Bệnh viện Hùng Vương ngày nay nguyên là nhà bảo sanh Chợ lớn, 1 khu chuyên khoa sản của Bệnh viện Lalung Bonaire tức nhà thương Nam Việt cũ và là bệnh việnChợ Rẫy ngày nay.

Bệnh viện tọa lạc tại số 128 đường Hồng Bàng, phường 12 quận 5 Thành phố Hồ Chí Minh. Chiếm 1 diện tích hình chữ nhật rộng 14.241m2 được xây cất từ 1900 - được giới hạn bởi các con đường Hùng Vương, Nguyễn Chí Thanh, Triệu Quang Phục và Bà Triệu.  

Sau nhiều đợt cải tiến cơ cấu, ổn định, sắp xếp tổ chức, để phù hợp với 1 bệnh viện chuyên khoa Sản phụ theo mô hình Xã hội chủ nghĩa, đến tháng 3/1978 bệnh viện chính thức được Sở y tế công nhận là Bệnh viện chuyên khoa Sản phụ tuyến 4 của Thành phố Hồ Chí Minh với qui mô 400 giường, phục vụ cho 18 quận huyện nội ngoại thành với số dân 3,5 triệu.


Chuyên khoa

Danh sách các chuyên khoa.


Dịch Vụ

Các dịch vụ tại cơ sở y tế của chúng tôi.

1 Chữa bệnh đái tháo đường thai kỳ
2 Dịch vụ đẻ không đau
3 Dịch vụ chăm sóc tại nhà
4 Khám sản phụ khoa
5 Khám kế hoạch hoá gia đình
6 Khám hiếm muộn
7 Mổ phụ khoa
8 Khám nhũ
9 Khám nhi

Danh sách y bác sĩ

Danh sách y bác sĩ đang công tác tại cơ sở y tế

Thạc sĩ, Bác sĩ Nguyễn Trần Bảo Chi
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa, Chẩn đoán hình ảnh
Bác sĩ Tạ Thị Thanh Thủy
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Khám bệnh, Đa khoa
Thạc sĩ, Bác sĩ Quách Hoàng Ân
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Đa khoa
Bác sĩ chuyên khoa II, Bác sĩ Huỳnh Xuân Nghiêm
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Giải phẫu bệnh, Di truyền & Sinh học phân tử
Bác sĩ Nguyễn Vạn Thông
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa, Giải phẫu bệnh, Di truyền & Sinh học phân tử
Bác sĩ Hoàng Thị Diễm Tuyết
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa, Hiếm muộn - Vô sinh
Thạc sĩ, Bác sĩ Nguyễn Duy Hoàng Minh Tâm
(2) 0 hỏi đáp 1 theo dõi 2 yêu thích
Chuyên khoa: Khám bệnh, Sản phụ khoa, Phụ khoa
Bác sĩ Nguyễn Văn Trương
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Khám bệnh
Bác sĩ Trịnh Tuyết Anh
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Khám bệnh
Bác sĩ Phan Thị Hằng
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Kiểm soát nhiễm khuẩn
Điều dưỡng Trần Thị Thúy Hằng
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Kiểm soát nhiễm khuẩn
Điều dưỡng Đinh Thị Kim Thư
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Kiểm soát nhiễm khuẩn
Điều dưỡng Nguyễn Duy Khánh
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Kiểm soát nhiễm khuẩn
Điều dưỡng Trần Thị Mỹ Hạnh
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Kiểm soát nhiễm khuẩn
Bác sĩ chuyên khoa I, Bác sĩ Nguyễn Văn Đặng
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Bác sĩ chuyên khoa II, Bác sĩ Trần Thiện Vĩnh Quân
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Tiến sĩ, Bác sĩ Tô Mai Xuân Hồng
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Bác sĩ Đỗ Thị Phương Ngoan
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Thạc sĩ, Bác sĩ Trần Thị Bảo Châu
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Bác sĩ Nguyễn Thị Tuyết Loan
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Bác sĩ Nguyễn Thị Ngọc Thơ
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Thạc sĩ, Bác sĩ Lê Thị Lục Hà
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Bác sĩ Nguyễn Văn Giang
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Thạc sĩ, Bác sĩ Tăng Thường Bản
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Bác sĩ Nguyễn Vũ Mỹ Linh
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Bác sĩ Nguyễn Thúy Nga
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Bác sĩ chuyên khoa I, Bác sĩ Châu Thị Hoàng
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Thạc sĩ, Bác sĩ Phan Nguyễn Hoàng Vân
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Thạc sĩ, Bác sĩ Mai Phương
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Bác sĩ Trương Thị Ánh Tuyết
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Điều dưỡng Phạm Thị Kim Ngân
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Bác sĩ chuyên khoa I, Bác sĩ Trần Thị Ngọc Bích
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Ung bướu

Chi Phí

Các chi phí khám & chữa bệnh.

Siêu âm phụ khoa 110.000
Siêu âm tim sơ sinh 180.000
Siêu âm nhũ 100.000
Siêu âm Doppler màu tim/ mạch máu 180.000
Siêu âm qua âm đạo / trực tràng 110.000
Siêu âm tại giường (Sản) 110.000
Siêu âm ( Nhi) 110.000
Siêu âm nhũ theo hẹn 240.000
Siêu âm phụ khoa theo hẹn 240.000
Siêu âm noãn ( 1 lần ) 110.000
Siêu âm noãn cho 1 chu kỳ 200.000
Siêu âm tại giường (Phụ) 110.000
Siêu âm qua âm đạo / trực tràng ( Doppler màu ) 180.000
Siêu âm qua âm đạo / trực tràng theo hẹn 200.000
Siêu âm 1 chu kỳ ( Hiếm muộn ) 400.000
Siêu âm phụ khoa - Ngoại viện 70.000
Siêu âm bụng (Nhi) 110.000
Siêu âm não (Nhi) 110.000
Siêu âm khớp háng (Nhi) 110.000
Siêu âm tim (Nhi) 150.000
Siêu âm sản đa thai 200.000
Siêu âm Doppler màu sản đa thai 250.000
Siêu âm 4 chiều đa thai 350.000
Siêu âm Doppler màu sản, phụ theo hẹn 230.000
Siêu âm Doppler màu sản đa thai theo hẹn 300.000
Tế bào chọc hút FNC 120.000
Rạch abces tuyến vú 450.000
Sinh thiết định vị bằng kim xương dưới xquang 300.000
Siêu âm nhũ + Khám nhũ 180.000
Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa 12.000
Siêu âm nhũ + Khám nhũ - Ngoại viện 140.000
Siêu âm thai > 12 tuần 100.000
Siêu âm thai < 12 tuần 110.000
Siêu âm thai < 12 tuần theo hẹn 200.000
Siêu âm thai > 12 tuần theo hẹn 160.000
Đo NST ( Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring ) 70.000
Đo tim thai bằng Doppler 35.000
Siêu âm màu 180.000
Siêu âm 4 chiều 300.000
Siêu âm hình thái học - Tam cá nguyệt thứ 1 200.000
Siêu âm 4 chiều theo hẹn 400.000
Siêu âm hình thái học - Tam cá nguyệt thứ 1 theo hẹn 220.000
Siêu âm hình thái học (đa thai) 300.000
Siêu âm Vô sinh 110.000
Xquang phổi thẳng 36.000
Chụp UIV 336.000
Chụp cột sống thẳng 36.000
Chụp có bơm hơi màng bụng 40.000
Chụp khung chậu - Kích quang chậu 100.000
Chụp TC & 2 vòi trứng có cản quang (HSG) 450.000
Chụp kiểm tra vòng 30.000
Tìm vòng có thước đo (chụp XQ)- thẳng 50.000
Chụp thực quản/dạ dày,tiểu tràng, đại tràng có đối quang kép 200.000
Chụp đường tiết niệu cản quang tiêm tĩnh mạch ( UIV ) 200.000
Galatography 2 bên 400.000
Chụp Xquang nhi ngực bụng 36.000
Chụp xương xọ ( Vòm xọ ) / nghiêng 27.000
Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 100.000
Chụp nhũ ảnh - Galatography 1 bên 200.000
Chụp cột sống nghiêng 36.000
Chụp bụng (không sửa soạn) 1 phim 36.000
Tím vòng có thước đo ( chụp XQ )- nghiêng 50.000
Chụp Xquang ( Nhi ngực, bung ) 36.000
Chụp hố yên 36.000
Xquang vú theo hen 200.000
Xquang vú - Ngoại viện 220.000
Xquang tại giường 100.000
Mammography 1 bên trái 100.000
Mammography 1 bên phải 100.000
XQuang phổi nghiêng 36.000
Chụp X- quang vú định vị kim dây 300.000
Chụp tử cung vòi trứng ( bao gồm cả thuốc) 225.000
Chụp bể thận, niệu quản ngược dòng 200.000
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (1 tư thế) 27.000
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương chân (2 tư thế) 36.000
Chụp X-quang số hóa 1 phim 58.000
Chụp X-quang số hóa 2 phim 71.000
Chụp X-quang số hóa 3 phim 92.000
Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa 259.000
Điện tâm đồ (ECG) 35.000
Chọc hút nang qua siêu âm 150.000
Đo nước tiểu tồn lưu bằng siêu âm 50.000
GPBL (phòng mổ)- Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm PT 110000
Xét nghiệm Cyto ( tế bào) 77000
Cytobrush 70000
Xét nghiệm Endocyte 70000
Endocyte + paps 95000
ThinPrep - Pap test 500000
Paps - Ngoại viện 173000
Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 196000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 174000
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 89000
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 145000
Khám thai 80.000
Khám phụ khoa 80.000
Khám KHHGĐ 80.000
Khám kế hoạch 80.000
Khám hiếm muộn 100.000
Khám KHGĐ + tiền sổ 85.000
Khám phụ khoa + tiền sổ 85.000
Khám nhũ theo hẹn 130.000
Khám nhũ 80.000
Khám nhi 80.000
Khám nhi + tiền sổ nhi 85.000
Khám + công chích trẻ em 90.000
Khám thai + sổ 85.000
Khám nhũ + tiền sổ 85.000
Khám thai vô sinh 100.000
Tư vấn vô sinh 100.000
Tư vấn KHGĐ - Thai sản 70.000
Công khám BHYT ( NGOẠI TRÚ ) 0
Mát xa em bé 20.000
Tái cấp - chỉnh sửa giấy chứng sinh 50.000
Nẹp chân (vẹo gót loại 1,2,3 ) - Nhi 30.000
Nẹp chân ( vẹo gót loại 1,2,3 ) - Nhi 30.000
Nẹp chân ( Khoèo ) loại 1,2,3 - Nhi 30.000
Nẹp chân ( Khoèo loại 1,2,3 )- Nhi 30.000
Tư vấn HPV 50.000
Khám phụ khoa theo hẹn 130.000
Tư vấn phụ khoa 70.000
Khám thai theo hẹn 140.000
Tư vấn sức khỏe sinh sản theo hẹn 150.000
Tư vấn chủng vacxin ngừa HPV theo hẹn 150.000
Tái cấp giấy xuất viện, giấy chứng nhận phẫu thuật 50.000
Tóm tắt bệnh án 150.000
Tư vấn tiêm chủng ngừa Rubella 70.000
Tập Kegel 50.000
Tập máy Urostym 100.000
Khám sàng lọc điếc sơ sinh 240.000
Tiền điện thoại 3.000
Khám phụ khoa - Ngoại viện 50.000
VLTL khớp háng 30.000
Tập bại não 30.000
Tư vấn di truyền 100.000
Phí cấp lại biên lai viện phí 30.000
Tư vấn tâm lý chu sinh 250.000
Phí bổ sung khám Kế hoạch gia đình 30.000
Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa ( không xét nghiệm, X-quang) 85.000
Tầm soát thính lực trẻ sơ sinh 100.000
Khám nội khoa 80.000
Khám nhi ( Bác sĩ sản nội trú ) 5.000
Khám cấp cứu 80.000
Tiền công làm ICSI 1.900.000
Phí lưu trữ mẫu tinh trùng hiến 4.200.000
Phí trả kết quả xét nghiệm pap's 20.000
Sanh thường N 1.300.000
Sanh hút 2.000.000
Sanh kềm (Forceps) 2.000.000
Sanh thường B 1.700.000
Phẫu thuật u nang buồng trứng 2.500.000
Phẫu thuật cắt ống tuyến vú định vị bằng bleumethylene 1.500.000
Phẫu thuật cắt tử cung bán phần 3.000.000
Phẫu thuật lấy thai lần 1 3.000.000
Cắt toàn bộ tử cung đường bụng 3.600.000
Phẫu tích bệnh phẩm PT khối u 300.000
Làm lại thành sau âm đạo 5.000.000
Phẫu thuật lấy thai lần 2 3.500.000
Phẫu thuật lấy thai lần 3 trở lên 4.000.000
Đóng hậu môn nhân tạo 3.600.000
Cắt mạc nối 2.000.000
Phẫu thuật Manchester 3.500.000
Phẫu thuật Wertheim Meigs 4.000.000
Treo tử cung vào dây chằng cùng gai 3.000.000
Treo tử cung vào mõm nhô 3.000.000
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng 3.600.000
Cắt tử cung đường âm đạo 3.600.000
Nang buồng trứng xuất huyết khâu cầm máu 2.000.000
Khâu rách cùng đồ 1.600.000
Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo,tầng sinh môn 2.000.000
Phẫu thuật thai ngoài tử cung 2.700.000
Triệt sản các loại 1.600.000
Cắt tử cung tình trạng bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng, vỡ tử cung phức tạp 5.000.000
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính cắm sâu trong tiểu khung 5.000.000
Phẫu thuật tạo hình âm đạo 3.500.000
Phẫu thuật tạo hình tử cung 3.500.000
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn 4.000.000
Vi phẫu tạo hình vòi 3.500.000
Nạo hạch chậu 3.000.000
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 3.600.000
Cắt u sau phúc mạc 3.600.000
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo 3.600.000
Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật 3.600.000
Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính 3.600.000
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú 4.000.000
Cắt u mạc treo có cắt ruột 3.600.000
Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt : tim, thận, gan 3.600.000
Nối hai tử cung (Strassmann) 3.600.000
Mở thông vòi trứng hai bên 3.600.000
Phẫu thuật Lefort (Sa sinh dục) 2.500.000
Bóc nhân xơ tử cung dính khó (mời bs thường trú xác nhận) 3.600.000
Lấy khối máu tụ thành nang 3.600.000
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3.600.000
Cắt u mạc treo không cắt ruột 2.500.000
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 2.500.000
Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng 2.500.000
Phẫu thuật cắt u xơ tử cung 2.500.000
Cắt phần phụ 2.000.000
Cắt cụt cổ tử cung 2.000.000
Phẫu thuật treo tử cung 2.000.000
Second -- look có sinh thiết 1.500.000
Khoét chóp cổ tử cung 2.000.000
Cắt u nang vú hay u vú lành 2.000.000
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần (có khâu lớp cân) 2.000.000
Khâu tử cung do nạo thủng 2.000.000
Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2.000.000
Lấy khối máu tụ tầng sinh môn âm đạo 1.600.000
Khâu vòng cổ tử cung 2.000.000
Cắt Polype cổ tử cung 1.600.000
Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân chorio âm đạo 1.600.000
Phẫu thuật thai ngoài tử cung qua nội soi 3.600.000
Nội soi bóc nhân xơ 3.500.000
Nội soi cắt tử cung 3.600.000
Nội soi cắt phần phụ, ống dẫn trứng 3.500.000
Nội soi gỡ dính, bơm kích thích 02 vòi trứng 3.500.000
Nội soi thai ngoài tử cung bảo tồn 3.500.000
Nội soi lạc nội mạc tử cung 3.600.000
Nội soi bóc u nang 3.000.000
Nội soi buồng tử cung cắt đốt nhân xơ tử cung 3.600.000
Nội soi chích đốt nang cơ năng bình thường, xẻ buồng trứng đa nang 3.500.000
Nội soi triệt sản 2.000.000
Nội soi ổ bụng 900.000
Nội soi buồng TC và ổ bụng chẩn đoán 3.000.000
Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường 2.000.000
Phẫu thuật lấy thai trong đa thai 3.000.000
Làm hậu môn nhân tạo 2.500.000
Mổ xén góc tử cung do thai sừng 2.500.000
Thắt động mạch tử cung 2.000.000
Cắt đoạn ruột non 3.000.000
Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 3.600.000
Phẫu thuật giãn tĩnh mạch thừng tinh (Varicocele) 2.500.000
Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản 2.500.000
Treo mõm cắt vào mõm nhô 3.000.000
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mõm nhô xương cụt 3.500.000
Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo 3.000.000
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo 3.600.000
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn 3.600.000
Mổ bụng thăm dò 1.500.000
Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2.000.000
Cắt u thành âm đạo 800.000
Khâu lại vết da phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 1.600.000
Cắt u nang thừng tinh 2.000.000
Mở thông bàng quang 1.600.000
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.000.000
Nội soi treo mõm cắt vào mõm nhô 3.000.000
Khâu bàng quang 1.000.000
Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung từ 2 tạng trở lên 3.750.000
Phẫu thuật vét hạch ổ trong ung thư 0
Cắt u sau phúc mạc tái phát 0
Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung 3.600.000
Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên 3.600.000
Phẫu thuật sa trực tràngđường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 3.600.000
Vét hạch tiểu khung qua nội soi 3.600.000
Cắt u vú nhỏ 1.600.000
Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 1.600.000
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo 3.600.000
Nội soi thông vòi trứng 3.600.000
Attest 1292 - 3 giờ 46.552
Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch 3.600.000
Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột 3.600.000
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 3.600.000
Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc 2.500.000
Mở bụng thăm dò 2.500.000
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt 2.000.000
Dẫn lưu apxe hậu môn đơn giản 1.600.000
Lấy máu tụ tầng sinh môn 1.600.000
Cắt u buồng trứng kèm triệt sản 2.500.000
Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê 1.600.000
Cắt u nang buồng trứng xoắn 2.000.000
Cắt ruột thừa qua nội soi 3.600.000
Cắt nối niệu quản 3.600.000
Đặt ống thông dạ dày 20.000
Đốt điện cổ tử cung 200.000
Đo huyết áp động mạch xâm lấn 294.000
Đốt Laser cổ tử cung 100.000
Đốt lạnh cổ tử cung 100.000
Phá thai ngoại khoa 500.000
Cắt túi thừa vú 200.000
Phá thai ngoại khoa 9 - 600.000
Đặt/ tháo dụng cụ tử cung 100.000
Phá thai ngoại khoa >12 tuần 1.500.000
Rạch kyste bartholin 450.000
Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 200.000
Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo, âm hộ 900.000
Sinh thiết buồng tử cung 400.000
Nạo phá thai bệnh lý / Nạo thai do mổ cũ / Nạo thai khó 600.000
Đặt ống thông bàng quang 400.000
Tiêm tinh trùng vào bào tương noãn ( ICSI ) 9.000.000
Nạo sinh thiết buồng tử cung 200.000
Nạo hút thai trứng 250.000
Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 50.000
Thụt tháo phân 34.000
Tiêm nhân Chorio 50.000
Trích ápxe Bartholin 450.000
Chọc dò tủy sống 900.000
Nội soi buồng tử cung để sinh thiết 2.000.000
Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 2.500.000
Siêu âm bơm nước lòng tử cung 300.000
Nội xoay thai 1.400.000
Chọc hút noãn làm thụ tinh trong ống nghiệm 3.600.000
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung ( IUI ) 500.000
Chọc ối điều trị đa ối 35.000
Xoa bóp bấm huyệt 50.000
Chọc hút nước ối trong chẩn đoán trước sinh 900.000
Hủy thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang 0
Chọc giảm thiểu phôi 1.200.000
Cấp cứu ngừng tuần hoàn 290.000
Thay máu sơ sinh 0
Chọc hút tinh trùng từ mào tinh hoặc tinh hoàn ( PESA/MESA ) 3.000.000
Đỡ đẻ ngôi ngược có thủ thuật lấy đầu hậu 1.700.000
Dẫn lưu cùng đồ Douglas 910.000
Mở khí quản cấp cứu 1.050.000
Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm 400.000
Đặt nội khí quản khó : co thắt khí quản, đe dọa ngạt thở 910.000
Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm 0
Đẻ chỉ huy 500.000
Cấp cứu người bệnh mới vào BV ngạt thở có kết quả 700.000
Cắt túi thừa âm hộ 450.000
Chọc dò tủy sống sơ sinh 0
Đặt nội khí quản sơ sinh + Thở máy 675.000
Chích apxe vú (Phòng khám ) 450.000
Cấy/ rút mảnh ghép tránh thai nhiều que 260.000
Dẫn lưu dịch màng bụng 450.000
Phá thai to ( 14->20 tuần ) 1.000.000
Tiêm truyền hóa chất độc tế bào đường tĩnh mạch, điều trị ung thư 0
Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán ( FNA ) 400.000
Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu 400.000
Chọc dịch màng bụng 400.000
Chọc dò túi cùng Douglas 900.000
May tái tạo cơ vòng 1.500.000
Rạch nới màng trinh 450.000
Điều trị chữa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm 350.000
Đặt Catheter động mạch 900.000
Nội soi buồng tử cung tách dính 3.500.000
Nội soi buồng tử cung cắt Polype 3.000.000
Soi bàng quang 60.000
Cắt vách ngăn âm đạo 1.000.000
Các hình thức châm 50.000
ICSI xin trứng - tiền công giai đoạn 1 10.000.000
Hỗ trợ phôi thoát màng 1.500.000
Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh 2.500.000
Chích áp xe tầng sinh môn 1.600.000
Chuyển phôi rã đông ( FET ) 1.500.000
Huỷ thai: Chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 0
Chuyển phôi tươi 1.500.000
Ngoại xoay thai 1.000.000
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 900.000
Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản 323.000
Bóp bóng ambul, thổi ngạt 585.000
Các hình thức cứu 50.000
Choáng điện cấp cứu có kết quả 700.000
Choáng điện khử rung nhĩ, rung thất 520.000
Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 400.000
Chọc dò nước màng não tủy 450.000
Chọc hút apxe vú 200.000
Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 450.000
Đặt ống JJ không qua huỳnh quang 450.000
Đặt ống thông nội khí quản 70.000
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh 70.000
Đặt ống JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu quản 1.400.000
Đặt sonde lòng tử cung 50.000
Gây tê tủy sống kết hợp tê ngoài màng cứng ( CSE ) 700.000
Giác hút 900.000
Hồi sức sơ sinh ngạt 700.000
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo tại phòng mổ 700.000
Nắn bó, chỉnh hình chân khoèo 910.000
Nắn trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 871.000
Nạo sẩy thai 350.000
Nong niệu đạo 500.000
Rút ống JJ 320.000
Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu 200.000
Tháo dụng cụ tử cung khó 700.000
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ , âm đạo, cổ tử cung 215.000
Xử lí thai thứ hai trong sinh đôi 3.000.000
Cắt và khâu tầng sinh môn 200.000
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 900.000
Thông đái 64.000
Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 117.000
Nong niệu đạo và đặt thông đái 500.000
Nội soi ổ bụng có sinh thiết 1.000.000
Mở khí quản 565.000
Điện châm 50.000
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 105.000
Chích áp xe vú ( Phòng mổ ) 675.000
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn của siêu âm ( gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 785.000
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 2.000.000
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo 1.500.000
Chọc thăm dò nước màng phổi, màng bụng 400.000
Phá thai nội khoa 500.000
Thở máy ( 01 ngày điều trị) 420.000
Nạo phá thai 3 tháng giữa 0
Bóc nang Bartholin 900.000
Chọc dò ối 180.000
Đở đẻ ngôi ngược 1.700.000
Đặt nội khí quản 415.000
LH-FSH-PROLACTIN-EST-TESTOS 355.000
Ông hút chất nhầy(Mucat) 44.000
Lọc rửa tinh trùng 250.000
SIM 7.000
Trữ phôi đông 1.850.000
Save_7 55.000
Save_6 150.000
Tinh trùng đồ 100.000
Save_1 176.000
Dây Gynetic 99.000
Dây Mandrin 160.000
Save_4 240.000
Save_3 370.000
Lọ 10.000
TMS 200.000
Save_2 45.000
Đông tinh trùng 200.000
Dây thường 30.000
Đông tinh trùng ( Lấy từ người khác ) 600.000
Thuốc gây mê Diprivan ( Sử dụng cho BN khoa Hiếm muộn ) 500.000
Tiền ống Sonde intra uterine avec mandrin 154.000
Lưu trữ tinh trùng 50.000
Trữ lạnh phôi - số phôi <5 1.500.000
Trữ lạnh phôi - số phôi 5-9 2.000.000
Trữ lạnh phôi - số phôi 10-14 2.500.000
Trữ lạnh phôi - số phôi >14 3.000.000
Trữ lạnh trứng - số phôi trứng < 10 2.000.000
Trữ lạnh trứng - số phôi trứng > 10 2.500.000
Phí thu cho một chu kỳ theo dõi vô sinh 400.000
Địng lượng AFP ( Alpha Fetoprotein) 85.000
Định lượng Acid Uric (máu) 22.000
Acid Uric (nước tiểu) 17.000
Định lượng Albumin (máu) 22.000
Định lượng Beta HCG ( Beta human Chorionic Gonadotrppins) 80.000
Bilirubin qua da (Nhi) 21.000
Bilirubin toàn phần 21.000
BW (VDRL - RPR) 18.000
Band Cells 20.000
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) 130.000
Cấy (máu, nước tiểu, mủ, dịch khác,...) 120.000
Phản ứng CRP 30.000
Chẩn đoán Chlammydia IgM bằng kỹ thuật ELISA 150.000
Định lượng Creatinin (máu) 22.000
Cholesterol toàn phần 24.000
Dịch não tủy (sinh hóa, tế bào, Pandy) 7.000
Định lượng Glucose máu (bất kỳ) 22.000
Đường (nước tiểu) 10.000
Địng lượng Estradiol 75.000
Định lượng yếu tố I (Fibrinogen) 42.000
Địng lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) 75.000
Định lượng Globulin (máu) 22.000
Lưu trữ phôi thêm mỗi tháng (sau 12 tháng) 100.000
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 29.000
HBsAg miễn dịch tự động 83.000
HBeAg miễn dịch tự động 80.000
HDL Cholesterol 25.000
HbF (Aptest) 6.000
Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser) 60.000
Hồng cầu lưới 20.000
Định lương LH (Luteinizing Hormone) 75.000
LDL Cholesterol 25.000
Lipid máu 22.000
Thời gian máu chảy (TS) 11.000
Thời gian máu đông (TC) 10.000
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 17.000
Anti - HBe (ELISA) 80.000
Soi trực tiếp nhuộm soi ( nhuộm gram, nhuộm xanh Methylen) 48.000
Nước tiểu 10 thông số 35.000
Phết gèn 9.000
Phosphataze kiềm (P.A) 21.000
Phản ứng chéo hồng cầu lắng 40.000
Địng lượng Progesterone 75.000
Địng lượng Prolactin 70.000
Định lượng Protein toàn phần (máu) 22.000
Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 11.000
Protein (Nước tiểu 24h) 15.000
Định nhóm máu hệ Rh bằng phương pháp ống nghiệm; phiến đá 23.000
Rửa tinh trùng 200.000
Rivalta 7.000
SGOT-SGPT 42.000
ALT (SGPT) 21.000
Soi tươi tìm ký sinh trùng ( đường ruột, ngoài đường ruột) 30.000
T4+TSH 115.000
APTT 35.000
Nghiệm pháp coombs trực tiếp (PP hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 89.000
Tripple test 320.000
PT ( Thời gian Prothombin ) 47.000
PT + APTT+ Fib ( PT+TCK+FIB) 100
Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA 35.000
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) 55.000
Định lượng Urea (máu) 22.000
Tổng soát tiền phẫu 100
Định type HPV 450.000
Định lượng Testosterone 74.000
Xét nghiệm tìm Bk ( Vi trùng lao ) 25.000
HIV - HBsAg - BW 170.000
Bilirubin trực tiếp 21.000
Đường máu mao mạch 19.000
Tauxde Protrompin 27.000
Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal 80.000
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) 60.000
Anti - HBs (ELISA) 83.000
Kháng sinh đồ XN các chất dịch khác của cơ thể 140.000
Xét nghiệm cặn dư phân 50.000
Anti - HIV (nhanh) 60.000
HIV Ab miễn dịch tự động 90.000
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 78.000
Đo khí máu 100.000
Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 50.000
Điện giải đồ nước tiểu 4 thông số ( Na+,Cl-, K+) 37.000
Điện giải đồ huyết thanh 4 thông số ( Na+, CL-, K+, Ca++ ) 32.000
FISH tế bào ối (13, 18, 21, XY) 1.500.000
Nhiễm sắc thể đồ tế bào máu ( Karyotype) 531.000
Ion Magiê 32.000
Phản ứng chéo máu 80.000
Soi có nhuộm tiêu bản theo hẹn 48.000
Định lượng Gluco máu (lúc đói) 22.000
Soi có nhuộm tiêu bản - Ngoại viện 43.000
Định lượng Gluco máu (sau ăn 2 giờ) 22.000
Chẩn đoán Chlammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA 150.000
HbA1c 80.000
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (Nhi) 78.000
Định lượng Pro - calcitonin 250.000
CMV IgG miễn dịch tự động 125.000
CMV IgM miễn dịch tự động 125.000
Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA 100.000
Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA 100.000
Rubella virus IgM miễn dịch tự động 120.000
Rubella virus IgG miễn dịch tự động 100.000
Nuôi cấy phân lập 17.000
Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường ( máu, nước tiểu) 170.000
Anti - HCV (ELISA) 100.000
PSA 85.000
Định lương Ferritin 75.000
CA 125 ( Dịch ổ bụng ) 130.000
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 27.000
Điện di có tính thành phần huyết sắc tố 180.000
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp gelcard 74.000
Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA 130.000
Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA 130.000
Thử nghiệm dung nạp đường 75 gr 90.000
G6PD Nhi (giấy thấm) 31.000
AST (SGOT) 21.000
Creatinin niệu 17.000
Định nhóm máu hệ Rhesus bằng phương pháp gelcard 74.000
Định lượng Gluco máu (sau ăn 1 giờ) 22.000
TSH Nhi (giấy thấm) 55.000
A / G 35.000
FISH SRY 1.000.000
FISH vi mất đoạn 1.000.000
Nhiễm sắc đồ tế bào ối 1.600.000
Tỉ lệ bạch cầu non / tổng bạch cầu 40.000
Urea nước tiểu 17.000
Nước tiểu 13 thông số 45.000
Nước tiểu 10 thông số và cặn lắng 50.000
Cặn lắng nước tiểu 50.000
AMH 800.000
Thalassemia ( ối, máu, nhau ) 1.200.000
MLPA tầm soát 21 microdeletion ( ối, máu,nhau ) 1.200.000
Huyết thống ( ối, máu, nhau ) 6.000.000
QF - PCR ( ối, máu, nhau) 1.600.000
TORCH ( trọn bộ) - Ối, nhau 1.200.000
Rubela ( ối, nhau) 350.000
EBV ( ối, nhau ) 350.000
CMV ( ối nhau) 503.000
HHV6 ( ối, nhau ) 350.000
Toxo ( ối nhau ) 350.000
Adeno (ối, nhau ) 350.000
Parvo B19 (ối, nhau ) 350.000
Nghiệm pháp coombs gián tiếp (PP hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 83.000
Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn ( cho 1 loại kháng sinh ) 132.000
Double test 320.000
Tube 5ml tiệt trùng từng cái 3.693
Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 77.000
Định lượng Tryglyceride 25.000
Định lượng Lipid toàn phần 25.000
Điện di: Protein 30.000