Bệnh viện Nam học và Hiếm muộn Hà Nội là bệnh viện chuyên khoa sâu về sức khỏe giới tính, sức khỏe sinh sản và vô sinh hiếm muộn cho cả nam và nữ. Bệnh viện được đầu tư bài bản với cơ sở hạ tầng khang trang, sạch đẹp, trang thiết bị đồng bộ, hiện đại. Đội ngũ chuyên môn cơ hữu tốt và có sự hợp tác chuyên môn chặt chẽ với các cơ sở Y tế hàng đầu như bệnh viện Phụ sản Trung ương, trung tâm Công nghệ Phôi Học viện Quân y, Hosrem, hợp tác quốc tế với các Trung tâm IVF châu Âu, Úc và các nước khu vực.

Đặc biệt bệnh viện trang bị phòng Labo hỗ trợ sinh sản labo IVF với trang thiết bị tiên tiến nhất hiện nay cùng đội ngũ bác sĩ lâm sàng và chuyên viên phôi học được đào tạo bài bản trong và ngoài nước, đã thực hiện thành công hàng ngàn chu kỳ TTTON IVF với tỷ lệ thành công rất cao, tương đương các Trung tâm IVF lớn trong nước và khu vực.


Chuyên khoa

Danh sách các chuyên khoa.


Dịch Vụ

Các dịch vụ tại cơ sở y tế của chúng tôi.

1 Trẻ hóa da công nghệ cao
2 Điều trị rối loạn sinh lý tình dục nữ
3 Tạo hình hệ sinh sản
4 Điều trị dị tật bẩm sinh hệ sinh sản
5 Điều trị bệnh lý vô sinh cho cả nam và nữ
6 Kích thích rụng trứng 
7 Làm thụ thai nhân tạo 
8 Thụ tinh ống nghiệm
9 Cung cấp tinh trùng
10 Nhận tinh trùng
11 Chữa giãn tĩnh mạch tinh
12 Thụ tinh nhân tạo
13 Thụ tinh trong ống nghiệm
14 Trữ lạnh tinh trùng
15 Trữ lạnh phôi
16 Nối ống dẫn tinh
17 Nối ống dẫn trứng sau triệt sản
18 Nội soi vô sinh nữ
19 Điều trị tắc vòi trứng
20 Điều trị u nang buồng trứng
21 Điều trị u xơ tử cung

Danh sách y bác sĩ

Danh sách y bác sĩ đang công tác tại cơ sở y tế

Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ Đỗ Trọng Hiếu
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa, Nam khoa, Hiếm muộn - Vô sinh

Chi Phí

Các chi phí khám & chữa bệnh.

Khám bệnh (Nam khoa, Hiếm muộn)

200,000 VNĐ

Khám dị tật bẩm sinh hệ sinh sản

100,000 VNĐ

Khám bệnh lý hệ sinh sản

100,000 VNĐ

Khám rối loạn cương dương

200,000 VNĐ

Khám thai theo yêu cầu

200,000 VNĐ

Dịch vụ công tiêm cả liệu trình điều trị

200,000 VNĐ

Giá lưu viện tự phục vụ (giường/ngày)

400,000 VNĐ

Giá lưu viện chăm sóc toàn diện (giường/ngày)

600,000 VNĐ

Giá lưu viện phòng riêng (phòng/ngày)

1,500,000 VNĐ

Giá lưu viện bệnh nhân ở lại để tiêm hoặc người nhà Bệnh nhân

300,000 VNĐ

Chụp ống dẫn tinh vi phẫu + kiểm tra ống dẫn tinh

1,000,000 VNĐ

Chụp niệu đạo xuôi dòng, ngược dòng

400,000 VNĐ

Chụp tử cung - vòi trứng

800,000 VNĐ

Siêu âm theo dõi nang

300,000 VNĐ

Siêu âm thai theo yêu cầu (2D)

200,000 VNĐ

Siêu âm thai theo yêu cầu (4D) 

300,000 VNĐ

Siêu âm hệ sinh dục nam

200,000 VNĐ

Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

10,000,000- 14,000,000VNĐ

Vi phẫu ODT - Mào tinh: 2 bên

12,000,000- 14,000,000VNĐ

Vi phẫu tạo hình vòi (nối lại vòi sau cắt, tắc, tạo hình loa vòi)

12,000,000- 14,000,000VNĐ

Phẫu thuật thông tắc/tạo hình vòi trứng (nội soi)

12,000,000- 14,000,000VNĐ

MESA - TESA - BIOPSY

5,000,000VNĐ

Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

10,000,000- 14,000,000VNĐ

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

10,000,000- 14,000,000VNĐ

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

10,000,000- 14,000,000VNĐ

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 10-14 triệu

10,000,000- 14,000,000VNĐ

Cắt hẹp bao quy đầu

4,000,000 - 5,000,000VNĐ

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

12,000,000- 14,000,000VNĐ

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 

12,000,000- 14,000,000VNĐ

Phẫu thuật nang thừng tinh 1 bên, cắt nang thừng tinh

12,000,000- 14,000,000VNĐ

Phẫu thuật thoát vị bẹn 1 bên 

12,000,000- 14,000,000VNĐ

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

12,000,000- 14,000,000VNĐ

Phẫu thuật cắt nối niệu đạo, nong NĐ, mở rộng lỗ sáo

12,000,000- 14,000,000VNĐ

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch, tạo hình vạt chữ Z

12,000,000- 14,000,000VNĐ

Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng, u nang buồng trứng xoắn

12,000,000- 14,000,000VNĐ

Phẫu thuật nội soi cắt/bóc u nang buồng trứng 

12,000,000- 14,000,000VNĐ

Lazer cổ tử cung cho cả liệu trình điều trị

2,000,000- 3,000,000VNĐ

Phẫu thuật cắt/bóc u xơ tử cung

12,000,000- 14,000,000CNĐ

Laser cổ tử cung, sùi âm hộ, âm đạo, sùi mào gà

4,000,000 VNĐ

Thụ tinh trong ống nghiệm (IVF) lần 1

30,000,000 VNĐ

Thụ tinh trong ống nghiệm (IVF) lần 2 27

27,000,000 VNĐ

Thụ tinh trong ống nghiệm (IVF) lần 3 23

23,000,000 VNĐ

Chuyển phôi trữ từ lần 2 (không trữ phôi toàn bộ) 

7,000,000 VNĐ

Chuyển phôi trữ lần 1 sau trữ phôi toàn bộ 

5,000,000 VNĐ

Nuôi cấy noãn chưa trưởng thành IVM (chủ động)

15,000,000 - 25,000,000 VNĐ

Nuôi cấy noãn chưa trưởng thành IVM (bị động) 

5,000,000 - 10,000,000 VNĐ