Chuyên khoa

Danh sách các chuyên khoa.


Danh sách y bác sĩ

Danh sách y bác sĩ đang công tác tại cơ sở y tế

Bác sĩ chuyên khoa II, Bác sĩ Nguyễn Hữu Chí
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nhi, Chẩn đoán hình ảnh
Bác sĩ Lê Cẩm Thạch
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nhi, Chẩn đoán hình ảnh
Kỹ thuật viên Phạm Mạnh Tiến
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nhi, Chẩn đoán hình ảnh

Chi Phí

Các chi phí khám & chữa bệnh.

Siêu âm

35000

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

150000

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

680000

Siêu âm nội soi

500000

Chụp sọ mặt chỉnh nha  thường

50000

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

100000

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58000

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83000

Chụp X-quang số hóa 3 phim

108000

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang 

465000

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng 

420000

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

155000

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hoá

155000

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

195000

Chụp CT Scanner đến 32 dãy 

500000

Chụp CT Scanner đến 32 dãy 

870000

Chụp mạch máu 

5,100,000

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới

5,100,000

Chụp và can thiệp tim mạch 

6,000,000

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi

8,250,000

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới

8,850,000

Chụp cộng hưởng từ 

2,500,000

Chụp cộng hưởng từ 

2,000,000

Siêu âm doppler xuyên sọ

900000

Siêu âm đen trắng tại giường bệnh

900000

Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant

400000

Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant

1,400,000

Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant

1,400,000

Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant

1,400,000

Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant

1,400,000

Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant

1,400,000

Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant

1,400,000

Chụp sứ Cercon gắn bằng cement trên Implant

1,400,000

Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant

1,400,000

Chụp Composite

900000

Chụp thép

1,400,000

Chụp sứ kim loại thường

1,400,000

Chụp thép cẩn nhựa

1,400,000

Chụp Composite

900

Chụp sứ Titanium

2,400,000

Chụp sứ toàn phần

2,400,000

Chụp sứ - Composite

900000

Chụp sứ kim loại quý

2,400,000

Siêu âm tim tại giường

1400000

Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ

400000

Siêu âm qua thực quản

1400000

Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng

900000

Siêu âm Doppler gan lách

400000

Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng

400000

Siêu âm Doppler động mạch thận

400000

Siêu âm Doppler tử cung phần phụ

400000

Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới

400000

Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng

400000

Siêu âm Doppler động mạch tử cung

400000

Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới

400000

Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch

400000

Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ

400000

Siêu âm tim, màng tim qua thực quản

900000

Siêu âm tim, mạch máu có cản âm

900000

Siêu âm 3D/4D tim

900000

Siêu âm Doppler tuyến vú

400000

Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên

400000

Siêu âm Doppler dương vật

400000

Siêu âm trong mổ

900000

Chụp Xquang tại giường

400000

Chụp Xquang tại phòng mổ

400000

Chụp Xquang đường mật qua Kehr

400000

Chụp Xquang đường dò

900000

Chụp Xquang tuyến nước bọt

900000

Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng

1400000

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp CLVT mạch máu não

900000

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)

900000

Chụp CLVT mạch máu não

900000

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)

900000

Chụp CLVT mạch máu não

900000

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực

900000

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực

900000

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim

900000

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi

900000

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block

900000

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block

900000

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy

900000

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy

900000

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy

900000

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng

900000

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình
đường bài xuất

900000

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde

900000

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo

900000

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu

900000

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy

900000

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy

900000

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy

900000

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng

900000

Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật

900000

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u

900000

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde

900000

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde

900000

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo

900000

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu

900000

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy

900000

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy

900000

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy

900000

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng

900000

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình
đường bài xuất

900000

Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u

900000

Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde

900000

Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo

900000

Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu

900000

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc thuốc cản quang

900000

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên

900000

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới

900000

Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân

900000

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên

900000

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới

900000

Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp

900000

Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới

900000

Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography)

900000

Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng
từ khuếch

900000

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá

900000

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng

900000

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)

900000

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn

900000

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)

900000

Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng

900000

Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt

900000

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch

900000

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp

900000

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu

900000

Chụp cộng hưởng từ động mạch vành

900000

Chụp cộng hưởng từ tim

900000

Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng

900000

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu

900000

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu

900000

Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương
phản

900000

Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng

900000

Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)

900000

Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion- weighted Imaging)

900000

Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá

900000

Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng

900000

Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

900000

Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)

900000

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú

900000

Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú

900000

Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn

900000

Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)

900000

Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt

900000

Chụp cộng hưởng từ thai nhi

900000

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch

900000

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp

900000

Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực

900000

Chụp cộng hưởng từ động mạch vành

900000

Chụp cộng hưởng từ tim

900000

Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng

900000

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản

900000

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu

900000

Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu

1400000

Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn

900000

Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương
phản

900000

Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng

900000

Chụp động mạch não dưới Xquang tăng sáng

1400000

Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới Xquang tăng sáng

1400000

Chụp động mạch chủ dưới Xquang tăng sáng

1400000

Chụp động mạch chậu dưới Xquang tăng sáng

1400000

Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

1400000

Chụp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng

1400000

Chụp động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng

1400000

Chụp động mạch tạng

1400000

Chụp động mạch mạc treo dưới Xquang tăng sáng

1400000

Chụp tĩnh mạch dưới Xquang tăng sáng

1400000

Chụp tĩnh mạch lách - cửa dưới Xquang tăng sáng

1400000

Chụp tĩnh mạch chi dưới Xquang tăng sáng

1400000

Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp dưới Xquang tăng sáng

1400000

Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng

3600000

Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới Xquang tăng sáng

3600000

Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và nong cầu nối động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới Xquang tăng sáng

1400000

Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và nút mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và nút động mạch gan dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và nút động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và can thiệp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và can thiệp động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) dưới Xquang
 tăng sáng

2400000

Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung dưới Xquang tăng
sáng

2400000

Chụp và nút động mạch tử cung dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và can thiệp động mạch lách dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và can thiệp mạch tá tụy dưới Xquang tăng tăng sáng

2400000

Chụp và nút dị dạng động mạch thận dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm
mặt dưới Xquang tăng sáng

2400000

Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền

1400000

Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền

1400000

Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền

1400000

Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền

1400000

Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền

1400000

Chụp các động mạch tủy

1400000

Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền

1400000

Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền

1400000

Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền

1400000

Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền

1400000

Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền

1400000

Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền

1400000

Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền

1400000

Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền

3600000

Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

2400000

Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

2400000

Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

2400000

Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer…

2400000

Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số
hóa xóa nền mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền

2400000

Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền

2400000

Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền

1400000

Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền

2400000

Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)

2400000

Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền

2400000

Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền

2400000

Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền

2400000

Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền

2400000

Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền

2400000

Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền

2400000

Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền

3600000

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền

2400000

Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền

2400000

Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền

2400000

Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền

3600000

Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền

3600000

Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền

3600000

Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền

3600000

Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền

3600000

Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền

2400000

Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống)
số hóa xóa nền

3600000

Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

3600000

Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền

3600000

Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não
cấp số hóa xóa nền

3600000

Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền

3600000

Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền

3600000

Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền

2400000

Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số
hóa xóa nền

2400000

Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến yên số hóa xóa nền

1400000