là điểm nổi bật của phòng khám Đa khoa An Khang so với các phòng khám đa khoa khác. Thời gian bạn được gặp bác sĩ lâu hơn với cách phục vụ tận tình, ân cần và chu đáo, giải thích cặn kẽ các thắc mắc và cách sử dụng thuốc cho từng khách hàng. Với phòng khám Đa khoa An Khang bạn có thể sử dụng và hưởng được một dịch vụ chăm sóc y tế và sức khỏe theo tiêu chuẩn Quốc tế ngay tại Việt Nam, ngay tại nhà bạn.

Phòng khám Đa khoa An Khang có tất cả các máy móc, thiết bị phục vụ khám chữa bệnh đều mới 100%, thuộc loại hiện đại nhất, đời mới nhất so với các loại máy có cùng chức năng, được nhập khẩu đầu tiên tại Việt Nam từ các nước Mỹ, Pháp, Nhật, Đức, Hàn.

 


Chuyên khoa

Danh sách các chuyên khoa.


Dịch Vụ

Các dịch vụ tại cơ sở y tế của chúng tôi.

1 Xét nghiệm
2 Chụp X-quang tim
3 Chụp X-quang phổi
4 Chụp X-quang cột sống
5 Chụp X-quang xoang
6 Chụp X-quang nhủ ảnh
7 Siêu âm tổng quát
8 Siêu âm tuyến giáp
9 Siêu âm phần mềm
10 Siêu âm tuyến vú
11 Siêu âm tim
12 Đo điện tâm đồ
13 Điện não đồ
14 Nội soi tiêu hoá,
15 Nội soi tai mũi họng
16 Nội soi phế quản
17 Nội soi đường tiết niệu
18 Nội soi sinh dục
19 Tiểu phẫu
20 Khám cấp cứu
21 Chích ngừa
22 Phòng dịch
23 Thử máu tại nhà
24 Tư vấn dinh dưỡng
25 Tư vấn bảo vệ sức khỏe
26 Tư vấn chủng ngừa

Danh sách y bác sĩ

Danh sách y bác sĩ đang công tác tại cơ sở y tế

Bác sĩ chuyên khoa I, Bác sĩ Nguyễn Thanh Liêm
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nội Cơ Xương Khớp, Nội Thần kinh, Nội Tiêu hoá - Gan mật, Nội Tim mạch, Nội Hô hấp, Nội tiết, Nội Thận - Tiết niệu, Chẩn đoán hình ảnh
Bác sĩ Vĩnh Thọ
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Chẩn đoán hình ảnh
Bác sĩ chuyên khoa I, Bác sĩ Nguyễn Thị Thanh Hà
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nội Cơ Xương Khớp, Nội Thần kinh, Nội Tiêu hoá - Gan mật, Nội Tim mạch, Nội Hô hấp, Nội Thận - Tiết niệu, Chẩn đoán hình ảnh
Bác sĩ Hồ Thị Minh Phương
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nội Cơ Xương Khớp, Dinh dưỡng, Nội Thần kinh, Nội Tiêu hoá - Gan mật, Nội Tim mạch, Nội Hô hấp, Nội Thận - Tiết niệu
Bác sĩ chuyên khoa II, Bác sĩ Ung Thị Hoài Yên
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nhãn khoa
Bác sĩ Tôn Nữ Thanh Phong
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa

Cơ sở vật chất và trang thiết bị

Danh sách các trang thiết bị.

Bộ nội soi cứng tai mũi họng
Máy huyết học tự động Advia 
Máy siêu âm 4 chiều vượt trội của G.E
Hệ thống Server
Kính hiển vi Seilerscope
Máy phân tích nước tiểu Clinitek
Máy chụp nhũ ảnh Affinity - Lorad
Tủ cấy vô trùng Nuve
Hệ thống tiệt trùng Melag
Hệ thống Nha khoa đầy đủ của  Adec
Máy X.Quang cao tần Del
Máy nội soi cổ tử cung Seiled
Bàn khám sản phụ khoa thông minh
Máy tiệt trùng khô Nuve
Hệ thống nội soi Fụinon
Máy scan film
Máy sinh hóa tự động Biolis
Máy miễn dịch Humareader
Máy cất nước tự động NS103
Máy đông máu Coatron

Chi Phí

Các chi phí khám & chữa bệnh.

Dịch vụ Giá
Siêu âm Doppler màu tổng quát 90.000
Siêu âm Doppler màu tim người lớn và trẻ em 170.000
Siêu âm Doppler màu mạch máu cổ và các chi 170.000
Siêu âm Doppler màu tuyến giáp 70.000
Siêu âm Doppler màu các phần nhu mô mềm 70.000
Siêu âm màu tuyến vú (tầm soát ung thu vú) 90.000
Siêu âm màu 4 D sản khoa có đĩa DVD-R 220.000
Siêu âm màu qua ngã âm đạo 90.000
17- Ketosteroid ( Urine 24h ) 190.000
17- OH Corticosteroid ( NT 24h ) 190.000
A.F.P 90.000
Acid Phosphatase 35.000
Acid Uric ( Urine ) 35.000
ACTH 110.000
Addis Count 35.000
ALA 170.000
Albumin 35.000
Albumin ( Urine ) 35.000
Aldosterone 110.000
Alkalin Phosphatase 25.000
AMA M2 130.000
Amibe ( stool ) 90.000
Amoniac 35.000
Amoniac ( Urine ) 35.000
Amylase ( Urine ) 35.000
ANA 8 Profiles 990.000
ANA Test 90.000
Anti Elastase 90.000
Anti HEV Total (IgG, IgM) 110.000
Anti HCV 110.000
Anti M.Plasma IgG 100.000
Anti M.Plasma IgM 100.000
APO A 70.000
APO B 70.000
ASO 35.000
Aspergillus IgG 100.000
Aspergillus IgM 100.000
B.T.A 130.000
Beta 2 MicroGlobulin 110.000
Beta HCG ( máu , NT ) đ.lượng 90.000
Bilan Lipide (Cholesterol, LDL, HDL, Triglycerides). 110.000
Bilirubin ( T,D,I ) 30.000
BK ( fluid , Sputum, Urine ) 30.000
Blood Gas ( A.B.G ) 110.000
Blood Group ( ABO + Rh ) 70.000
Bun 25.000
Cholesterol 30.000
Triglycerides 30.000
LDL 30.000
HDL 30.000
C3 70.000
C4 70.000
Ca 25.000
Ca++ 25.000
Calcitonin 100.000
Candida IgG 100.000
Candida IgM 100.000
Catecholamin ( Urine 24h ) 140.000
Cấy ( NT, đàm , máu, phân ) KSD 90.000
Cấy đàm tìm VT Lao 220.000
Cấy nấm - KSĐ 310.000
Ceruloplasmine 110.000
Chlamydia IgG 100.000
Chlamydia IgM 100.000
Đông máu D. Dimer ( DIC Test ) 170.000
Đông máu Fibrinogen 35.000
Đông máu INR 90.000
Đông máu TCK ( APTT ) 45.000
Đông máu TQ 35.000
Đông máu TS – TC 25.000
Cl ( urine ) 25.000
CMV IgG 100.000
CMV IgM 100.000
Công Thức Máu (C.B.C) 45.000
Cortisol ( Blood ) 90.000
Cortisol ( Urine ) 90.000
Creatinine ( Serum ) 30.000
Creatinine Clearance 60.000
Cross Laps 130.000
CRP 60.000
Cryptococcus 90.000
Cyclosporine 280.000
Cyfra 21 – 1 1.010.000
Cysticercose 90.000
D.Dimer ( DIC test ) 170.000
Dengue IgG 80.000
Dengue IgM 80.000
DHEA.SO4 100.000
Diazepam 80.000
Digoxin 130.000
Dị ứng  
Dị ứng D 201 ( D. Blomia Tropicalis ) 170.000
Dị ứng D1 ( D. Microceras ) 170.000
Dị ứng D2 ( D. Farinae ) 170.000
Dị ứng D3 ( D. Peteronyssinus ) 170.000
Dị ứng F23  ( Cua ) 170.000
Dị ứng F24 ( Tôm ) 170.000
Dị ứng F27  ( Bò ) 170.000
Dị ứng F45 ( Nấm men ) 170.000
Dị ứng Fx 10 170.000
Dị ứng Fx2 170.000
Dị ứng Fx5 ( Food allergy ) 170.000
Dị ứng IgE 170.000
Dị ứng Phadiatop ( Environment Allergy ) 170.000
DPD/ Urine 130000
Ds DNA 280.000
Dự trử Kiềm – RA 30.000
Đạm niệu  24h 35.000
Đếm tiểu cầu 25.000
Đường máu 25.000
Đường máu Anti – GAD  110.000
Đường máu C.peptid  80.000
Đường máu Đường huyết đói  30.000
Đường máu Đường huyết sau khi ăn  30.000
Đường máu HbA1c ( Hemoglobin A1c )  100.000
Đường máu Insulin ( đói )  90.000
Đường máu Insulin ( sau ăn --- giờ )  90.000
Đường máu Micro Albumin ( Urine 24h ) 45.000
Đường máu OGTT  130.000
Điện di HEMOGLOBIN Hb – AO  ( Hemoglobin AO ) 110.000
Điện di HEMOGLOBIN Hb – A2   ( hemoglobin A2  ) 110.000
Điện di HEMOGLOBIN Hb – F     ( Hemoglobin F   )  110.000
Điện di PROTEIN Điện di đạm ( Blood ) 80.000
Điện di PROTEIN Điện di đạm ( Urine ) 80.000
EBV - IgG 90000
EBV - IgM 90.000
Electrolyte (Na+, Ka+, Cl-) 70.000
ESR ( VS ) 30.000
Estradiol 110.000
F.D.P ( Plasma ) 90.000
Fe ( Urine ) 30.000
Ferritin 80.000
Fibrinogen 35.000
Filariasis 70.000
Folate 140.000
G6 – PD ( Blood ) 70.000
Gan ALT-AST 35.000
Gan  Albumin 35.000
Gan Alkaline Phosphatase 25.000
Gan Bilirubin ( T,D,I ) 25.000
Gan Cholesterol 30.000
Gan GGT 30.000
Gan Protid – T  30.000
Gan Anti HAV IgM 110.000
Gan  Anti HAV Total 110.000
Gan Anti HBc IgM 90.000
Gan Anti HBc Total 90.000
Gan Anti HBe 90.000
Gan Anti HBs 90.000
Gan  Anti HCV ( Thế hệ 3 ) 110.000
Gan  Anti HDV IgG 110.000
Gan  Anti HDV IgM 110.000
Gan Anti HEV IgG 110.000
Gan Anti HEV IgM 110.000
Gan  HbeAg 90.000
Gan HDVAg 110.000
Gan Viêm Gan Siêu Vi B: HBsAg  70.000
GGT 30.000
Giang Mai VDRL 45.000
Giang Mai RPR 45.000
Giang Mai TPHA 45,000
Globulin 30.000
Glucose ( FBS ) 30.000
Glucose ( random ) 30.000
Gnathostoma 80.000
Gram stain 30.000
h.G.H 150.000
Haptoglobin 60.000
Heroin 70.000
HIV Agt ( P24 ) 170.000
Homocysteine 100.000
HP Agt/ Phân 130.000
HP Test IgG 80.000
HP Test IgM 80.000
HTCĐ Sán lá gan 80.000
HIV 170.000
IDR 25.000
IgA 70.000
IgE 130.000
IgG 70.000
IgM 70.000
Insulin 90.000
Ion đồ chung 60.000
K 30.000
K ( Urine )   30.000
Keton ( Blood ) 25.000
Khớp (Acid Uric) 35.000
Lactic Acid 45.000
LDH ( Fluide ) 30.000
LDH ( Plasma ) 30.000
Le cells 35.000
Lipid Total 45.000
Lipoprotein 130.000
M.TB RNA 200.000
Mac Lagan 30.000
Magnesium ( Urine ) 30.000
Magnesium( Mg ) 30.000
Malaria ( KSTSR ) 45.000
Marijuana 70.000
Máu ẩn   (phân ) 45.000
Methamphetamine 70.000
Micro Albumin( Urine 24h ) 45.000
MNI 80.000
Mycoplasma Pneumoniae IgM 130.000
Myoglobulin 100.000
Na 30.000
Na ( Urine ) 30.000
NFS ( C.B.C ) 45.000
Nicotin ( Blood ) 70.000
Nicotin ( Urine ) 70.000
Nhóm máu ABO 70.000
Nội tiết tố DHEA.SO4 120.000
Nội tiết tố Estradiol 80.000
Nội tiết tố FSH 110.000
Nội tiết tố  h.G.H 150.000
Nội tiết tố  LH 80.000
Nội tiết tố Progesterone 110.000
Nội tiết tố Prolactine 110.000
Nội tiết tố Testosterone 130.000
Nước Tiểu tổng quát 30.000
OGTT 130.000
Oral Glucose Tolerance 1giờ 25.000
Ostase 110.000
Osteocalcin 120.000
P.A.P 100.000
P.Falciparum ( EIA ) 70.000
Parasist F 70.000
PCO2 25.000
Pepgen – 1 100.000
Phân tích Sạn ( Thận , NQ, BQ..) 70.000
Phosphorus ( P ) 30.000
Prolactine 110.000
Prothrombin Time 35.000
Protid - T 30.000
PTH 120.000
R.P.R 35.000
Reticulocyte 35.000
RF 35.000
Rh 35.000
Rubella IgG 90.000
Rubella IgM 90.000
Sắt / HT ( Iron ) 30.000
SCC 130.000
Sero Amibe 90.000
Sinh học phân tử HBV - b. DNA 990.000
Sinh học phân tử HBV – DNA 260.000
Sinh học phân tử  HCV – RNA 490.000
Sinh học phân tử HCV – Serotype 770.000
Sinh học phân tử HCV b.RNA 990.000
Sinh học phân tử PCR Lao 220.000
Soi tươi tìm nấm 25.000
Spermogramme 80.000
Stercobilin ( phân ) 35.000
Strongyloides 90.000
Syphylis ( Eisa ) 70.000
T. palidium IgG ( Elisa ) 90.000
T. palidium IgM ( Elisa ) 90.000
T.P.H.A 70.000
T3 80.000
T4 80.000
TB. Antibody 80.000
TCK ( APPT ) 45.000
tCO2 30.000
Test Gross 30.000
Thận Creatinine  30.000
Thận Urea 30.000
Thận Ion đồ chung 55.000
Thận Uric Acid 35.000
Thận Urinary Analysis  30.000
Theophyline 110.000
Thrombo Test 80.000
Tìm ký sinh trùng đường ruột (stool exam) 30.000
Thyroglobulin 130.000
Tim  CK 25.000
Tim   CK – MB 25.000
Tim Homocysteine 100.000
Tim LDH 25.000
Tim Lipid Total 20.000
Tim Myoglobulin 90.000
Tim Troponin – I 100.000
Toxo IgG 90.000
Toxo IgM 90.000
Toxocara 90.000
TQ (Prothrombine Time) 35.000
Transferin 70.000
TS - TC 25.000
Tuyến giáp, cận giáp Anti Microsomal 130.000
Tuyến giáp, cận giáp Anti Thyroglobulin 130.000
Tuyến giáp, cận giáp Free T3 ( Tự do ) 80.000
Tuyến giáp, cận giáp Free T4 ( Tự do ) 80.000
Tuyến giáp, cận giáp PTH 130.000
Tuyến giáp, cận giáp T3 80.000
Tuyến giáp, cận giáp T4 80.000
Tuyến giáp, cận giáp Thyroglobulin Ag 130.000
Tuyến giáp, cận giáp TSH 80.000
Ung thư (tầm soát) A.F.P 90.000
Ung thư (tầm soát) Beta 2 microGlobulin 90.000
Ung thư (tầm soát) Beta HCG 90.000
Ung thư (tầm soát) C.E.A 90.000
Ung thư (tầm soát) CA 125  ( B. trứng ) 120.000
Ung thư (tầm soát) CA 15-3 ( T. vú ) 120.000
Ung thư (tầm soát) CA 19-9 120.000
Ung thư (tầm soát) P.S.A 90.000
Ung thư (tầm soát)SCC 130.000
Urea 30.000
Urea ( Urine ) 30.000
Urea Clearance 35.000
Viêm não Nhật Bản 110.000
Vitamin B12 130.000
Waaler Rose 35.000
Widal Test 60.000
WSSV & MBV ( ở tôm sú ) 440.000
X-Quang (tim phổi) 50.000
X-Quang nhủ ảnh 180.000
X-Quang xoang ( Blondo. Hirsch ) 60.000
X- Quang cột sống (khảo sát xương) 60.000
X- Quang bụng 55.000
X- Quang sọ não 60.000
X-Quang Schullet 60.000
X-Quang khung chậu 50.000
X-Quang khớp háng 50.000
X-Quang cổ xương đùi 50.000
X-Quang ngực 60.000
X-Quang cột sống cổ chếch 3/4 60.000
X-Quang cột sống cổ 60.000
X-Quang cột sống thắt lưng bụng 80.000
X-Quang xương đùi 60.000
X-Quang cẳng chân 50.000
X-Quang khớp gối 55.000
X-Quang cổ chân 55.000
X-Quang bàn chân 55.000
X-Quang cánh tay 45.000
X-Quang khuỷ tay 45.000
X-Quang bàn tay 45.000
X-Quang cổ tay 45.000
X-Quang cẳng tay 45.000
X- Quang cột sống cổ 60.000
Khám da liễu tổng quát 30.000
Khám da liễu chuyên sâu 50.000
Khám lâm sàng 50.000
Hút mũi xoang 25.000
Xông khí dung 35.000
Làm Proet (Rửa xoang-làm kêkê) 60.000
Thông vòi nhĩ 70.000
Bơm thanh quản 70.000
Làm thuốc tai một bên 35.000
Làm thuốc tai hai bên 60.000
Lấy dị vật tai một bên 35.000
Lấy dị vật tai hai bên 60.000
Lấy dị vật mũi 35.000
Lấy dị vật họng 45.000
Chích rạch  abcès u bã đậu sau tai 80.000
Chích tụ dịch vành tai (1 bên) 45.000
Chích tụ dịch vành tai (2 bên) 80.000
Nội soi mũi, xoang ống cứng( 2 hình ) 130,000
Nội soi vòm, thanh quản ống cứng ( 2 hình) 130,000
Nội soi tai ống cứng( 2 hình) 130,000
Chạy hồng ngoại 35,000
Đốt cuốn mũi 110,000
Đốt họng hạt 110,000
Khám và tư vấn 50.000 đồng/lần
Nhổ răng sữa 35.000đồng/răng
Nhổ răng 1 chân 110.000 đồng/răng
Nhổ răng nhiều chân 170.000 - 220.000 đồng/răng
Nhổ răng khôn nhổ thường 220.000 đồng/răng
Nhổ răng tiểu phầu 330.000 - 550.000 đồng/răng
Tiểu phẩu cắt nạo nang 330.000 - 550.000 đồng/răng
Mão kim lọai 550.000 đồng/ĐV
Mão vàng 2.200.000 đồng/ĐV
Mão sứ kim lọai thường 1.100.000 - 1.320.000 đồng/ĐV
Mão sứ kim lọai titan 2.200.000 đồng/ĐV
Mão sứ kim lọai quý 3.900.000 đồng/ĐV
Tái tạo cùi răng 170.000 đồng/ĐV
Đúc cùi giả 170.000 đồng/ĐV
Thay cầu mão          60.000 đồng/ĐV
Mão tạm, răng tạm        60.000 đồng/ĐV
Attachment 2.800.000 đồng/khung + mắc cài 390.000 đồng/ĐV
Răng Việt Nam 170.000 đồng/ĐV
Răng Mỹ 220.000 đồng/ĐV
Răng sứ Mỹ, Nhật 550.000 đồng/ĐV
Nền nhựa dẻo 1.650.000-2.700.000 đồng/hàm
Nền khung kim lọai thường 1.100.000-1.300.000/đồng/khung
Nền khung titan 2.200.000 đồng/khung
Răng nhựa Việt Nam 1.700.000 đồng/hàm
Răng nhựa Nhật, Mỹ 2.200.000đồng/hàm
Răng sứ Nhật, Mỹ 7.700.000 đồng/hàm
Trám răng thẩm mỹ 130.000-170.000 đồng/răng
Đắp mặt răng 220.000 đồng/răng
Trám thường 110.000-130.000đồng/răng
Trám tái tạo 220.000 đồng/răng
Đặt chốt tủy 110.000đồng/ĐV
Chữa tủy răng một chân 170.000 đồng/răng
Chữa tủy răng nhiều chân 220.000-330.000đồng/răng
Chữa tủy lại răng một chân 280.000đồng/răng
Chữa tủy lại răng nhiều chân 330.000đồng/răng
Tẩy trắng răng tại nhà 1.100.000 đồng/2hàm
Tẩy trắng răng tại phòng khám 2.200.000 đồng/2hàm
Cạo vôi đánh bóng răng (đã bao gồm thổi cát) 170.000-280.000đồng/2hàm
Nạo túi nha chu 60.000đồng/ĐV
Đo độ hôi miệng 110.000đồng lần
Implant 1.000 USD/trụ
Tháo lắp 4.400.000-6.600.000đồng/hàm
Cố định 8.800.000-11.000.000đồng/hàm
Điện tâm đồ ( E.C.G) 35.000
Bấm sinh thiết 80.000
Đặt thuốc âm đạo 25.000
Đặt vòng 220.000
Đo loãng xương 45.000
Đốt điện cổ tử cung 130.000
Khám nhũ 30.000
Khám phụ khoa 50.000
Khám thai 50.000
Lấy vòng 110.000
May tầng sinh môn 1.650.000
Nạo hư thai 330.000
Nạo kênh cổ tử cung 80.000
Nạo sinh thiết 330.000
Nội soi buồng tử cung 170.000
Phết tế bào cổ tử cung 60.000
Rạch tuyến Bartholine 1 bên 330.000
Rạch tuyến Bartholine 2 bên 440.000
Siêu âm Doppler màu ngã âm đạo 90.000
Siêu âm Doppler màu ngã bụng 90.000
Soi cổ tử cung 130.000
Thay băng 35.000
Xoắn polyp cổ tử cung lớn, phức tạp 110.000
Xoắn polyp cổ tử cung nhỏ 60.000
Khám sức khỏe tổng quát : 50.000
Khám nội theo yêu cầu 100.000
Nội soi đại tràng 330.000
Nội soi dạ dày 170.000
Cắt polyp đại tràng dạ dày 660.000
Cắt polyp trực tràng 330.000
Nội soi buồng tử cung 170.000
Nội soi cổ tử cung 130.000
Nội soi tai mũi họng 170.000
Khám và tư vấn dinh dưỡng người lớn 50.000
Khám nhi và tư vấn dinh dưỡng 30.000