Năm 1994, Phòng khám Đa khoa Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh ra đời và năm 2000 Bệnh viện Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh được thành lập theo Quyết định số 3639/2000 QĐ-BYT. Đến nay, Bệnh viện Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh là một bệnh viện công lập đa khoa hạng I hoạt động theo mô hình tiên tiến kết hợp Trường – Viện, gồm 3 cơ sở, 11 phòng chức năng, 27 Khoa Lâm sàng và Cận Lâm sàng, 8 phân khoa và các đơn vị nghiên cứu chuyên khoa sâu. Bệnh viện hiện có 1000 giường bệnh, 66 phòng khám ngoại trú với đầy đủ các chuyên khoa sâu và 17 phòng mổ được trang bị hiện đại: nhiều máy phẫu thuật nội soi, kính hiển vi phẫu thuật dùng mổ u tủy, nối mạch máu thần kinh, phẫu thuật tạo hình, được trang bị các phương tiện chẩn đoán trong khi mổ như máy X quang di động, siêu âm trong mổ, các phương tiện cầm máu hiện đại như dao cắt đốt siêu âm, dao cắt đốt laser, bệnh viện đầu tư dao cắt đốt Cusa để mổ cắt gan và tương lai phục vụ cho mổ ghép gan.
Bệnh viện có đội ngũ chuyên môn Bệnh viện là những Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ đầu ngành, những người không chỉ giỏi về lý thuyết y khoa mà còn giàu kinh nghiệm trong thực hành điều trị cùng hệ thống trang thiết bị hiện đại, Bệnh viện luôn tiếp cận nhanh và ứng dụng các thành tựu y học tiên tiến trên thế giới trong việc khám chữa bệnh. Bệnh viện có đầy đủ các chuyên khoa sâu: Tim mạch, Thần kinh, Nội tiết, Tiêu hóa, Gan mật, Thận niệu, Xương khớp, Mạch máu – Lồng ngực, Hô hấp, Phụ sản, Mắt, Tai mũi họng, Da liễu, Hậu môn – Trực tràng.

Từ khi thành lập đến nay, Bệnh viện đã khám và chữa bệnh cho trên 16 triệu lượt bệnh nhân. Việc khám và điều trị bệnh bệnh nhân đạt kết quả ngày càng cao, thời gian điều trị ngắn, từ đó tạo được sự tín nhiệm của bệnh nhân trong nước cũng như của nước bạn Campuchia. Bệnh viện đã và đang áp dụng những kỹ thuật mới, những phương pháp mới trong chẩn đoán và điều trị nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả trong công tác khám chữa bệnh, sánh ngang tầm các nước trong khu vực và trên thế giới.


Chuyên khoa

Danh sách các chuyên khoa.


Dịch Vụ

Các dịch vụ tại cơ sở y tế của chúng tôi.

1 Bấm huyệt
2 Châm cứu
3 Điện châm
4 Xét nghiệm
5 Chụp X-quang
6 Chẩn đoán đột biến gen
7 Nội soi
8 Chườm nóng
9 Chườm lạnh
10 Điện vi dòng
11 Điều trị bệnh bằng song siêu âm
12 Điện tâm đồ
13 Siêu âm
14 Chụp động mạch
15 Chụp CT
16 Tháo bột
17 Tiêm khớp
18 Sinh thiết xương
19 Phẫu thuật nội soi
20 Phẫu thuật thay khớp
21 Phẫu thuật cắt u xương sụn
22 Cắt da thừa hậu môn
23 Đốt điện mồng gà

Danh sách y bác sĩ

Danh sách y bác sĩ đang công tác tại cơ sở y tế

Bác sĩ Nguyễn Vũ Đông Hằng
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa, Chẩn đoán hình ảnh
Thạc sĩ, Bác sĩ Nguyễn Minh Trí
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Chẩn đoán hình ảnh
Bác sĩ Lê Đăng Liêm
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Khám bệnh, Đa khoa
Bác sĩ chuyên khoa II, Bác sĩ Trần Thị Lan
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Khám bệnh, Dược
Cử nhân, Điều dưỡng Trương Quang Hoàng
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Dược
Cử nhân, Điều dưỡng Vũ Thị Thúy Nhài
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Dược
Bác sĩ chuyên khoa II, Bác sĩ Nguyễn Thị Hoài Nam
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Gây mê hồi sức
Thạc sĩ, Bác sĩ Phan Ngọc Toàn
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Tai - Mũi - Họng, Giải phẫu bệnh
Tiến sĩ, Bác sĩ Vũ Trí Thanh
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Khám bệnh
Bác sĩ chuyên khoa I, Bác sĩ Trương Ngọc Diễm Trinh
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Khám bệnh, Sản phụ khoa
Bác sĩ chuyên khoa I, Bác sĩ Nguyễn Thị Hương Xuân
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Khám bệnh, Sản phụ khoa
Bác sĩ Nguyễn Sĩ Tăng
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Khám bệnh
Bác sĩ Nguyễn Hòa Bình
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Khám bệnh
Bác sĩ Trình Công Tình
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Khám bệnh
Thạc sĩ, Bác sĩ Nguyễn Tân Cương
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Thận - Tiết niệu, Nam khoa
Thạc sĩ, Bác sĩ Nguyễn Ngọc Hà
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Ngoại Thận - Tiết niệu, Ung bướu, Nam khoa
Bác sĩ Hồ Hoàng Tuấn
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Thận - Tiết niệu, Nam khoa
Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ Nguyễn Hoàng Bắc
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Ngoại Cơ Xương Khớp, Ngoại Thần kinh, Ngoại Tiêu hoá - Gan mật, Ngoại Tim mạch, Ngoại Hô hấp, Ngoại Thận - Tiết niệu, Nội soi
Thạc sĩ, Bác sĩ Nguyễn Hồng Hoa
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ Nguyễn Duy Tài
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Thạc sĩ, Bác sĩ Nguyễn Thị Hồng Thắm
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Thạc sĩ, Bác sĩ Phạm Thanh Hoàng
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Thạc sĩ, Bác sĩ Trần Lệ Thủy
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Thạc sĩ, Bác sĩ Nguyễn Hồng Châu
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Bác sĩ chuyên khoa I, Bác sĩ Phan Nguyễn Hoàng Vân
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Thạc sĩ, Bác sĩ Châu Văn Nhịnh
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Tiến sĩ, Bác sĩ Trần Lệ Thủy
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Thạc sĩ, Bác sĩ Phạm Thủy Linh
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Sản phụ khoa
Thạc sĩ, Bác sĩ Hồ Nguyễn Yến Phi
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Tâm thần
Bác sĩ, Bác sĩ Nguyễn Trung Nghĩa
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Tâm thần
Bác sĩ Lê Thị Kim Hạnh
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Tâm thần, Thần kinh
Bác sĩ chuyên khoa I, Bác sĩ Võ Hoàng Long
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Tâm thần, Thần kinh
Thạc sĩ, Bác sĩ Nguyễn Hữu Chung
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Tiêu hóa - Gan mật
Bác sĩ Vũ Thị Hạnh Như
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Tiêu hóa - Gan mật
Lương y Nguyễn Công Đức
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Y học cổ truyền

Cơ sở vật chất và trang thiết bị

Danh sách các trang thiết bị.

Máy phẫu thuật nội soi
Kính hiển vi phẫu thuật
Máy X quang di động
Máy siêu âm trong mổ
Dao cắt đốt siêu âm
Dao cắt đốt laser
Dao cắt đốt Cusa để mổ cắt gan
Máy chụp cộng hưởng từ 3.0 Tesla (MRI)
Máy chụp điện toán cắt lớp 128 lát cắt (CT-Scan)
Máy chụp mạch máu kỹ thuật số xóa nền (DSA)
Máy X-quang truyền hình tăng sáng
Máy siêu âm đàn hồi
Máy siêu âm hình ảnh học can thiệp
Máy sinh hóa
Máy miễn dịch thế hệ mới
Hệ thống chẩn đoán sinh học phân tử
Máy Spect Symbia E thế hệ mới

Chi Phí

Các chi phí khám & chữa bệnh.

Dịch vụ Giá ( VNĐ)
Cắt da thừa hậu môn  1,793,000
Chích hydrocortisol + blue metylen (điều trị ngứa hậu môn)  2,000,000
Chích thuốc Botilium Toxin A (điều trị co thắt cơ mu trực tràng)  2,200,000
Khâu bản nâng sa sàn chậu  3,400,000
Kích điện - EST  250,000
Đốt điện mồng gà  2,200,000
Nong hậu môn dưới gây mê  2,200,000
Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê  2,200,000
Nong miệng nối hậu môn có gây mê  2,200,000
Phẫu thuật Cắt bỏ trĩ vòng  3,500,000
Phẫu thuật Cắt cơ tròn trong (trong nứt hậu môn)  2,200,000
Phẫu thuật Cắt trĩ + Nứt hậu môn  3,000,000
Phẫu thuật Cắt trĩ theo Milligan Morgan ( Cắt trĩ từ 2 bó trở lên)  2,461,000
Phẫu thuật Cắt trĩ theo phương pháp Nguyễn Đình Hối ( Cắt trĩ từ 2 bó trở lên)  2,461,000
Phẫu thuật cắt vòng niêm mạc trực tràng trong lồng trực tràng hậu môn (phẫu thuật Delorme)  2,800,000
Phẫu thuật Dẫn lưu abces hậu môn đơn giản  1,500,000
Phẫu thuật Khâu trĩ theo Longo cải biên (phương pháp Longo)  2,200,000
Phẫu thuật Khâu túi Rectocele qua ngã hậu môn ( Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột)  2,700,000
Phẫu thuật Khâu vòng quanh hậu môn-sa trực tràng ( Tạo hình cơ thắt hậu môn)  2,200,000
Phẫu thuật Khâu xếp nếp niêm mạc trực tràng ( Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột)  3,500,000
Phẫu thuật Mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong  2,200,000
Phẫu thuật Điều trì áp xe hậu môn có mở lỗ rò  2,000,000
Phẫu thuật Điều trị rò hậu môn phức tạp  3,500,000
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp( hay Phẫu thuật lại)  3,500,000
Phẫu thuật Điều trị sa trực tràng không cắt ruột (Phẫu thuật Starr)  3,800,000
Phẫu thuật Điều trị sa trực tràng đường bụng có cắt ruột  6,651,000
Phẫu thuật Điều trị sa trực tràng đường tầng sinh môn có cắt ruột  6,651,000
Phẫu thuật Điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)  3,500,000
Phẫu thuật Phục hồi cơ nâng qua ngã hậu môn  2,800,000
Phẫu thuật rò hậu môn  1,793,000
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay Phẫu thuật lại(phẫu thuật Hanley)  3,500,000
Phẫu thuật Tạo hình cơ nâng hậu môn  3,500,000
Phẫu thuật Tạo hình cơ thắt hậu môn  3,500,000
Phẫu thuật Tạo hình cơ thắt hậu môn kiểu y - v (trong hẹp hậu môn)  3,500,000
Phẫu thuật Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn  3,500,000
Phẫu thuật Tạo hình hậu môn  3,500,000
Phẫu thuật Tái tạo cơ vòng kiểu overlap( Tạo hình cơ thắt hậu môn)  3,500,000
Phẫu thuật Tái tạo dây chằng vòng  2,200,000
Phẫu thuật Tái tạo lỗ rò có ghép  4,500,000
Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ  2,200,000
Phẫu thuật Trĩ tắc mạch  2,200,000
Phương pháp KCORT (điều trị đau hậu môn vô căn, chèn ép thần kinh thẹn)  2,000,000
Rạch áp xe hậu môn  400,000
Sửa lại miệng nối đại tràng - hậu môn (Nong miệng nối hậu môn có gây mê)  1,800,000
Tập phản hồi sinh học-Biofeedback  380,000
Thắt các búi trĩ hậu môn  264,000
Thắt trĩ 02 búi (tiểu phẫu)  400,000
Thắt trĩ 03 búi (tiểu phẫu)  450,000
Thủ thuật trĩ tắc mạch  400,000
Thủ thuật video - proctoscope  150,000
Trĩ đốt hồng ngoại (1 búi )  200,000
Trĩ đốt hồng ngoại (2 búi )  350,000
Bấm lỗ tai  60,000
Bơm rửa bàng quang (trọn gói)  740,000
Bơm tiêm điện  70,000
Cắt chỉ (ngoại trú)  50,000
Cắt chỉ (nội trú)  50,000
Cắt lọc loét bàn chân đái tháo đường  1,136,000
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu  450,000
Chích xơ  500,000
Chọc dò màng phổi  260,000
Chọc dò tuỷ sống  260,000
Dẫn lưu màng phổi ( Dẫn lưu màng phổi tối thiểu)  1,600,000
Gây mê  1,000,000
Gây tê  600,000
Gây tê ngoài màng cứng giảm đau trong đẻ  1,200,000
CHẩn đoán hình ảnh động mạch từng phần (SPS) và thể tích động mạch (PVR)  180,000
Hồi sức cấp cứu cơ bản bóp bóng giúp thở - ấn ngực (ngưng tim - ngưng thở)  570,000
Lock buồng tiêm  125,000
Lọc máu liên tục (01 lần)  2,173,000
Lọc tách huyết tương (1 lần)  1,597,000
Mở bàng quang ra da tại giường (trọn gói)  660,000
Mở khí quản  1,200,000
Mở khí quản tại giường (trọn gói)  1,210,000
Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)  640,000
Đặt Catheter vào tĩnh mạch rốn  150,000
Đặt nội khí quản  1,113,000
Đặt nội khí quản bóp bóng cấp cứu  1,113,000
Đặt ống thông trực tràng  70,000
Đặt sonde dạ dày  100,000
Nạo vết chai bàn chân đái tháo đường  150,000
Điều trị hạ canxi máu  180,000
Điều trị hạ kali máu  180,000
Đo huyết áp động mạch xâm lấn (IBP) (Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục)  1,354,000
Đốt chồi rốn bằng Nitrat bạc  50,000
Phẫu thuật điều trị áp xe vá đường rò hậu môn  3,500,000
Phong bế cơ  260,000
Phong bế khớp  200,000
Rửa dạ dày  106,000
Rút dịch  200,000
Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu  450,000
Rút ống dẫn lưu  150,000
Sinh thiết màng phổi  800,000
Sinh thiết màng phổi bằng kim sinh thiết Abrams (đã bao gồm kim sinh thiết)  935,000
Sinh thiết não bằng hệ thống định vị 3 chiều  2,500,000
Sinh thiết phổi (bằng kim nhỏ)  400,000
Sinh thiết u phổi xuyên thành ngực dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính  3,120,000
Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực (shock điện tim)  968,000
Thay băng bỏng (1 lần)  200,000
Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng  220,000
Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng  360,000
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm  110,000
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm (ngoại trú)  110,000
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm nhiễm trùng (nội trú)  110,000
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng  310,000
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm  200,000
Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm  140,000
Thay ống dẫn lưu (đặt ống dẫn lưu mới)  200,000
Thông đái  85,400
Thụt tháo phân  100,000
Thuốc chích chất làm đầy (TEOSIAL 27G 1ml)  9,500,000
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ  523,000
Thủ thuật FNA phòng khám vú (1 chỗ)  150,000
Thủ thuật sinh thiết tủy xương  470,000
Cắm động mạch thận vào động mạch chủ bụng  5,300,000
Chọc hút khí màng phổi  260,000
Chọc rửa màng phổi  400,000
Đặt catheter chiếu Laser nội tĩnh mạch  3,000,000
Phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực  3,400,000
Phẫu thuật Auchinclos ( Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch)  4,522,000
Phẫu thuật AVM <10 cm ( Cắt u máu khu trú đường kính dưới 5cm)  3,400,000
Phẫu thuật AVM >10 cm (Cắt u bạch mạch đường kính từ 5-10cm)  3,400,000
Phẫu thuật Bắc cầu động mạch (Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo)  4,200,000
Phẫu thuật Bóc lớp trong động mạch cảnh  5,400,000
Phẫu thuật Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch  3,400,000
Phẫu thuật Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi  4,700,000
Phẫu thuật Bóc u vú ( Phẫu thuật vú phì đại)  2,200,000
Phẫu thuật Cắt 1 phổi  8,265,000
Phẫu thuật Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một lần phẫu thuật (Cắt một thuỳ hay một phân thuỳ phổi)  5,400,000
Phẫu thuật Cắt bướu máu phức tạp (Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5-10cm)  4,200,000
Phẫu thuật Cắt bướu thể cảnh (Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên)  6,000,000
Phẫu thuật Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới bằng PP Stripping  3,500,000
Phẫu thuật Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới hai bên ( Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới)  3,400,000
Phẫu thuật Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới một bên (Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới)  2,700,000
Phẫu thuật Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi trên hai bên  3,400,000
Phẫu thuật Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi trên một bên  2,700,000
Phẫu thuật Cắt bỏ túi phình động mạch cảnh  16,004,000
Phẫu thuật Cắt cột ống động mạch  3,400,000
Phẫu thuật Cắt cột tĩnh mạch rò  3,400,000
Phẫu thuật Cắt hạch thần kinh giao cảm hai bên ( Cắt dây thần kinh giao cảm ngực)  4,200,000
Phẫu thuật Cắt hạch thần kinh giao cảm một bên ( Cắt dây thần kinh giao cảm ngực)  3,400,000
Phẫu thuật Cắt kén khí phổi có mở ngực - Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi  4,700,000
Phẫu thuật Cắt kén khí phổi qua nội soi (Cắt một thuỳ hay một phân thuỳ phổi)  4,335,000
Phẫu thuật Cắt màng phổi (Mở màng phổi tối đa)  2,700,000
Phẫu thuật Cắt mô tuyến ức nội soi (Cắt tuyến ức)  4,700,000
Phẫu thuật Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình  5,400,000
Phẫu thuật Cắt một thuỳ hay một phân thuỳ phổi  4,700,000
Phẫu thuật Cắt nối khí quản cắt đoạn dài trên 5cm (Cắt đoạn nối khí quản, đoạn dài trên 5cm)  4,700,000
Phẫu thuật Cắt nối phồng động mạch chủ bụng qua nội soi  6,600,000
Phẫu thuật Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)  4,700,000
Phẫu thuật Cắt phổi và màng phổi  8,265,000
Phẫu thuật Cắt phổi và u nấm phổi  8,265,000
Phẫu thuật Cắt thùy phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim  4,700,000
Phẫu thuật Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại  4,700,000
Phẫu thuật Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch (Phẫu thuật Patey)  3,400,000
Phẫu thuật cắt u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm  3,400,000
Phẫu thuật Cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt  3,400,000
Phẫu thuật Cắt u bạch mạch vùng phức tạp, khó  3,400,000
Phẫu thuật Cắt u bạch mạch, đường kính 5 - 10cm  3,400,000
Phẫu thuật Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm  3,400,000
Phẫu thuật Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên  6,000,000
Phẫu thuật Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực  4,200,000
Phẫu thuật cắt u máu dưới da đường kính từ 5 - 10cm  3,400,000
Phẫu thuật Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm  3,400,000
Phẫu thuật Cắt u máu lớn vùng hàm mặt  3,400,000
Phẫu thuật cắt u máu vùng phức tạp, khó  3,400,000
Phẫu thuật Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10cm  3,400,000
Phẫu thuật cắt u nang phế quản  4,700,000
Phẫu thuật cắt u nang phổi  4,700,000
Phẫu thuật Cắt u phổi  4,700,000
Phẫu thuật cắt u trung thất chèn ép các mạch máu lớn  9,918,000
Phẫu thuật cắt u trung thất đường giữa xương ức  9,918,000
Phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực  9,918,000
Phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản  4,700,000
Phẫu thuật cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3  4,700,000
Phẫu thuật Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống  4,700,000
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phổi  2,200,000
Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi  5,400,000
Phẫu thuật dị dạng xương ức lõm  5,400,000
Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da  4,700,000
Phẫu thuật khâu cơ hoành bị rách do chấn thương ngực hay đường bụng qua đường ngực hay bụng)  4,700,000
Phẫu thuật khâu cơ hoành bị thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng)  4,700,000
Phẫu thuật khâu gấp nếp cơ hoành (Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão)  4,700,000
Phẫu thuật Khâu kín vết thương thủng ngực  6,567,000
Phẫu thuật khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn  2,700,000
Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương  4,700,000
Phẫu thuật khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương  5,400,000
Phẫu thuật khâu vết thương mạch máu chi  3,400,000
Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi  4,200,000
Phẫu thuật Khí quản người lớn  4,700,000
Phẫu thuật Lấy bỏ huyết khối  3,400,000
Phẫu thuật Lấy máu đông khoang màng phổi  3,900,000
Phẫu thuật mở cửa sổ màng ngoài tim qua nội soi  3,800,000
Phẫu thuật mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi  4,200,000
Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi  4,700,000
Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng  4,700,000
Phẫu thuật mở lòng động mạch chủ lấy dù  4,200,000
Phẫu thuật mở màng phổi tối đa  2,700,000
Phẫu thuật mở ngực lấy máu cục màng phổi  3,900,000
Phẫu thuật mở ngực phá khoang mủ màng phổi  4,700,000
Phẫu thuật mở xương ức cắt u tuyến ức  9,918,000
Phẫu thuật đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi  4,700,000
Phẫu thuật điều trị tắc cầu nối động mạch chủ ngực - đùi  4,700,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược  4,700,000
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương ngực kín  4,700,000
Phẫu thuật điều trị vú phì đại  3,400,000
Phẫu thuật nối ghép động mạch  12,277,000
Phẫu thuật nội soi lồng ngực thám sát + sinh thiết  4,200,000
Phẫu thuật Nối tắc động mạch đùi ( Bypass đùi )(Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân)  5,500,000
Phẫu thuật Phồng hoặc thông động mạch chi  5,300,000
Phẫu thuật Phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc  4,200,000
Phẫu thuật Rạch Hematome cầm máu( Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn đường kính trên 10 cm)  3,400,000
Phẫu thuật rút thanh nâng ngực  4,200,000
Phẫu thuật SKOOG (đỗ mồ hôi nách)  3,500,000
Phẫu thuật tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân  4,200,000
Phẫu thuật tạo hình lồng ngực  4,700,000
Phẫu thuật thăm dò lồng ngực  3,162,000
Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim  3,162,000
Phẫu thuật thắt các động mạch ngoại vi  3,600,000
Phẫu thuật thắt phình giãn tĩnh mạch  3,600,000
Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo  12,277,000
Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ  6,000,000
Phẫu thuật u máu vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn  6,000,000
Phẫu thuật u máu vùng trên xương đòn  6,000,000
Phẫu thuật vét hạch nách  2,536,000
Phẫu thuật Xẻ khí quản cắt u  4,700,000
Quang đông, quang bốc bay tổ chức bằng Laser CO2 điều trị u máu các thể ở da, điều trị mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch  3,000,000
RFA điều trị suy tĩnh mạch mạn tính chi dưới (Đặt catheter chiếu Laser nội tĩnh mạch)  4,700,000
Tạo rò động mạch tĩnh mạch cổ tay  2,800,000
Bơm lệ đạo 1 mắt (Thông lệ đạo một mắt)  65,000
Bơm lệ đạo 2 mắt (Thông lệ đạo hai mắt )  150,000
Cắt dư da 2 mí  4,000,000
Cắt dịch kính đơn thuần  2,900,000
Cắt mí thành 2 mí  3,900,000
Cắt mí thành 4 mí  6,500,000
Cắt nốt ruồi kết mạc 1 mắt  780,000
Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt (chụp FA)  1,200,000
Dính mí mắt nhãn cầu (cắt dính)  500,000
Khâu cò mi  380,000
Khâu củng giác mạc phức tạp  3,300,000
Khâu củng mạc phức tạp  3,300,000
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách (gây tê)  774,000
Khâu rách da mi dài < 5cm  590,000
Khâu rách da mi dài > 5cm  590,000
Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt  879,000
Lấy dị vật giác mạc sâu, khâu giác mạc, cũng mạc (Lấy dị vật giác mạc sâu)  2,900,000
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)  314,000
Lấy dị vật giác mạc-kết mạc 1-2 mắt (gây tê)  75,300
Lấy dị vật kết mạc một mắt  200,000
Lấy dị vật nội nhãn  2,900,000
Lấy dị vật tiền phòng  2,200,000
Lấy sạn vôi kết mạc mắt  65,000
Laser quang đông võng mạc điều trị biến chứng đái tháo đường  1,000,000
Mở bao sau mắt phải bằng laser YAG 1 mắt  650,000
Mở bao sau mắt trái bằng laser YAG 1 mắt  650,000
Mở lỗ đồng tử bằng laser 1 mắt  650,000
Mở tiền phòng rửa máu mủ (1 mắt) ( Mở tiền phòng rửa máu/ mủ)  2,200,000
Mở tiền phòng rửa máu (1 mắt) (Mở tiền phòng rửa máu/ mủ)  2,200,000
Móng quặp  350,000
Nặn tuyến bờ mi (1-2 mắt)  65,000
Đánh bờ mi  200,000
Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm  150,000
Điều trị Glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao sau đục bằng tia laser (1 lần)  2,000,000
Đo thị lực khách quan  65,500
Phẫu thuật Bóc kén bã đậu (Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê)  2,200,000
Phẫu thuật Cắt bè 1 mắt (Phẫu thuật cắt bè)  3,300,000
Phẫu thuật Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU  3,300,000
Phẫu thuật Cắt bỏ túi lệ 1 mắt( Cắt bỏ túi lệ)  2,800,000
Phẫu thuật Cắt cơ muller 2 mắt  2,700,000
Phẫu thuật Cắt màng đồng tử  895,000
Phẫu thuật Cắt mộng áp Mytomycin  1,300,000
Phẫu thuật Cắt mống mắt chu biên mắt phải bằng Laser  650,000
Phẫu thuật Cắt mống mắt chu biên mắt trái bằng Laser  650,000
Phẫu thuật Cắt mộng đơn thuần (1 mắt) gây tê  900,000
Phẫu thuật Cắt móng chu biên qua đường mở tiền phòng 1 mắt  2,200,000
Phẫu thuật Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc  2,000,000
Phẫu thuật Cắt u mi kết mạc không vá, kể cả chắp tỏa lan  2,200,000
Phẫu thuật cườm ngoài bao 1 mắt (không đặt kính) ( Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao)  2,800,000
Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)  4,000,000
Phẫu thuật Ghép da táo tạo mi mắt 1 mắt (điều trị không thẩm mỹ) - Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)  2,700,000
Phẫu thuật Hẹp khe mi  4,000,000
Phẫu thuật Hẹp khe mi, Epicanthus 1-2 mắt (Treo cơ chữa sụp mi, epicantus)  4,000,000
Phẫu thuật Khoét bỏ nhãn cầu  2,800,000
Phẫu thuật Lấy thủy tinh thể trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại catarac già,bệnh lý, sa, lệch, vỡ  3,800,000
Phẫu thuật Lasik 1 mắt  7,800,000
Phẫu thuật Mổ sụp mi treo Sling (Treo cơ chữa sụp mi, epicantus)  6,000,000
Phẫu thuật Mộng ghép kết mạc tự thân  1,300,000
Phẫu thuật mộng kép một mắt (Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê)  2,000,000
Phẫu thuật Mở lỗ đồng tử (Phẫu thuật cắt màng đồng tử )  895,000
Phẫu thuật Mở thành ngoài lấy u 1 mắt ( Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt)  4,000,000
Phẫu thuật Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)  1,300,000
Phẫu thuật Múc nội nhãn 1 mắt (phòng mổ) (Cắt bỏ nhãn cầu, múc nội nhãn)  2,800,000
Phẫu thuật Nâng cơ mi mắt (Phẫu thuật sụp mi (1 mắt))  3,400,000
Phẫu thuật Nâng cung mày 2 mắt  5,300,000
Phẫu thuật Nâng sụp mi 1 mắt ( Phẫu thuật sụp mi )  3,900,000
Phẫu thuật Đặt IOL lần 2 (1 mắt)  4,700,000
Phẫu thuật Nếp quạt góc mắt trong  4,000,000
Phẫu thuật Điều trị lé 1 mắt (Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt))  4,200,000
Phẫu thuật Điều trị lé 2 mắt  4,200,000
Phẫu thuật Điều trị quặm ba mi( gây tê)  3,400,000
Phẫu thuật Điều trị quặm bẩm sinh (1 mắt)  2,200,000
Phẫu thuật Điều trị quặm bẩm sinh (2 mắt)  2,800,000
Phẫu thuật Điều trị quặm bốn mi ( gây tê )  3,400,000
Phẫu thuật Điều trị quặm hai mi (tiểu phẫu) gây tê  1,950,000
Phẫu thuật Điều trị quặn 1 mi( gây tê )  1,950,000
Phẫu thuật Điều trị sụp mi (1 mắt)  2,800,000
Phẫu thuật Điều trị sụp mí, hở mí, quanh hốc mắt  3,400,000
Phẫu thuật Điều trị u bạch mạch kết mạc  300,000
Phẫu thuật Điều trị U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)  300,000
Phẫu thuật Nối thông lệ mũi (1 mắt)  3,000,000
Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)  3,700,000
Phẫu thuật Phức tạp như cataract bệnh lý, trên người bệnh già, có bệnh tim mạch  6,000,000
Phẫu thuật Phức tạp như cataract bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ có bệnh tim mạch  6,000,000
Phẫu thuật Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt  2,200,000
Phẫu thuật Tách dính mi cầu ghép kết mạc  3,400,000
Phẫu thuật Tái tạo cùng đồ dưới 1 mắt ( Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả)  2,700,000
Phẫu thuật Tái tạo cùng đồ trên dưới 1 mắt ( Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả)  4,000,000
Phẫu thuật Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi  2,700,000
Phẫu thuật Tháo cò mi  380,000
Phẫu thuật Tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps  4,200,000
Phẫu thuật U có vá da tạo hình  3,400,000
Phẫu thuật U mi không vá da  3,400,000
Phẫu thuật U tổ chức hốc mắt  2,800,000
Phẫu thuật Vá da điều trị lật mi  3,400,000
Phong bế Xylocain 1-2 mắt  65,000
Phủ kết mạc 1 mắt - Phủ kết mạc  2,000,000
Rạch chắp lẹo ( Chích chắp/ lẹo )  90,000
Rửa cùng đồ 1 mắt  200,000
Sắc giác  80,000
Soi bóng đồng tử  80,000
Soi góc tiền phòng  300,000
Soi đáy mắt  65,000
Soi đáy mắt bằng Goldmann 1-2 mắt (Soi đáy mắt )  80,000
Tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 1 mắt ( Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng)  2,200,000
Thông lệ đạo hai mắt  150,000
Thông lệ đạo một mắt  150,000
Thử kính loạn thị  65,000
Tiêm dưới kết mạc một mắtt  150,000
Tiêm Dysport trị rung cơ vòng, lé, liệt mắt  2,000,000
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt  65,000
U mỡ kết mạc (cắt bỏ u) (Cắt u kết mạc không vá)  750,000
Bơm rửa khoang não thất  5,300,000
Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA  9,546,000
Chụp,Nút túi phình mạch não dưới DSA  9,546,000
Dẫn lưu nang  4,700,000
Dẫn lưu tụ máu não  5,300,000
Đặt catheter não đo áp lực trong não  5,300,000
Đặt Coils  2,800,000
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ  3,400,000
Phẫu thuật áp xe não  6,514,000
Phẫu thuật Bắt nẹp - Vis đốt sống ( Ghép xương chấn thương cột sống cổ)  6,600,000
Phẫu thuật Cắt bản sống giải ép chèn ép tủy (Phẫu thuật chèn ép tuỷ)  5,300,000
Phẫu thuật Cắt lá xương sống qua vi phẫu( Cắt lá xương sống)  5,300,000
Phẫu thuật Cắt u hố sau u thùy Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu  6,000,000
Phẫu thuật Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não, cạnh đường giữa  6,000,000
Phẫu thuật Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy  6,600,000
Phẫu thuật Cắt u não thất  6,000,000
Phẫu thuật Cắt u ngực  3,400,000
Phẫu thuật Cắt u sọ hầu qua đường xoang bướm  4,335,000
Phẫu thuật Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng qua vi phẫu - Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng  6,000,000
Phẫu thuật Cắt u sợi thần kinh  7,800,000
Phẫu thuật Cắt u thần kinh  6,600,000
Phẫu thuật Cắt u tủy  6,600,000
Phẫu thuật Cắt u tuyến tùng qua đường xoang bướm  4,335,000
Phẫu thuật Cắt u tuyến yên qua đường xoang bướm  4,335,000
Phẫu thuật Cắt u vùng hố yên qua đường xoang bướm  4,335,000
Phẫu thuật Dẫn lưu não thất  5,300,000
Phẫu thuật Dẫn lưu não thất - màng bụng  5,300,000
Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha  6,600,000
Phẫu thuật Ghép khuyết xương sọ  5,300,000
Phẫu thuật Ghép xương chấn thương cột sống cổ  6,600,000
Phẫu thuật Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng  6,600,000
Phẫu thuật Giải áp chẩm cổ  7,000,000
Phẫu thuật Giải ép dây thần kinh trụ  3,500,000
Phẫu thuật giải ép thần kinh  6,600,000
Phẫu thuật Giải ép vi mạch P(hẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII)  6,600,000
Phẫu thuật Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ  6,600,000
Phẫu thuật Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng  6,600,000
Phẫu thuật Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ  6,600,000
Phẫu thuật Giải phóng giây thần kinh mác  2,800,000
Phẫu thuật Giải phóng rễ thần kinh thắt lưng  4,700,000
Phẫu thuật Gỡ dính thần kinhh  3,400,000
Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi  3,500,000
Phẫu thuật Khâu nối dây thần kinh ngoại biên  5,300,000
Phẫu thuật Khâu nối thần kinh  5,300,000
Phẫu thuật Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng  5,300,000
Phẫu thuật khoan thăm dò sọ  6,600,000
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng  6,600,000
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng  6,600,000
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não  6,600,000
Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ  6,600,000
Phẫu thuật Làm cứng khớp ở tư thế chức năng  4,700,000
Phẫu thuật Nẹp vít cột sống cổ  6,600,000
Phẫu thuật Nẹp vít cột sống thắt lưng  6,600,000
Phẫu thuật Điều trị áp xe não do tai  5,809,000
Phẫu thuật Điều trị chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ  5,300,000
Phẫu thuật Điều trị hội chứng ống cổ tay ( Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ)  3,500,000
Phẫu thuật Điều trị não bé  5,300,000
Phẫu thuật Điều trị thoát vị nền sọ qua nội soi  6,967,000
Phẫu thuật Nối dây thần kinh trụ  5,300,000
Phẫu thuật Nối ghép thần kinh vi phẫu  5,300,000
Phẫu thuật nội soi lấy u não  6,967,000
Phẫu thuật nội soi não  5,300,000
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ  6,967,000
Phẫu thuật nội soi tuỷ sống  5,300,000
Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não  6,600,000
Phẫu thuật Tạo hình sọ mặt (bệnh lý)  5,336,000
Phẫu thuật Thay đốt sống  6,600,000
Phẫu thuật thoát vị não và màng não  6,600,000
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm  7,200,000
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng  7,200,000
Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ  5,300,000
Phẫu thuật tuỷ sống qua nội soi (Phẫu thuật nội soi não/ tuỷ sống)  5,300,000
Phẫu thuật U tuyến yên qua nội soi  6,600,000
Phẫu thuật vết thương sọ não hở  5,300,000
Phẫu thuật Vi phẫu dị dạng mạch não  6,600,000
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ  7,800,000
Phẫu thuật Vi phẫu u não nền sọ  6,600,000
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ  6,752,000
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa  7,118,000
Phẫu thuật Vi phẫu u não đường giữa  7,118,000
Phẫu thuật Vi phẫu u não thất  6,600,000
Phẫu thuật vi phẫu u não thất  6,600,000
Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên  6,752,000
Phẫu thuật viêm xương sọ  5,300,000
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu  1,136,000
Tiêm cạnh cột sống (điều trị đau cột cống cổ dưới hướng dẫn C - Arm)  3,400,000
Cắt tuyến tiền liệt bằng laser REVOLIX  5,000,000
Chụp bể thận, niệu quản ngược dòng(UPR) số hóa  2,000,000
Cố định góc dương vật  3,400,000
Dẫn lưu bể thận tối thiểu  2,800,000
Khâu da bìu  2,800,000
Lấy sỏi niệu quản nội soi sau phúc mạc (Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang))  3,900,000
Lấy sỏi niệu quản qua da  3,900,000
Lấy sỏi niệu quản qua ngã niệu đạo (Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang))  3,900,000
Lấy sỏi thận qua da (percutaneous nephrolithotomy)  4,200,000
Mở rộng miệng lỗ sáo (tiểu phẫu)  1,136,000
Mở rộng miệng niệu đạo (phòng mổ)  2,800,000
Đặt Prothese cố định sàn chậu vào mỏ nhô xương cụt  3,434,000
Đặt sonde JJ niệu quản (phòng phẫu thuật)  2,000,000
Đặt sonde JJ niệu quản (phòng tiểu phẫu)  1,500,000
Đặt tinh hoàn nhân tạo  3,500,000
Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản  2,000,000
Nội soi bàng quang có sinh thiết  800,000
Nội soi bàng quang không sinh thiết  800,000
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật  2,000,000
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật  870,000
Nội soi tiết niệu có gây mê  2,000,000
Nong niệu đạo (phòng tiểu phẫu) (Nong niệu đạo và đặt thông đái)  520,000
Nong niệu đạo và đặt thông đái (phòng mổ)  2,800,000
Phẫu thuật Brake haye  4,200,000
Phẫu thuật Cắm niệu quản vào bàng quang  3,800,000
Phẫu thuật Cắt bao tinh mạc khâu lộn tinh mạc  2,800,000
Phẫu thuật Cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua nội soi  6,800,000
Phẫu thuật Cắt bán phần bàng quang (Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang)  3,800,000
Phẫu thuật Cắt bướu niệu đạo (Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi)  4,700,000
Phẫu thuật Cắt bướu thận (Cắt u thận lành)  5,835,000
Phẫu thuật Cắt bỏ một phần dương vật có vét hạch  3,200,000
Phẫu thuật Cắt bỏ tận gốc dương vật có vét hạch  3,200,000
Phẫu thuật Cắt bỏ tinh hoàn  2,800,000
Phẫu thuật Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng  2,800,000
Phẫu thuật Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang  6,800,000
Phẫu thuật Cắt cổ bàng quang  2,800,000
Phẫu thuật Cắt cột tĩnh mạch thừng tinh ( Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng)  3,500,000
Phẫu thuật Cắt da qui đầu ( Cắt phymosis)  2,000,000
Phẫu thuật Cắt dương vật không vét hạch, cắt một phần dương vật  2,800,000
Phẫu thuật Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang  3,800,000
Phẫu thuật Cắt một nửa thận  4,200,000
Phẫu thuật Cắt một phần bàng quang có tạo hình bằng ruột  4,335,000
Phẫu thuật Cắt nang nước màng tinh hoàn ( Phẫu thuật nang thừng tinh một bên)  2,800,000
Phẫu thuật cắt nang thận  5,835,000
Phẫu thuật Cắt nối niệu đạo sau  3,500,000
Phẫu thuật Cắt nối niệu đạo trước  3,500,000
Phẫu thuật Cắt nối niệu quản  3,900,000
Phẫu thuật Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)  3,400,000
Phẫu thuật Cắt polype niệu đạo ( Cắt túi thừa niệu đạo)  2,800,000
Phẫu thuật Cắt polype niệu đạo qua NS  2,200,000
Phẫu thuật Cắt thận đơn thuần  4,200,000
Phẫu thuật Cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi  4,200,000
Phẫu thuật Cắt tinh hoàn ung thu lạc chỗ có vét hạch bụng  2,800,000
Phẫu thuật Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang  5,300,000
Phẫu thuật Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Le duc)  5,300,000
Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến tiền liệt  5,300,000
Phẫu thuật Cắt túi sa niệu quản  3,900,000
Phẫu thuật Cắt tuyến thượng thận (mổ hở)  4,200,000
Phẫu thuật Cắt tuyến tiền liệt qua nội soi  5,300,000
Phẫu thuật Cắt u bàng quang (Cắt u bàng quang đường trên)  5,152,000
Phẫu thuật Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi  4,379,000
Phẫu thuật cắt u thượng thận  5,835,000
Phẫu thuật Cắt u tinh hoàn ( Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng)  3,500,000
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)  4,200,000
Phẫu thuật Dẫn lưu dịch màng tinh  2,200,000
Phẫu thuật Dẫn lưu nước tiểu bàng quang  2,200,000
Phẫu thuật Dẫn lưu thận  2,800,000
Phẫu thuật Dẫn lưu thận qua da  2,800,000
Phẫu thuật Gắp dị vật qua nội soi niệu đạo (Lấy sỏi niệu đạo)  2,619,000
Phẫu thuật Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu  16,000,000
Phẫu thuật Hạ lại tinh hoàn  3,900,000
Phẫu thuật Hạ tinh hoàn hai bên  3,900,000
Phẫu thuật Hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên  3,900,000
Phẫu thuật Khâu vạt hang( Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật)  2,200,000
Phẫu thuật Koffman  5,300,000
Phẫu thuật Lấy máu tụ tầng sinh môn  2,800,000
Phẫu thuật Lấy sỏi bàng quang  3,910,000
Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang  4,200,000
Phẫu thuật Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận  4,200,000
Phẫu thuật Lấy sỏi nhu mô thận  4,200,000
Phẫu thuật Lấy sỏi niệu đạo  4,200,000
Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản  4,200,000
Phẫu thuật Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang  3,910,000
Phẫu thuật Lấy sỏi niệu quản tái phát, Phẫu thuật lại  3,910,000
Phẫu thuật Lấy sỏi san hô mở rộng thận có hạ nhiệt (Bivalve)  4,200,000
Phẫu thuật Lấy sỏi san hô thận  4,200,000
Phẫu thuật lấy sỏi thận  4,200,000
Phẫu thuật Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang  4,200,000
Phẫu thuật Lấy sỏi, mở bể thận trong xoang  4,200,000
Phẫu thuật Marschall - Marchetti (Tiểu không kiểm soát-Tạo hình cổ bàng quang)  2,800,000
Phẫu thuật Mở bàng quang ra da ( Dẫn lưu nước tiểu bàng quang)  2,200,000
Phẫu thuật Mở bể thận và chủ mô thận lấy sỏi NS  5,400,000
Phẫu thuật Mở niệu quản ra da (Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng)  2,700,000
Phẫu thuật Mở rộng cổ bàng quang ( Tạo hình cổ bàng quang)  2,800,000
Phẫu thuật nâng âm đạo bằng Mesh Điều trị sa bàng quang  2,800,000
Phẫu thuật đặt miếng băng nâng niệu đạo  2,800,000
Phẫu thuật nang thừng tinh một bên  2,800,000
Phẫu thuật Điều trị Abces hốc thận ( Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận)  2,619,000
Phẫu thuật Điều trị Abces thận ( Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận)  4,700,000
Phẫu thuật Điều trị hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi  4,200,000
Phẫu thuật Điều trị lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì  4,335,000
Phẫu thuật Điều trị rò bàng quang tử cung (Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng)  3,941,000
Phẫu thuật Điều trị rò bàng quang-âm đạo (Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng)  3,941,000
Phẫu thuật Điều trị rò niệu quản âm đạo  3,800,000
Phẫu thuật Điều trị tràn dịch màng tinh hoàn (Mổ tràn dịch màng tinh hoàn)  2,200,000
Phẫu thuật Điều trị túi thừa bàng quang  3,400,000
Phẫu thuật Đính thận vào cơ thăn qua nội soi ( Phẫu thuật treo thận)  3,900,000
Phẫu thuật Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da  2,800,000
Phẫu thuật Nối niệu đạo do vỡ xương chậu (Cấp cứu)  3,500,000
Phẫu thuật Nối niệu quản - đài thận (Nối niệu quản-đài thận)(Calico-ureteral anastomosis)  3,900,000
Phẫu thuật Nối niệu quản với niệu quản  3,900,000
Phẫu thuật Nối ống dẫn tinh  6,000,000
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bàng quang  3,900,000
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản  3,900,000
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận  3,900,000
Phẫu thuật nội soi cắt thận  4,200,000
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận(u)  4,200,000
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc  4,200,000
Phẫu thuật nội soi nang thận  4,200,000
Phẫu thuật nội soi u thượng thận  4,200,000
Phẫu thuật Nong niệu quản qua nội soi (Mở rộng niệu quản qua nội soi)  2,200,000
Phẫu thuật Đóng các lỗ rò niệu đạo  2,619,000
Phẫu thuật Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo  3,941,000
Phẫu thuật Soi niệu quản lấy dị vật( Lấy sỏi niệu quản tái phát, Phẫu thuật lại)  2,800,000
Phẫu thuật Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột (Phẫu thuật Camay nội soi)  6,800,000
Phẫu thuật Tạo hình bể thận (Anderson Heynes)  4,200,000
Phẫu thuật Tạo hình khúc nối bể thận niệu quản (Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi)  4,200,000
Phẫu thuật Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo  3,500,000
Phẫu thuật Tạo hình niệu quản bằng ruột  4,335,000
Phẫu thuật Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản  3,900,000
Phẫu thuật Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản  4,200,000
Phẫu thuật Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng  3,500,000
Phẫu thuật Treo cổ bàng quang (Tạo hình cổ bàng quang)  3,400,000
Phẫu thuật Treo thận  3,900,000
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn  3,538,000
Phẫu thuật Xẻ niệu quản bằng Laser (Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản)  4,700,000
Phẫu thuật Xẻ rộng lỗ niệu đạo (Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì)  4,335,000
Rạch abcess tầng sinh môn  1,500,000
Rút thông JJ  800,000
Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán  400,000
Tạo hình cổ bàng quang  2,800,000
Tạo lỗ rò động – tĩnh mạch bằng ghép mạch máu  4,335,000
Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)  4,200,000
Tán sỏi niệu quản qua nội soi  3,900,000
Tán sỏi qua nội soi sỏi bàng quang  4,200,000
Tán sỏi qua nội soi sỏi niệu quản  4,200,000
Tán sỏi qua nội soi sỏi thận  4,200,000
Trồng niệu quản vào bàng quang 1bên/ 2 bên  3,800,000
Trồng niệu quản vào bàng quang 2 bên  3,800,000
Bơm bóng đối xung động mạch chủ (contre pulsation)  9,000,000
Chọc dò màng tim  260,000
Phẫu thuật Bắc cầu mạch vành kết hợp phẫu thuật van tim  75,000,000
Phẫu thuật Bắc cầu mạch vành và cắt túi phình vách thất  75,000,000
Phẫu thuật Bắc cầu mạch vành và vá thủng vách liên thất  75,000,000
Phẫu thuật Bắc cầu động mạch vành  75,000,000
Phẫu thuật Bentall (Phẫu thuật thay động mạch chủ)  60,000,000
Phẫu thuật Bóc màng ngoài tim  21,000,000
Phẫu thuật Cắt cơ vách liên thất mở rộng đường thoát thất trái  53,000,000
Phẫu thuật Cắt khâu ống động mạch  24,000,000
Phẫu thuật Cắt khâu ống động mạch (tt)  21,000,000
Phẫu thuật cắt màng tim rộng  23,000,000
Phẫu thuật Cắt mào dưới van động mạch chủ  57,000,000
Phẫu thuật Cắt ống động mạch (không sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể)  24,000,000
Phẫu thuật Cắt u nhầy nhĩ phải  53,000,000
Phẫu thuật Cắt u nhầy nhĩ phải hoặc trái (tt)  50,000,000
Phẫu thuật Cắt u nhầy nhĩ trái  53,000,000
Phẫu thuật Chuyển gốc đại động mạch  75,000,000
Phẫu thuật Chuyển nhĩ và chuyển đại động mạch  60,000,000
Phẫu thuật Chuyển nhĩ và Rastelli  60,000,000
Phẫu thuật Clip ống động mạch qua nội soi  23,000,000
Phẫu thuật Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan  1,793,000
Phẫu thuật Giảm thể tích thất trái  53,000,000
Phẫu thuật Hợp nhất các tuần hoàn bàng hệ  60,000,000
Phẫu thuật Mở rộng chỗ hẹp trên van động mạch chủ  60,000,000
Phẫu thuật Mở rộng đường ra thất phải  60,000,000
Phẫu thuật Điều trị đứt đoạn cung động mạch chủ  60,000,000
Phẫu thuật Điều trị u tim - Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …  53,000,000
Phẫu thuật Điều trị vết thương tim - Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …  60,000,000
Phẫu thuật nối ĐM cảnh chung P và T, nối ĐM dưới đòn T vào ĐM cảnh chung T  22,000,000
Phẫu thuật Nối tĩnh mạch chủ - động mạch phổi (phẫu thuật Glenn Shunt)  53,000,000
Phẫu thuật Norwood  60,000,000
Phẫu thuật Đóng Cửa sổ phế chủ  60,000,000
Phẫu thuật Đóng dò động mạch vành (tt) - Phẫu thuật bắc cầu mạch vành  50,000,000
Phẫu thuật Đóng dò xoang valsalva (tt)  50,000,000
Phẫu thuật Đóng đường dò xoang van Valsava  53,000,000
Phẫu thuật Đóng thông liên thất + ống dẫn từ thất phải lên động mạch phổi  60,000,000
Phẫu thuật Đóng thông liên thất / Bệnh nhân có tăng áp lực động mạch phổi nặng  60,000,000
Phẫu thuật REV (sửa chữa triệt để tầng thất)  60,000,000
Phẫu thuật Sừa van Động mạch phổi kèm mở rộng đường ra thất phải  53,000,000
Phẫu thuật Sừa van Động mạch phổi kèm mở rộng đường ra thất Phải (tt)  50,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa hẹp tĩnh mạch hệ thống  60,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa tim 3 buồng nhĩ  60,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa tim 3 buồng nhĩ (tt)  50,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để APSI  60,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để APSI (tt)  52,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để APSO  60,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để APSO (tt)  52,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để bất thường hồi lưu tĩnh mạch hệ thống  53,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để bệnh Ebstein  60,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để bệnh Ebstein (TT)  52,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để hẹp tĩnh mạch phổi  53,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để kênh nhĩ thất bán phần; trung gian  60,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để kênh nhĩ thất toàn phần  60,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để kênh nhĩ thất toàn phần (tt)  52,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để kênh nhĩ thất toàn phần / bệnh nhân tăng áp động mạch phổi nặng  60,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để đổ về bất thường tĩnh mạch phổi  60,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để tâm nhĩ độc nhất  60,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để tâm nhĩ độc nhất (tt)  50,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để thất phải 2 đường thoát  60,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để thất phải 2 đường thoát (tt)  52,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để tứ chứng Fallot  60,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để tứ chứng Fallot (tt)  52,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa triệt để Tứ chứng Fallot / Bệnh nhân dưới 10kg  50,000,000
Phẫu thuật Sửa chữa xuất phát bất thường động mạch vành(Phẫu thuật tim các loại)  60,000,000
Phẫu thuật Sửa chũa triệt để thân chung động mạch  60,000,000
Phẫu thuật Sửa chũa triệt để thân chung động mạch (tt)  52,000,000
Phẫu thuật Sửa hoặc thay van 2 lá (tt)  50,000,000
Phẫu thuật Sửa hoặc thay van 2 lá + van 3 lá + van động mạch chủ  60,000,000
Phẫu thuật Sửa hoặc thay van hai lá  53,000,000
Phẫu thuật Sửa hoặc thay van động mạch chủ  53,000,000
Phẫu thuật Sửa hoặc thay van Động mạch chủ (tt)  50,000,000
Phẫu thuật Sửa van 2 lá + sửa van 3 lá  60,000,000
Phẫu thuật Sửa van 2 lá + sửa van 3 lá (tt)  50,000,000
Phẫu thuật Sửa van 3 lá  60,000,000
Phẫu thuật Sửa van 3 lá (tt)  50,000,000
Phẫu thuật Tạo hình eo động mạch  60,000,000
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch( chủ)  23,000,000
Phẫu thuật Tạo hình phình xoang Valsava  60,000,000
Phẫu thuật Tạo hình tim 1 thất (phẫu thuật Fontan)  60,000,000
Phẫu thuật Tạo shunt chủ phổi  53,000,000
Phẫu thuật Thắt đường dò động mạch vành( Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể)  75,000,000
Phẫu thuật Thay động mạch chủ ngực lên  60,000,000
Phẫu thuật tim hở loại 1,2,3  7,000,000
Phẫu thuật tim hở loạ 4  10,000,000
Phẫu thuật Tiron David (Phẫu thuật thay động mạch chủ)  75,000,000
Phẫu thuật Vá lỗ thông liên nhĩ + sửa van 2 lá  60,000,000
Phẫu thuật Vá lỗ thông liên nhĩ + sửa van 2 lá (tt)  50,000,000
Phẫu thuật Vá lỗ thông liên thất + sửa van 2 lá  60,000,000
Phẫu thuật Vá lỗ thông liên thất + sửa van 2 lá (tt)  50,000,000
Phẫu thuật Vá lỗ thông liên thất + thay hoặc sửa động mạch chủ  60,000,000
Phẫu thuật Vá lỗ thông liên thất + thay hoặc sửa động mạch chủ (tt)  52,000,000
Phẫu thuật Vá thông liên nhỉ kèm mở rộng đường ra thất phải (tt)  50,000,000
Phẫu thuật Vá thông liên nhỉ và chuyển lưu tĩnh mạch phổi về nhĩ trái (tt)  50,000,000
Phẫu thuật Vá thông liên nhĩ  53,000,000
Phẫu thuật Vá thông liên nhĩ (tt)  45,000,000
Phẫu thuật Vá thông liên nhĩ kèm mở rộng đường ra thất phải  53,000,000
Phẫu thuật Vá thông liên nhĩ và chuyển lưu tĩnh mạch phổi về nhĩ trái  53,000,000
Phẫu thuật Vá thông liên thất  53,000,000
Phẫu thuật Vá thông liên thất (tt)  45,000,000
Phẫu thuật Vá thông liên thất + liên nhĩ  53,000,000
Phẫu thuật Vá thông liên thất + liên nhĩ (tt)  50,000,000
Phẫu thuật Vá thông liên thất + mở rộng đường thoát thất Phải  60,000,000
Phẫu thuật Vá thông liên thất + mở rộng đường thoát thất Phải (tt)  50,000,000
Tiền công phẫu thuật tim kín khác  2,500,000
Lưỡi cắt của mũi khoan tự dừng (TE562)  793,000
Phí bộ dụng cụ Mini PCNL  1,820,000
Phí phụ thu bộ dụng cụ phẫu thuật tim mạch nội soi  9,700,000
Phí sử dụng thiết bị Monitor EV 1000 (1 đợt điều trị)  3,300,000
Phí thiết bị C.ARM  1,000,000
Phí thiết bị C.ARM chụp hình đường mật trong mổ  1,000,000
Phí thiết bị C.ARM chụp kiểm tra  1,000,000
Phí thiết bị C.ARM dẫn lưu mật xuyên qua da  1,000,000
Phí thiết bị C.ARM phẫu thuật cắt bản sống  1,000,000
Phí thiết bị C.ARM phẫu thuật kết hợp xương, thay khớp  1,000,000
Phí thiết bị C.ARM PT lấy sỏi qua đường hầm KEHR  1,000,000
Phí thiết bị CUSA phẫu thuật cắt gan  5,000,000
Phí thiết bị CUSA phẫu thuật lấy u não  3,500,000
Phí thiết bị dây tay dao Harmonic HP 054  690,000
Phí thiết bị dao Harmonic ACE36  4,190,000
Phí thiết bị dao Harmonic ACE36 (đầu dao cắt gan siêu âm - dùng cho phẫu thuật cắt gan)  4,190,000
Phí thiết bị dao Harmonic CS14C  1,330,000
Phí thiết bị HARMONIC SCALPEL-ACE  1,500,000
Phí thiết bị HARMONIC SCALPEL-ACE PT hậu môn  1,100,000
Phí thiết bị khung vén não  800,000
Phí thiết bị kính hiển vi PT dãn tĩnh mạch  1,100,000
Phí thiết bị kính hiển vi PT dãn TM tinh  1,100,000
Phí thiết bị kính hiển vi PT đặt Diabollo ống tai  1,100,000
Phí thiết bị kính hiển vi PT tai mũi họng  1,100,000
Phí thiết bị laser đ.trị phì đại lành tính TLT (REVOLIX)  11,000,000
Phí thiết bị laser REVOLIX đ.trị mở rộng cổ bàng quang  7,000,000
Phí thiết bị máy bơm hút dịch tự động (tính cho 1 đợt điều trị)  630,000
Phí thiết bị máy bơm nước dùng trong xương khớp  520,000
Phí thiết bị máy Garo hơi  170,000
Phí thiết bị máy Harmonic Scaple Gen 04  490,000
Phí thiết bị máy khoan có khí nén Aeculaps  210,000
Phí thiết bị Máy khoan Tại Mũi Họng  102,000
Phí thiết bị máy làm ấm bệnh nhân  290,000
Phí thiết bị máy nạo xương khớp Stryker  300,000
Phí thiết bị máy nội soi dùng cho thủ thuật bao gồm: monitor + camera + nguồn sáng  630,000
Phí thiết bị máy đốt điện LIGASURE  900,000
Phí thiết bị máy đốt SONOSURE  1,200,000
Phí thiết bị máy đốt sóng cao tần  420,000
Phí thiết bị máy siêu âm BK Hawk  80,000
Phí thiết bị máy soi đường mật lấy sỏi  1,500,000
Phí thiết bị Máy tán sỏi laser Acu-H2C (bao gồm dây tán sỏi laser)  1,540,000
Phí thiết bị máy tán sỏi laser Sphinx  1,820,000
Phí thiết bị máy tán sỏi siêu âm (LUS)  1,200,000
Phí thiết bị máy tán sỏi thủy điện lực Calcutrip  160,000
Phí thiết bị nguồn sáng và dây dẫn sáng (PT Starr); K, Storz  430,000
Phí thiết bị điều trị bằng máy bơm đối xung  7,000,000
Phí thiết bị phẫu thuật nội soi (mắt)  1,000,000
Phí thiết bị PTNS  1,000,000
Phí thiết bị thực hiện tại Đơn vị phẫu thuật trong ngày  2,000,000
Phí thiết bị thực hiện tại phòng mổ  800,000
Phí thiết bị thực hiện tại phòng mổ lầu 2 khu A  2,000,000
Phụ thu kính hiển vi PT sọ não (1giờ)  600,000
Phụ thu máy nội soi thân mềm  2,500,000
Phụ thu máy phát sóng cao tần VNUS RFG  1,100,000
Bấm gai xương 01 ổ răng không khâu  700,000
Bấm gai xương ổ răng 02 hàm  2,000,000
Bấm gai xương trên 02 ổ răng  1,000,000
Banh miệng dưới gây mê (há miệng hạn chế)  6,000,000
Bộ giữ khoảng cố định 2 bên  2,500,000
Cấy lại răng (01 răng)  1,000,000
Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng  2,000,000
Cắt bỏ nang nhái sàng miệng + lấy tuyến dưới lưỡi  10,000,000
Cắt bỏ nang sàng miệng thể nông  4,000,000
Cắt bỏ nang sàng miệng thể sâu  6,000,000
Cắt bỏ toàn bộ nang sàng miệng từ 2 - 5 cm  3,500,000
Cắt chóp chân răng  2,200,000
Cắt cuống răng /1 răng  1,300,000
Cắt cuống răng hàng loạt, từ 04 răng trở lên  5,000,000
Cắt lợi chùm răng số 8  700,000
Cắt lợi trùm  700,000
Cắt lợi xơ, lợi di động để làm hàm giả (Có khâu)  3,600,000
Cắt nang tuyến nước bọt phụ  2,500,000
Cắt nang xương hàm từ 2-5cm  6,000,000
Cắt nướu điều trị viêm nha chu 1 răng  600,000
Cắt nướu điều trị viêm nha chu 1 vùnghàm  1,200,000
Cắt tạo hình phanh môi, má, lưỡi bám thấp (gây mê)  2,500,000
Cắt tạo hình phanh môi, má, lưỡi bám thấp (không gây mê)  2,500,000
Cắt u nang vùng dưới hàm  12,000,000
Cắt u nang vùng trên xương móng  10,000,000
Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)  3,000,000
Cắt u nướu đường kính từ 2cm trở lên  1,500,000
Cạo vôi và làm sạch bằng dụng cụ cầm tay  400,000
Chỉnh hình tháo lắp đơn giản  1,500,000
Chỉnh hình tháo lắp phức tạp 01 hàm  5,000,000
Chỉnh hình tháo lắp phức tạp 02 hàm  10,000,000
Chích apxe viêm nha chu  400,000
Chích nạo áp xe lợi  700,000
Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt  1,301,000
Chụp cằm  8,000,000
Chụp mặt (Face mask)  8,000,000
Chụp thép/ 1 đơn vị  1,000,000
Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)  2,000,000
Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng, có một đường gãy  3,500,000
Cố định xương hàm gãy, bằng nẹp, máng và khung(01 hàm)  4,000,000
Cố định xương hàm gãy, bằng nẹp, máng và khung(02 hàm)  7,000,000
Composite quang trùng hợp  400,000
Cung ngoài mặt (headgear)  5,000,000
Dán lại mắc cài kim loại bị mất  400,000
Dán lại mắc cài kim loại thế hệ mới bị mất  600,000
Dán lại mắc cài sứ bị mất  500,000
Dán lại mắc cài sứ thế hệ mới bị mất  1,200,000
Gắn lại khâu bị mất  300,000
Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm  20,000,000
Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2 cm  7,000,000
Hàm chống nghiến răng  1,300,000
Hàm khung kim loại (chưa tính răng)  2,500,000
Khâu phục hồi các vết thương phần mềm nông vùng hàm mặt do chấn thương <5 cm (phức tạp)  2,500,000
Khâu phục hồi các vết thương phần mềm sâu vùng hàm mặt <5 cm (phức tạp)  2,600,000
Khâu phục hồi các vết thương phần mềm sâu vùng hàm mặt do chấn thương >5 cm (phức tạp)  3,000,000
Khâu vết thương nông vùng hàm mặt > 5cm ( Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm )  200,000
Khâu vết thương phần mềm nông vùng hàm mặt < 5cm (đơn giản)  200,000
Khâu vết thương phần mềm sâu vùng hàm mặt < 5cm (đơn giản)  200,000
Khâu vết thương phần mềm sâu vùng hàm mặt > 5cm (đơn giản)  240,000
Khí cụ cố định 1 hàm  14,000,000
Khí cụ cố định 2 hàm  25,000,000
Khí cụ cố định 2 hàm (ca khó)  30,000,000
Khí cụ cố định 2 hàm (Mắc cài sứ thế hệ mới)  55,000,000
Khí cụ cố định 2 hàm (Mắc cài sứ)  32,000,000
Khí cụ cố định 2 hàm (Mắc cài thế hệ mới)  40,000,000
Khí cụ cố định từng phần  5,000,000
Khí cụ Forsus  10,000,000
Khí cụ nới rộng hàm cố định  6,000,000
Lấy dấu mẫu hàm nghiên cứu  300,000
Lấy sỏi ống Wharton  4,000,000
Lấy u lành vùng hàm mặt dưới 3cm  4,000,000
Lấy u lành vùng hàm mặt trên 3cm  8,000,000
Lấy vôi răng và đánh bóng 02 hàm  400,000
Lấy xương hoại tử, dưới 2 cm trong viêm tủy hàm  4,500,000
Làm lại khí cụ (1 hàm)  1,500,000
Làm lại khí cụ duy trì kết quả  1,500,000
Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng điều trị viêm quanh răng  1,400,000
Lip bumper (khí cụ đẩy môi)  3,000,000
Mắc cài mặt lưỡi  70,000,000
Mài chỉnh khớp cắn  1,500,000
Mini vis  3,000,000
Mổ lấy nang răng  1,301,000
Mở xoang hàm thủ thuật Cald-Well-luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm  4,500,000
Nắn sai khớp thái dương hàm 01 bên, đến muộn  4,500,000
Nắn sai khớp thái dương hàm 2 bên đến muộn  4,500,000
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn  5,000,000
Nắn trật khớp thái dương hàm  1,000,000
Nạo túi nướu điều trị viêm nha chu 1 hàm  1,000,000
Nạo túi nướu 1 sextant (Nạo túi lợi 1 sextant)  1,000,000
Nạo túi nướu điều trị viêm nha chu 1 vùng  500,000
Nạo túi nướu điều trị viêm nha chu 2 hàm  2,000,000
Nhổ chân răng  400,000
Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật (Phẫu thuật nhổ răng khó)  2,500,000
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45°, có cắt xương  2,500,000
Nhổ răng khôn lệch (có khâu, không mở xương)  1,300,000
Nhổ răng khôn mọc lệch 90° hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật  3,700,000
Nhổ răng khôn mọc thẳng  1,200,000
Nhổ răng khó  2,500,000
Nhổ răng lạc chỗ, răng ngầm toàn bộ trong xương hàm  4,500,000
Nhổ răng mọc lạc chỗ  2,800,000
Nhổ răng mọc lệch lạc chỗ dưới lợi (Có khâu)  2,500,000
Nhổ răng ngầm dưới xương  3,500,000
Nhổ răng đơn giản  1,200,000
Nhổ răng số 8 bình thường  1,200,000
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm  2,600,000
Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương  2,500,000
Nhổ răng sữa, chân răng sữa  200,000
Nhổ răng vĩnh viễn khó (Có khâu)  1,300,000
Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân  650,000
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay  400,000
Nhổ răng vĩnh viễn và chân  650,000
Nhựa hoá trùng hợp (vá 01 hàm gãy)  600,000
Điều chỉnh cắn khít  1,300,000
Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục  600,000
Điều trị tuỷ lại (01 chân răng)  1,500,000
Điều trị tuỷ lại (nhiều chân răng) ( Điều trị tuỷ lại)  1,800,000
Điều trị tuỷ răng số 4, 5  1,200,000
Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới  1,300,000
Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3  1,000,000
Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên  1,500,000
Điều trị tuỷ răng sữa một chân  800,000
Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân  1,000,000
Điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt  8,000,000
Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần  3,000,000
Phẫu thuật cắm ghép implant (chưa tính phần phục hình )  18,000,000
Phẫu thuật cắt 1/2 xương hàm trên, tái tạo sàn ổ mắt bằng ghép xương mào chậu và vạt cơ thái dương  30,000,000
Phẫu thuật cắt bỏ u bạch mạch vùng hàm mặt  15,000,000
Phẫu thuật cắt bỏ u máu vùng hàm mặt  15,000,000
Phẫu thuật cắt bỏ u xương hàm dưới + mài xương và chừa bờ  15,000,000
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên  5,000,000
Phẫu thuật cắt lồi xương hàm dưới  5,000,000
Phẫu thuật cắt lồi xương vòm miệng  5,000,000
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)  20,000,000
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít  25,000,000
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp  20,000,000
Phẫu thuật cắt sẹo mi mắt 1 bên  5,000,000
Phẫu thuật cắt sẹo mi mắt 2 bên  8,000,000
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh  20,000,000
Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm  12,000,000
Phẫu thuật cắt u men xương hàm  10,000,000
Phẫu thuật cắt u vùng lồi cầu + mõm vẹt  20,000,000
Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch  25,000,000
Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch  30,000,000
Phẫu thuật cắt xương hàm dưới điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít  15,000,000
Phẫu thuật cắt xương hàm trên Lefort I  30,000,000
Phẫu thuật cắt xương hàm trên điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít  20,000,000
Phẫu thuật chỉnh hình 2 hàm  40,000,000
Phẫu thuật chỉnh hình góc hàm 2 bên  30,000,000
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới  25,000,000
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân  20,000,000
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên, chèn cân cơ thái dương  20,000,000
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân  25,000,000
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên, chèn cân cơ thái dương  25,000,000
Phẫu thuật gẫy vụn xương hàm dưới  12,000,000
Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng  10,000,000
Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn  3,500,000
Phẫu thuật kết hợp xương hàm - gò má 1 bên  10,000,000
Phẫu thuật kết hợp xương hàm - gò má 2 bên  15,000,000
Phẫu thuật kết hợp xương hàm dưới 1 đường gẫy  8,000,000
Phẫu thuật kết hợp xương hàm dưới 2 đường gẫy  12,000,000
Phẫu thuật kết hợp xương ổ mắt 1 bên  10,000,000
Phẫu thuật kết hợp xương ổ mắt 2 bên  15,000,000
Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.  6,000,000
Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ  25,000,000
Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng  5,000,000
Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng  4,000,000
Phẫu thuật lấy dị vật nông vùng hàm mặt  6,000,000
Phẫu thuật lấy dị vật sâu vùng hàm mặt  10,000,000
Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt  6,000,000
Phẫu thuật lấy nẹp vít hàm dưới - Rút đinh xương  5,000,000
Phẫu thuật lấy nẹp vít xương gò má - Rút đinh xương  6,000,000
Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương  4,500,000
Phẫu thuật lấy silicon gây dị ứng ở mũi  10,000,000
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò trong viêm xương hàm trên, hàm dưới  4,500,000
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt  6,000,000
Phẫu thuật lép 1/2 mặt (ghép mỡ và ghép xương)  15,000,000
Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm  5,000,000
Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn  15,000,000
Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt  20,000,000
Phẫu thuật nâng sống mũi  8,000,000
Phẫu thuật nâng sống mũi với vật liệu tự thân (bệnh lý)  12,000,000
Phẫu thuật nâng sống mũi với vật liệu tự thân (thẩm mỹ)  12,000,000
Phẫu thuật nâng xương má 1 bên  8,000,000
Phẫu thuật nâng xương má 2 bên  12,000,000
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng  3,500,000
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 04 răng trở lên  5,000,000
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 1-4 răng  3,000,000
Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên  10,000,000
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu  10,000,000
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới  8,000,000
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên  10,000,000
Phẫu thuật điều trị lép mặt  12,000,000
Phẫu thuật đóng lỗ thông miệng - xoang/lỗ thủng khẩu cái  10,000,000
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi có ghép sụn  8,000,000
Phẫu thuật tạo hình chân mũi hoặc cánh mũi  10,000,000
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng  6,000,000
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu  12,000,000
Phẫu thuật tạo hình môi hai bên (đơn)  8,000,000
Phẫu thuật tạo hình môi hai bên (toàn bộ)  8,000,000
Phẫu thuật tạo hình môi một bên (đơn)  5,000,000
Phẫu thuật tạo hình môi một bên (toàn bộ)  6,000,000
Phẫu thuật tạo hình đầu mũi (ghép sụn vành tai)  10,000,000
Phẫu thuật tạo hình thắng lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản )  2,500,000
Phẫu thuật tạo hình thắng má bám thấp (gây mê nội khí quản )  2,500,000
Phẫu thuật tạo hình thắng môi bám thấp (gây mê nội khí quản )  2,500,000
Phẫu thuật tái tạo đa chấn thương vùng hàm mặt 2-3 đường gãy xương  20,000,000
Phẫu thuật tái tạo đa chấn thương vùng hàm mặt trên 3 đường gãy xương  25,000,000
Phẫu thuật tái tạo tiền đình (phẫu thuật tiền phục hình)  4,500,000
Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn  15,000,000
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt dài trên 10 cm, tổn thương mạch máu, thần kinh, tuyến  5,500,000
Phẫu thuật viêm tỏa lan lớn, viêm tấy nửa mặt  3,500,000
Răng sâu ngà  300,000
Răng sứ (không kim loại)/1 đơn vị  5,500,000
Răng sứ (kim loại)/1 đơn vị  1,500,000
Răng sứ (titan)/ 1 đơn vị  2,500,000
Răng viêm tuỷ hồi phục  900,000
Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng  2,000,000
Rạch áp xe trong miệng  1,200,000
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)  200,000
Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy  5,000,000
Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)  2,500,000
Sử dụng nẹp cổ lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới  20,000,000
Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ  2,500,000
Tẩy trắng răng  2,000,000
Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng  20,000,000
Tháo cung cột hàm  500,000
Tiêm sơ hoá điều trị u máu  1,000,000
Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt  1,000,000
Trám Amalgame  300,000
Trám bít hố rãnh  300,000
Trám Composite cổ răng  600,000
Trám răng sữa sâu ngà  300,000
Trám xi măng (trám tạm EUGENATE)  300,000
Xử trí vết thương phần mềm vùng hàm mặt dưới 10 cm (không khuyết hổng tổ chức)  3,000,000
Áp lạnh cổ tử cung ( Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser)  500,000
Bơm thông tai vòi  3,400,000
Bóc nang âm đạo tầng sinh môn, nhân chorion âm đạo  2,200,000
Bóc nang Bartholin (rạch KIST)  1,237,000
Bóc u vùng tiền đình âm hộ  700,000
Bóc u xơ tử cung (mổ hở)  4,200,000
Cắt 1/2 tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính, …  4,200,000
Cắt bỏ các polype âm hộ, âm đạo (Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung)  370,000
Cắt cụt cổ tử cung  2,638,000
Cắt phần phụ nội soi (Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa)  3,000,000
Cắt polyp cổ tử cung  800,000
Cắt polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung (chân to)  800,000
Cắt polype TC + Nạo lòng TC  2,800,000
Cắt toàn bộ tử cung đường bụng  4,200,000
Cắt tử cung TP tình trạng bệnh nặng, VPM phức tạp, vở tạng tiểu khung,vỡ TC phức tạp (Phẫu thuật Wertheim Meigs)  9,188,000
Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa  7,115,000
Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi (u xơ tử cung)  5,944,000
Cắt u tiểu khung thuộc TC, buồng trứng to - dính cắm sâu vào tiểu khung  6,600,000
Chọc hút FNA (nang vú)  250,000
Hút điều hòa kinh nguyệt / Nạo kế hoạch  800,000
Khâu rách cùng đồ  2,000,000
Khoét chóp cổ tử cung  2,638,000
Lấy khối máu tụ thành nang  3,594,000
Lấy vòng kín hoặc vòng T mất dây (lấy dụng cụ tránh thai khó)  700,000
Lấy vòng tránh thai có dây (Tháo dụng cụ tử cung)  400,000
Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ  3,500,000
May tầng sinh môn (phụ khoa)  2,000,000
Mổ lấy thai + nhau tiền đạo + vết mổ cũ  4,200,000
Mổ lấy thai lần 1+ nhau tiền đạo  4,200,000
Đặt que cấy ngừa thai Implant  4,200,000
Đặt vòng tránh thai  500,000
Nạo buồng tử cung XN GPB (gây mê) ( Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết)  800,000
Nạo buồng tử cung XN GPB (gây tê) (Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết)  600,000
Nạo phá thai bệnh lý ( Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó)  800,000
Nạo phá thai bệnh lý (gây mê) (Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó)  800,000
Nạo polype lòng tử cung (trên phòng mổ) (Nội soi buồng tử cung để sinh thiết)  4,700,000
Nạo sót nhau /nạo buồng tử cung ( Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ)  600,000
Nạo thai do mổ cũ (Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó)  1,000,000
Nạo thai khó ( Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó)  1,000,000
Nạo thai lưu (Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó)  800,000
Đẻ khó (sanh giúp) ( Forceps hoặc Giác hút sản khoa)  2,800,000
Đẻ thường ( Đỡ đẻ thường ngôi chỏm)  2,200,000
Đốt bề mặt buồng trứng  2,200,000
Đốt điện cổ tử cung (Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser )  300,000
Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung  500,000
Phẫu thuật khâu lỗ thủng tử cung nội soi  4,917,000
Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn  2,200,000
Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo (+/- sửa hội âm)  4,200,000
Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa  4,200,000
Phẫu thuật Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung (phẫu thuật Wertheim Meigs)  6,600,000
Phẫu thuật cắt u thành âm đạo  2,200,000
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng ( mổ hở)  3,500,000
Phẫu thuật khâu lỗ thủng tử cung (mổ hở)  4,200,000
Phẫu thuật lấy thai (lần 1)  3,400,000
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên  3,500,000
Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ trái  2,800,000
Phẫu thuật mở bụng cắt phần phụ phải  2,800,000
Phẫu thuật điều trị lạc nội mạc tử cung (mổ hở)  3,400,000
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung  5,944,000
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần (+/- hai phần phụ)  4,200,000
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ  3,500,000
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng  4,700,000
Phẫu thuật sửa thành sau âm đạo  2,200,000
Phẫu thuật Sửa thành trước âm đạo  2,200,000
Phẫu thuật Sửa thành trước và thành sau âm đạo  4,400,000
Phẫu thuật thai ngoài tử cung vỡ có choáng  3,553,000
Phẫu thuật treo tử cung  4,200,000
Phẫu thuật u nang buồng trứng  3,400,000
Phẫu thuật Vét hạch tiểu khung qua nội soi  3,531,000
Phá nang naboth cổ tử cung  250,000
Phá thai nội khoa  800,000
Rạch áp xe tuyến vú ( Chích apxe tuyến vú )  206,000
Rạch nang tuyến Bartholin ( Trích ápxe Bartholin )  783,000
Rửa âm đạo  70,000
Sinh thiết cổ tử cung ( Soi cổ tử cung )  400,000
Sinh thiết vú  400,000
Soi cổ tử cung  300,000
Thủ thuật FNA (2 chỗ )  300,000
Thủ thuật Leep (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)  2,000,000
Triệt sản  2,200,000
Vi phẫu nối ống dẫn trứng  4,800,000
Bấm sinh thiết u họng  249,000
Bấm sinh thiết u mũi  249,000
Bấm sinh thiết u tai  249,000
Bẻ cuốn mũi (dưới)  800,000
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)  201,000
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)  360,000
Cắt 1/2 thanh quản  4,700,000
Cắt amidan (dưới gây mê)  2,800,000
Cắt cuống dưới mũi (gây mê)  2,200,000
Cắt dính thanh quản (có tái tạo phát âm)  4,200,000
Cắt mỏm trâm  2,000,000
Cắt nang mũi  2,800,000
Cắt đường rò khe nang  3,000,000
Cắt đường rò luân nhĩ 1 bên ( Cắt bỏ đường rò luân nhĩ)  2,973,000
Cắt toàn bộ thanh quản  4,700,000
Cắt toàn bộ thanh quản và một phần hạ họng có vét hạch hệ thống  7,400,000
Cắt toàn bộ tuyến mang tai có bảo tồn hoăc không bảo tồn dây thần kinh VII  4,700,000
Cắt U cuộn cảnh  7,302,000
Cắt u nang, hạ họng thanh quản qua nội soi  4,200,000
Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi  4,200,000
Cắt u thành bên họng  4,700,000
Cắt u thành sau họng  4,700,000
Cắt u tuyến mang tai  4,200,000
Cắt u tuyến nước bọt mang tai  4,200,000
Cắt u xơ vòm mũi họng  4,700,000
Cắt xương hàm trên ung thư hàm sàng  4,700,000
Chăm sóc mũi  55,000
Chăm sóc tai  50,000
Chỉnh hình cánh mũi (Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai)  3,500,000
Chỉnh hình màn hầu  3,500,000
Chỉnh hình thanh quản và nối khí quản (Ghép thanh khí quản đặt Stent)  5,821,000
Chỉnh hình vách ngăn + Cắt xương cuống dưới  4,200,000
Chỉnh hình xương con (Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm )  9,400,000
Chỉnh hình xương mặt  4,700,000
Chích mũi họng  50,000
Chích nhọt ống tai ngoài  278,000
Chích rạch màng nhĩ (hút mủ)  200,000
Chọc hút dịch vành tai  150,000
Ghép thanh khí quản đặt Stent  5,821,000
Hút xoang dưới áp lực (Proetz)  300,000
Khâu lưỡi gà  2,800,000
Khoét rỗng đá chũm (Phẫu thuật tiệt căn xương chũm)  5,087,000
Lấy dị vật họng  80,000
Lấy dị vật trong mũi có gây mê  660,000
Lấy dị vật trong mũi không gây mê  400,000
Lấy dị vật trong tai  300,000
Lấy đường rò luân nhĩ (2 bên)  2,973,000
Lấy nút biểu bì ống tai  80,000
Làm thuốc tai (không kể tiền thuốc)  150,000
Làm thuốc thanh quản (không kể tiền thuốc)  150,000
May dái tai 1 bên  350,000
May dái tai 2 bên  600,000
Mổ sào bào thượng nhĩ  4,700,000
Mổ sỏi tuyến dưới hàm - gây tê  2,000,000
Mở khí quản (phòng mổ)  2,000,000
Nâng, nắn sống mũi (không thẩm mỹ)  2,200,000
Đặt meroxeo  180,000
Đặt meroxeo 1/2 miếng  100,000
Đặt Spongel  180,000
Đặt Spongel 1/2 miếng  100,000
Đặt thông khí hòm tai  2,800,000
Nạo VA (gây mê)  2,000,000
Nạo VA tại phòng khám TMH (gây tê)  350,000
Nhét mèche (bấc) mũi sau cầm máu  200,000
Nhét mèche (bấc) mũi trước cầm máu  200,000
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)  330,000
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)  492,000
Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)  400,000
Nội soi chọc thông xoang bướm (gây tê)  400,000
Nội soi chọc thông xoang trán (gây tê)  265,000
Nội soi chọc thông xoang trán (gây tê)  400,000
Nội soi họng  70,000
Nội soi mũi xoang  70,000
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê  431,000
Nội soi tai  70,000
Nội soi Tai Mũi Họng  202,000
Đốt cầm máu  2,200,000
Đốt họng hạt  75,000
Đốt động mạch bướm khẩu cái - qua nội soi  2,500,000
Nong vòi nhĩ nội soi  111,000
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi  9,209,000
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da  6,604,000
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư thanh quản và nạo vét hạch cổ  5,531,000
Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm  4,200,000
Phẫu thuật hỉnh hình vách ngăn mũi  2,800,000
Phẫu thuật khâu bịt lấp lỗ thủng vách ngăn mũi  2,800,000
Phẫu thuật lấy u mũi  2,000,000
Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi  4,700,000
Phẫu thuật đặt Diapolo (Đặt thông khí hòm tai)  2,800,000
Phẫu thuật nạo sàng hàm  2,800,000
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang  8,782,000
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng  8,322,000
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang  5,910,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa  4,700,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, chỉnh hình cuốn dưới  4,700,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, chỉnh hình cuốn giữa  4,700,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, chỉnh hình vách ngăn mũi  4,700,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, lấy dị vật  4,700,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình cuốn dưới  4,700,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình cuốn giữa  4,700,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, chỉnh hình vách ngăn mũi  4,700,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán  4,700,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, chỉnh hình vách ngăn  4,700,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm  4,809,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm  4,700,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm, chỉnh hình cuốn dưới  4,700,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm, chỉnh hình cuốn giữa  4,700,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm, chỉnh hình vách ngăn  4,700,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm, ngách trán, chỉnh hình cuốn dưới  4,809,000
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, xoang bướm, ngách trán, chỉnh hình cuốn giữa  4,809,000
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm  4,700,000
Phẫu thuật nội soi nạo sàng sau  4,700,000
Phẫu thuật nội soi thanh quản cắt papilloma  4,200,000
Phẫu thuật nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ  4,200,000
Phẫu thuật rò khe mang  3,500,000
Phẫu thuật tai trong  6,600,000
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não  4,200,000
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên  4,200,000
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm  9,400,000
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương  7,200,000
Phẫu thuật treo sụn phễu  4,200,000
Phẫu thuật u dây thần kinh VII  6,600,000
Phẫu thuật u dây thần kinh VIII  6,600,000
Phẫu thuật vách ngăn mũi  2,800,000
Phẫu thuật Vét hạch cổ bảo tồn  2,700,000
Phẫu thuật Vét hạch cổ trong ung thư  2,700,000
Phụ thu in thêm 1 lần kết quả nội soi tai mũi họng  50,000
Rạch KYST (Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da)  180,000
Rạch thoát mủ  2,000,000
Rái tai  50,000
Rửa tai  70,000
Rút diabolo  200,000
Rút meche mũi  110,000
Sinh thiết vòm mũi họng  300,000
Soi hạ họng lấy dị vật  450,000
Soi thực quản lấy dị vật (gây mê) (Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi)  2,200,000
Sửa mũi  3,500,000
Tạo hình ống tai ngoài phần xương  4,700,000
Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần, ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ  3,500,000
Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ Filatov  7,200,000
Thay meche áp xe quanh Amidan  50,000
Thông vòi nhỉ 1 bên ( Thông vòi nhĩ)  81,900
Thông vòi nhỉ 2 bên (Thông vòi nhĩ)  100,000
Thông vòi nhĩ nội soi (1 bên)  300,000
Trích màng nhĩ  200,000
Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)  250,000
Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)  250,000
Vá nhĩ đơn thuần  4,800,000
Vi phẫu thuật thanh quản  4,200,000
Xông họng  70,000
Xông mũi  70,000
Ánh sáng xanh  180,000
Bạch biến  130,000
Bào thấp mũi gồ  5,300,000
Bơm mỡ tự thân vào tay 1 bên  5,000,000
Bơm mỡ tự thân vùng mặt  8,000,000
Cấy lông  12,000,000
Cấy mô tự thân làm đầy rãnh mũi má 1 bên  4,500,000
Cấy tóc da đầu  18,000,000
Cằm chẻ  4,500,000
Căng da bụng  12,000,000
Căng da mặt bán phần (mặt, cổ)  22,000,000
Căng da mặt cục bộ  7,800,000
Căng da mặt toàn phần (trán, mặt, cổ) bằng KT C.cơ  30,000,000
Căng da trán phần trên mắt  9,300,000
Cắt bỏ các mẩu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh  1,600,000
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da  400,000
Cắt bỏ nốt ruồi  3,000,000
Cắt da mỡ thừa mi trên 2 bên hoặc cắt mí đôi  5,500,000
Cắt da thừa, mỡ thừa mi dưới 2 bên  5,300,000
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể  1,600,000
Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể  3,600,000
Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay  2,000,000
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời  3,600,000
Cắt mí đôi (lấy mỡ, da thừa) 1 bên  2,650,000
Cắt sùi mào gà  368,000
Cắt u nang vú hay u vú lành  2,200,000
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm  3,600,000
Cải thiện sẹo rỗ, nếp nhăn sâu vùng mặt (lần 1)  3,000,000
Cải thiện sẹo rỗ, nếp nhăn sâu vùng mặt (lần 2)  2,800,000
Cải thiện sẹo rỗ, nếp nhăn sâu vùng mặt (lần 3 trở lên)  2,500,000
Chấm Nitơ, AT  20,000
Chăm sóc da đơn giản  300,000
Chỉnh hình bớt  3,500,000
Chỉnh lé  6,600,000
Chỉnh lỗ khuyên tai, tạo lỗ mới  800,000
Chỉnh nhỏ đầu mũi qua đường ngoài  6,000,000
Chỉnh sửa sẹo xấu loại 1  5,000,000
Chỉnh sửa sẹo xấu loại 1B  5,500,000
Chỉnh sửa sẹo xấu loại 2  6,000,000
Chỉnh sửa sẹo xấu loại 3  8,500,000
Chỉnh sửa sẹo xấu loại 4  18,000,000
Chà da mặt  1,500,000
Chích Botox xóa nhăn mũi  1,500,000
Chích chất làm đầy Teosyal  710,000
Chích Dysport căng da mặt, da trán  8,000,000
Chích Dysport chống nhăn da mũi  1,500,000
Chích Dysport xóa nhăn chân mày  3,000,000
Chích Dysport xóa nhăn đuôi mắt  3,500,000
Chích Dysport xóa nhăn trán  4,000,000
Chích giảm tiết mồ hôi tay bằng Botox/1 bên  4,200,000
Chích rạch vành tai  150,000
Chích sẹo lồi  600,000
Chọc dò, thám sát abces tụ dịch  260,000
Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi  4,000,000
Chuyển vạt ghép vi phẫu có nối hoặc ghép mạch  5,000,000
Ghép da dị loại độc lập  1,793,000
Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm  3,600,000
Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể  2,719,000
Ghép da tự thân từ 5-10% diện tích bỏng cơ thể  3,809,000
Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể  3,809,000
Ghép da tự thân trong điều trị bỏng  120,000
Hút mỡ bụng  18,000,000
Hút mỡ cằm  6,600,000
Hút mỡ đùi  11,000,000
Hút mỡ tay  9,000,000
Khâu lại da vết Phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn  1,600,000
Khâu vành tai rách sau chấn thương  700,000
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu-cổ  1,600,000
Lấy da, mỡ bụng có cắt rời rốn  22,000,000
Lấy da, mỡ bụng không cắt rời rốn  17,000,000
Lấy túi ngực  4,700,000
Làm đầy nết mũi-môi Restylane Vital  10,000,000
Làm đầy trẻ hoá da bàn tay bằng Restylane Vital  10,000,000
Làm phẳng sẹo bằng laser CO2  800,000
Lột nhẹ da mặt  600,000
Mát xa mặt  300,000
Đặt máy hút áp lực âm (VAC)  440,000
Nạo silicon  7,200,000
Nạo u mềm lây - Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da  400,000
Điện di ion trị liệu  600,000
Điều trị u máu bằng tia laser có gây mê  5,000,000
Điều trị u máu bằng tia laser không gây mê  4,500,000
Đốt Hydradenome  100,000
Đốt laser loại A (đơn giản)  300,000
Đốt laser loại B (trung bình)  440,000
Đốt laser loại C (khó)  600,000
Đốt mắt cá chân nhỏ  140,000
Đốt mụn cóc  60,000
Đốt điện loại A (đơn giản)  150,000
Đốt điện loại B (trung bình)  300,000
Đốt điện loại C (khó)  440,000
Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư  260,000
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ  3,600,000
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp  3,600,000
Phẫu thuật Cắt bao túi ngực co rút 1 bên  6,000,000
Phẫu thuật Cắt bớt quầng vú  4,700,000
Phẫu thuật Cắt cánh mũi  3,500,000
Phẫu thuật Cắt rộng - xoay vạt da - tạo hình (Chuyển vạt da có cuống mạch)  5,500,000
Phẫu thuật Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm  4,335,000
Phẫu thuật Chỉnh hình miệng méo do liệt thần kinh VII ( Tạo hình liệt dây thần kinh mặt bằng treo cân hay cơ)  11,000,000
Phẫu thuật Chỉnh hình tai vểnh  6,000,000
Phẫu thuật Chuyển vạt da có cuống mạch  5,500,000
Phẫu thuật dính ngón  540,000
Phẫu thuật Ghép da tự do trên diện hẹp  4,500,000
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)  3,600,000
Phẫu thuật Nâng chân mày 2 bên  4,000,000
Phẫu thuật Nâng mũi silicon (BysulHàn Quốc)  6,600,000
Phẫu thuật Nâng ngực bằng túi gel 2 bên  18,000,000
Phẫu thuật Nâng ngực bằng túi nhân tạo 1 bên  9,600,000
Phẫu thuật Nâng ngực bằng túi nhân tạo 2 bên  18,000,000
Phẫu thuật Nâng ngực bằng túi nước biển 2 bên  18,000,000
Phẫu thuật Nâng sống mũi bằng silicon mềm  6,600,000
Phẫu thuật Nâng sống mũi bằng sụn tự thân  8,500,000
Phẫu thuật Nâng sống mũi silicon mềm có bọc cân cơ thái dương  9,300,000
Phẫu thuật Nâng và tái tạo chân mày  6,600,000
Phẫu thuật nang bao hoạt dịch  240,000
Phẫu thuật Điều trị khe hở môi một bên  5,500,000
Phẫu thuật điều trị Sứt môi đơn giản  3,000,000
Phẫu thuật Điều trị sứt môi phức tạp  5,500,000
Phẫu thuật Độn cằm lẹm  7,200,000
Phẫu thuật Độn mông  18,000,000
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII  10,000,000
Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán  1,600,000
Phẫu thuật Sửa chữa sau phẫu thuật  700,000
Phẫu thuật Sửa nhỏ núm vú  3,000,000
Phẫu thuật Sửa quầng vú  5,300,000
Phẫu thuật Tạo dáng môi mỏng thành môi dày hơn  6,000,000
Phẫu thuật Tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền  4,000,000
Phẫu thuật Tạo hình bằng các vạt da tại chỗ đơn giản  2,000,000
Phẫu thuật Tạo hình cánh mũi xẹp, sụp tiểu trụ do vá hàm ếch  8,500,000
Phẫu thuật Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống  3,600,000
Phẫu thuật Tạo hình tai nhỏ (công đoạn 1)  4,000,000
Phẫu thuật Tạo hình tai nhỏ (công đoạn 2)  9,000,000
Phẫu thuật Tạo hình tai nhỏ (công đoạn 3)  5,500,000
Phẫu thuật Tạo hình tai nhỏ (công đoạn 4)  7,200,000
Phẫu thuật Tạo hình tai nhỏ (công đoạn 5)  6,000,000
Phẫu thuật Tạo hình toàn bộ khe hở môi hai bên biến dạng nặng, phải tạo hình xương, mũi, môi (Hở hàm ếch phức tạp)  7,800,000
Phẫu thuật Tạo hình trong liệt dây thần kinh VII bằng ghép thần kinh xuyên mặt kết hợp với ghép vi phẫu (chữa sụp mi)  7,800,000
Phẫu thuật Tạo hình vạt da che phủ, vạt trượt  1,800,000
Phẫu thuật Tạo hình vành tai  11,000,000
Phẫu thuật Tạo lúm đồng tiền 1 bên  3,500,000
Phẫu thuật Tạo núm và quầng vú  8,000,000
Phẫu thuật Tái tạo dương vật  18,000,000
Phẫu thuật Tái tạo mất chất chóp mũi (công đoạn 1)  8,500,000
Phẫu thuật Tái tạo mất chất chóp mũi (công đoạn 2)  6,000,000
Phẫu thuật Tái tạo mất chất chóp mũi (công đoạn 3)  5,000,000
Phẫu thuật Tái tạo mất chất vùng mặt bằng xóay vạt da ( Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương)  10,000,000
Phẫu thuật Tái tạo mất xương gò má bằng xi măng xương  11,000,000
Phẫu thuật Tái tạo ngực gđ đầu vạt cuống mạch  18,000,000
Phẫu thuật Tái tạo ngực gđ đầu vạt tự do vi phẫu  24,000,000
Phẫu thuật Tái tạo vú giai đoạn 2  8,000,000
Phẫu thuật Treo mô dưới gò má 1 bên  4,500,000
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình  3,536,000
Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch  5,000,000
Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (gynecomastia)  3,400,000
Phẫu thuật Xoay da cơ mông lớn ( Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống)  3,000,000
Phá nốt ruồi  390,000
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển  5,000,000
Rút cây silicon cũ  3,500,000
Săm 1 môi  1,500,000
Săm lông mày 1 bên  2,000,000
Săm mi mắt 1 bên  700,000
Săm quầng vú 1 bên  2,000,000
Sinh thiết hạch, u  2,500,000
Tẩy mồ hôi chân bằng Botox  4,200,000
Tẩy mồ hôi nách bằng Botox một bên  4,200,000
Tẩy mồ hôi nách bằng Dysport  4,500,000
Tẩy mồ hôi nách và tay bằng Dysport  4,200,000
Tẩy tàn nhang, nốt ruồi  130,000
Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép một mảnh da vành tai  3,500,000
Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống  2,000,000
Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm  2,000,000
Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu  4,200,000
Tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ mặt bằng ghép vi phẫu các vạt tổ chức phức hợp  5,000,000
Tạo hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác  5,300,000
Thu nhỏ âm đạo thẩm mỹ  4,000,000
Thu nhỏ môi dày thành môi mỏng  6,000,000
Thu nhỏ đầu ngực  5,000,000
Thu nhỏ ngực phì đại (1 bên)  15,000,000
Thu nhỏ ngực phì đại (2 bên)  30,000,000
Thu nhỏ quầng ngực  6,000,000
Trẻ da hóa vùng mặt (lần 1)  2,500,000
Trẻ da hóa vùng mặt (lần 2)  2,000,000
Trẻ da hóa vùng mặt (lần 3 trở lên)  1,800,000
Triệt lông bẹn (lần 1)  1,500,000
Triệt lông bẹn (lần 2)  1,300,000
Triệt lông bẹn (lần 3 trở lên)  1,000,000
Triệt lông cẳng chân 1 bên (lần 2)  1,500,000
Triệt lông cẳng chân 1 bên (lần 3 trở lên)  1,200,000
Triệt lông cẳng chân 1 bên lần 1  2,000,000
Triệt lông cẳng tay 1 bên (lần 1)  1,500,000
Triệt lông cẳng tay 1 bên (lần 2)  1,300,000
Triệt lông cẳng tay 1 bên (lần 3 trở lên)  1,000,000
Triệt lông cánh tay 1 bên (lần 1)  1,500,000
Triệt lông cánh tay 1 bên (lần 2)  1,300,000
Triệt lông cánh tay 1 bên (lần 3 trở lên)  1,000,000
Triệt lông nách 1 bên (lần 1)  1,000,000
Triệt lông nách 1 bên (lần 2)  900,000
Triệt lông nách 1 bên (lần 3 trở lên)  800,000
Triệt lông đùi 1 bên (lần 1)  2,500,000
Triệt lông đùi 1 bên (lần 2)  2,000,000
Triệt lông đùi 1 bên (lần 3 trở lên)  1,800,000
Triệt lông ria mép (lần 1)  1,000,000
Triệt lông ria mép (lần 2)  900,000
Triệt lông ria mép (lần 3 trở lên)  800,000
Triệt lông vùng bụng (lần 1)  1,500,000
Triệt lông vùng bụng (lần 2)  1,000,000
Triệt lông vùng bụng (lần 3 trở lên)  800,000
Triệt lông vùng ngực (lần 1)  2,500,000
Triệt lông vùng ngực (lần 2)  2,000,000
Triệt lông vùng ngực (lần 3 trở lên)  1,800,000
Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2  3,600,000
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2  3,600,000
Xạm da, u mạch 1-5 lần phát tia (lần 1)  1,500,000
Xạm da, u mạch 1-5 lần phát tia (lần 2)  1,200,000
Xạm da, u mạch 1-5 lần phát tia (lần 3 trở lên)  1,000,000
Xạm da, u mạch 6-10 lần phát tia (lần 1)  2,500,000
Xạm da, u mạch 6-10 lần phát tia (lần 2)  2,000,000
Xạm da, u mạch 6-10 lần phát tia (lần 3 trở lên)  1,800,000
Xạm da, u mạch trên 10 lần phát tia (lần 1)  3,000,000
Xạm da, u mạch trên 10 lần phát tia (lần 2)  2,800,000
Xạm da, u mạch trên 10 lần phát tia (lần 3 trở lên)  2,500,000
Xông hơi nước - ozone  150,000
Xử lý laser 1 lần  1,000,000
Xử lý laser 3 lần  2,000,000
Xử lý laser 4 lần  2,500,000
xóa nhăn chân mày bằng Botox  3,500,000
xóa nhăn đuôi mắt bằng Botox  4,000,000
xóa nhăn trán bằng Botox  4,000,000
Xóa nhăn vùng mặt bằng chất làm đầy Juvederm  9,000,000
Xóa xăm điện tích lớn (lần 1)  3,000,000
Xóa xăm điện tích lớn (lần 2)  2,800,000
Xóa xăm điện tích lớn (lần 3 trở lên)  2,500,000
Xóa xăm điện tích nhỏ (lần 1)  2,000,000
Xóa xăm điện tích nhỏ (lần 2)  1,500,000
Xóa xăm điện tích nhỏ (lần 3 trở lên)  1,200,000
Xóa xăm điện tích trung bình (lần 1)  2,500,000
Xóa xăm điện tích trung bình (lần 2)  2,000,000
Xóa xăm điện tích trung bình (lần 3 trở lên)  1,800,000
Cắt cuốn da  3,000,000
Cắt lọc vết thương < 2cm ( Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm )  400,000
Cắt lọc vết thương > 2cm ( Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm )  500,000
Cắt lọc vết thương đa ổ  2,800,000
Cắt nang thừng tinh  1,793,000
Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm  5,000,000
Cắt đường rò  3,000,000
Cắt Papillome (Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da )  400,000
Cắt phymosis (hẹp bao da quy đầu) (tiểu phẫu)  1,300,000
Cắt Polyp đại tràng qua Nội Soi dưới hướng dẫn NS ổ bụng  4,800,000
Cắt Polype lỗ tiểu  390,000
Cắt rộng qua vết mổ cũ  2,800,000
Cắt ruột thừa qua nội soi  2,800,000
Chích thuốc  40,000
Chín mé  350,000
Chọc dẫn lưu áp xe gan  2,200,000
Chọc dẫn lưu túi mật qua da xuyên gan (Dẫn lưu túi mật)  2,200,000
Chọc dò màng bụng  400,000
Chọc hút áp xe gan  1,500,000
Chọc hút nang tuyến giáp  250,000
Chọc hút tế bào tuyến giáp  250,000
Chọc mật qua da( dẫn lưu tạm thời đường mật qua da)  2,000,000
Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán  2,200,000
Chụp đường mật tụy ngược dòng qua nội soi (ERCP)  3,500,000
Da thừa hậu môn ( Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da )  1,793,000
Dẫn lưu áp xe trung thất  4,700,000
Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi  2,000,000
Dẫn lưu túi mật, áp xe ổ bụng  1,000,000
Khâu da thì 2 (tiểu phẫu)  480,000
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần  2,800,000
Khâu lỗ rò  4,500,000
Khâu vỡ gan do chấn thương  4,000,000
Khâu vỡ gan do vết thương gan  4,000,000
Lấy buồng tiêm dưới da  800,000
Lấy dị vật phần mềm  650,000
Lấy sỏi qua đường hầm ống Kehr hoặc qua da  3,500,000
May vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài <10 cm  300,000
May vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >10 cm  400,000
May Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài >10 cm  600,000
May vết thương rách da sâu chiều dài< 10cm  500,000
Mở đường rò  2,200,000
Mở ruột non lấy bã thức ăn  2,619,000
Mở ruột non lấy dị vật mảnh kim loại  2,619,000
Mở ruột non lấy giun  2,619,000
Đặt buồng tiêm truyền dưới da  2,800,000
Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma  1,000,000
Đặt stent đường mật tụy qua ERCP  3,500,000
Đặt thông niệu đạo (Thông đái)  190,000
Nội soi cắt Polýp tá tràng  2,800,000
Nội soi đường mật qua da tán sỏi  3,500,000
Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy giun  5,000,000
Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy hay dị vật  5,000,000
Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi  5,000,000
Nội soi Sinh thiết hạch  3,400,000
Nội soi Sinh thiết u ổ bụng  3,400,000
Đốt mụn cóc < 5 nốt  400,000
Đốt mụn cóc > 5 nốt  520,000
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần tính cho những lần tiếp theo) (RFA) (không kèm dụng cụ)  4,200,000
Nong da quy đầu  200,000
Nong đường hầm mật da  2,000,000
Nong thực quản qua nội soi  4,000,000
Phẫu thuật Bóc nhân tuyến giáp  3,400,000
Phẫu thuật Cắt 1 đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo  4,200,000
Phẫu thuật Cắt bán phần dạ dày  4,681,000
Phẫu thuật Cắt bán phần tuyến giáp  3,400,000
Phẫu thuật cắt Bướu bã < 2cm ( Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm)  500,000
Phẫu thuật cắt Bướu bã > 2cm ( Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm)  1,793,000
Phẫu thuật cắt Bướu bọc thượng bì < 2cm ( Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm)  500,000
Phẫu thuật cắt Bướu bọc thượng bì > 2cm ( Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm)  1,793,000
Phẫu thuật cắt Bướu hoạt dịch ( Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm)  1,793,000
Phẫu thuật cắt Bướu máu < 2cm (Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm)  500,000
Phẫu thuật cắt Bướu máu > 2cm (Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm)  1,793,000
Phẫu thuật Cắt bướu máu lớn (Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường trên 10cm)  4,500,000
Phẫu thuật Cắt bướu máu nhỏ( Cắt u máu khu trú đường kính dưới 5cm)  2,700,000
Phẫu thuật cắt Bướu mỡ ( Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm)  1,793,000
Phẫu thuật Cắt bướu mỡ, bã đậu (Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm)  2,800,000
Phẫu thuật cắt Bướu sợi > 2cm ( Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm)  1,793,000
Phẫu thuật cắt Bướu thần kinh (Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm)  1,793,000
Phẫu thuật cắt Bướu vôi mào chậu( Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm)  1,793,000
Phẫu thuật cắt Bướu vú (1 vú) ( Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm)  1,793,000
Phẫu thuật Cắt chỏm nang gan qua nội soi  4,200,000
Phẫu thuật cắt cơ oddi và nong đường mật qua ERCP  4,500,000
Phẫu thuật Cắt cụt trực tràng ống hậu môn đường dưới (phẫu thuật Miles)  6,651,000
Phẫu thuật Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét  4,800,000
Phẫu thuật Cắt dạ dày hình chêm (Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành)  4,681,000
Phẫu thuật Cắt dạ dày sau nối vị tràng  6,890,000
Phẫu thuật Cắt dạ dày, phẫu thuật lại  6,890,000
Phẫu thuật Cắt gan hạ phân thùy ( Cắt phân thuỳ gan)  4,700,000
Phẫu thuật Cắt gan hạ phân thùy (mổ hở)  4,700,000
Phẫu thuật Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới  6,600,000
Phẫu thuật Cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao  6,600,000
Phẫu thuật Cắt gan phải (mổ mở)  7,757,000
Phẫu thuật Cắt gan trái (mổ mở)  7,757,000
Phẫu thuật Cắt giảm tuyến giáp trong bệnh Basedow  4,200,000
Phẫu thuật cắt khối tá tụy  10,424,000
Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do áp xe  4,200,000
Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do huyết tán  4,200,000
Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do ung thư  4,200,000
Phẫu thuật Cắt lách bệnh lý do xơ lách  4,200,000
Phẫu thuật Cắt mắt cá  480,000
Phẫu thuật Cắt manh tràng (Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột)  4,200,000
Phẫu thuật cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống  4,681,000
Phẫu thuật Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống ( Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày)  5,500,000
Phẫu thuật Cắt một nửa đại tràng phải (mổ hở)  4,200,000
Phẫu thuật Cắt một nửa đại tràng trái (mổ hở)  4,200,000
Phẫu thuật Cắt nang giáp (Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp)  4,200,000
Phẫu thuật Cắt nang giáp lưỡi ( Cắt u nang giáp móng)  3,500,000
Phẫu thuật cắt nang khe mang  4,200,000
Phẫu thuật Cắt nang lách ( Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách)  4,200,000
Phẫu thuật Cắt nang niệu rốn  2,800,000
Phẫu thuật Cắt nang ống mật chủ qua nội soi  6,600,000
Phẫu thuật cắt nang ống mật chủ và nối mật ruột  6,600,000
Phẫu thuật Cắt nang tụy (Cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ, có dẫn lưu)  4,200,000
Phẫu thuật cắt nối ruột (mổ mở)  4,200,000
Phẫu thuật Cắt đoạn hồi manh tràng  4,200,000
Phẫu thuật Cắt đoạn hỗng tràng - HMNT (Cắt đoạn ruột non)  4,800,000
Phẫu thuật Cắt đoạn đại tràng (Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng Sigma nối ngay)  4,282,000
Phẫu thuật Cắt đoạn đại trực tràng( Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng)  5,500,000
Phẫu thuật Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật  5,000,000
Phẫu thuật Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng  5,000,000
Phẫu thuật Cắt đoạn ruột non  4,441,000
Phẫu thuật Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng  4,000,000
Phẫu thuật Cắt đoạn trực tràng qua ngã hậu môn ( Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới)  4,200,000
Phẫu thuật Cắt đuôi tụy (Cắt thân và đuôi tuỵ)  4,297,000
Phẫu thuật Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau  4,700,000
Phẫu thuật Cắt ruột thừa (mổ mở)  2,800,000
Phẫu thuật Cắt ruột thừa kèm túi Meckel  2,800,000
Phẫu thuật Cắt ruột thừa trong viêm phúc mạc ruột thừa khu trú (mổ mở)  3,500,000
Phẫu thuật Cắt ruột thừa trong viêm phúc mạc ruột thừa toàn thể (mổ mở)  3,500,000
Phẫu thuật Cắt thân và đuôi tụy  5,400,000
Phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay (có mở ngực)  6,907,000
Phẫu thuật Cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng  7,000,000
Phẫu thuật Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng ngang hoặc dạ dày  7,000,000
Phẫu thuật cắt toàn bộ 1 thùy tuyến giáp và vét hạch cổ 1 bên  4,200,000
Phẫu thuật Cắt toàn bộ dạ dày  6,890,000
Phẫu thuật Cắt toàn bộ đại tràng  6,600,000
Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp  4,200,000
Phẫu thuật Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên  5,000,000
Phẫu thuật Cắt trĩ từ 2 búi trở lên  2,461,000
phẫu thuật Cắt túi mật (mổ hở)  3,500,000
Phẫu thuật Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột qua nội soi  5,000,000
Phẫu thuật Cắt túi thoát vị - Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn  3,157,000
Phẫu thuật Cắt túi thừa Meckel  2,800,000
Phẫu thuật Cắt túi thừa tá tràng  3,500,000
Phẫu thuật Cắt túi thừa thực quản qua nội soi lồng ngực  4,200,000
Phẫu thuật Cắt u giáp trạng  4,200,000
Phẫu thuật Cắt u mạc nối lớn  3,400,000
Phẫu thuật Cắt u mạc treo có cắt ruột  3,400,000
Phẫu thuật Cắt u mạc treo không cắt ruột  3,400,000
Phẫu thuật Cắt u nang cạnh cổ  4,200,000
Phẫu thuật Cắt u nang giáp móng  4,200,000
Phẫu thuật Cắt u ống mật chủ, nối gan - hỗng tràng  6,600,000
Phẫu thuật cắt u phần mềm  1,793,000
Phẫu thuật cắt u phúc mạc  5,430,000
Phẫu thuật Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo (phẫu thuật Hartmann)  4,700,000
Phẫu thuật Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới  3,130,000
Phẫu thuật Chỉnh hình sàng ổ mắt  4,500,000
Phẫu thuật Cố định sa trực tràng ( Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột)  4,000,000
Phẫu thuật Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu  2,200,000
Phẫu thuật Dẫn lưu áp xe ruột thừa  2,200,000
Phẫu thuật Dẫn lưu áp xe tụy ( Dẫn lưu áp xe tuỵ)  3,400,000
Phẫu thuật Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử  3,400,000
Phẫu thuật Faive ( Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng))  2,200,000
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy(nối ống tụy - hỗng tràng),viêm tụy mạn  6,600,000
Phẫu thuật gỡ dính ruột (mổ mở)  3,800,000
Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi  4,200,000
Phẫu thuật Khâu lỗ rò manh tràng  3,400,000
Phẫu thuật Khâu lỗ thoát vị hoành qua nội soi  4,200,000
Phẫu thuật Khâu lỗ thoát vị thực quản  4,200,000
Phẫu thuật Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng đơn thuần  4,200,000
Phẫu thuật Khâu lỗ thủng ruột non  3,400,000
Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa  4,200,000
Phẫu thuật Khâu thủng ruột non (có hậu môn nhân tạo)  4,200,000
Phẫu thuật Khâu thủng ruột non không đưa ruột ra da  4,200,000
Phẫu thuật lấy dị vật ống tiêu hóa  4,200,000
Phẫu thuật Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật (mổ mở)  4,200,000
Phẫu thuật Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr(mổ mở)  4,200,000
Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật (mổ mở)  3,900,000
Phẫu thuật Làm hậu môn nhân tạo  3,500,000
Phẫu thuật Mở bụng lấy gạc sót  3,400,000
Phẫu thuật Mở bụng thăm dò  2,447,000
Phẫu thuật Mở dạ dày ra da (Mở thông dạ dày)  3,400,000
Phẫu thuật Mở hồi tràng ra da ( Làm hậu môn nhân tạo)  3,500,000
Phẫu thuật Mở hỗng tràng ra da nuôi ăn  3,500,000
Phẫu thuật Mở ống mật chủ lấy sỏi (Lấy sỏi ống mật chủ , dẫn lưu ống Kehr lần đầu)  4,311,000
Phẫu thuật Mở ống mật chủ thám sát (Lấy sỏi ống mật chủ , dẫn lưu ống Kehr lần đầu)  2,800,000
Phẫu thuật Mở túi mật ra da ( Dẫn lưu túi mật)  2,800,000
Phẫu thuật đẩy bả thức ăn xuống đại tràng  4,200,000
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu  4,200,000
Phẫu thuật Điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì  4,200,000
Phẫu thuật Điều trị co thắt tâm vị  4,200,000
Phẫu thuật Điều trị hẹp môn vị phì đại  4,200,000
Phẫu thuật Điều trị Nữ hoá tuyến vú 1 bên  2,200,000
Phẫu thuật Điều trị phình đại tràng bẩm sinh  4,800,000
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn  2,200,000
Phẫu thuật Điều trị tắc ruột có viêm phúc mạc, có cắt nối ruột  3,500,000
Phẫu thuật Điều trị tắc ruột có viêm phúc mạc, không cắt nối ruột  3,500,000
Phẫu thuật Điều trị tắc ruột do dây chằng  3,900,000
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính  4,000,000
Phẫu thuật Điều trị teo đường mật bẩm sinh  2,619,000
Phẫu thuật Điều trị thoát vị đùi (mổ mở)  3,157,000
Phẫu thuật Điều trị thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột (mổ mở)  4,200,000
Phẫu thuật Điều trị thoát vị rốn (mổ mở)  3,157,000
Phẫu thuật Điều trị thoát vị rốn và khe hở thành bụng (mổ mở)  3,157,000
Phẫu thuật điều trị thoát vị rốn và khe hở thành bụng (mổ nội soi)  4,200,000
Phẫu thuật Điều trị U nhầy niêm mạc miệng  500,000
Phẫu thuật Điều trị U nhú da < 10 nốt  400,000
Phẫu thuật Điều trị U nhú da > 10 nốt  600,000
Phẫu thuật Điều trị viêm phúc mạc tiên phát  2,200,000
Phẫu thuật Nối dạ dày - tá tràng  2,800,000
Phẫu thuật nối hồi tràng - đại tràng ngang  3,000,000
Phẫu thuật Nối mật - ruột - da  5,000,000
Phẫu thuật Nối đại tràng ngang - đại tràng sigma  2,800,000
Phẫu thuật Nối nang tụy - dạ dày  4,200,000
Phẫu thuật Nối nang tụy - hỗng tràng  4,200,000
Phẫu thuật Nối ống gan - hỗng tràng  5,000,000
Phẫu thuật Nối ống mật chủ - Hỗng tràng  5,000,000
Phẫu thuật Nối ống mật chủ - tá tràng  4,800,000
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày  5,500,000
Phẫu thuật nội soi Cắt gan  6,600,000
Phẫu thuật nội soi Cắt gan không điển hình ( Phẫu thuật nội soi cắt gan )  5,255,000
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối  9,840,000
Phẫu thuật nội soi cắt lách  4,200,000
Phẫu thuật nội soi Cắt lách có sử dụng máy cắt  4,200,000
Phẫu thuật nội soi Cắt đại tràng phải ( Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột)  5,000,000
Phẫu thuật nội soi Cắt đại tràng trái( Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột)  5,000,000
Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột  4,700,000
Phẫu thuật nội soi Cắt ruột thừa kèm khối u  4,200,000
Phẫu thuật nội soi Cắt ruột thừa trong viêm phúc mạc ruột thừa khu trú  3,500,000
Phẫu thuật nội soi Cắt ruột thừa trong viêm phúc mạc ruột thừa toàn thể  3,500,000
Phẫu thuật nội soi Cắt toàn bộ đại tràng  6,600,000
Phẫu thuật nội soi Cắt túi mật  4,000,000
Phẫu thuật nội soi Cắt túi thừa Meckel  2,800,000
Phẫu thuật nội soi Cắt u sau phúc mạc  4,200,000
Phẫu thuật nội soi Cắt u tá tràng (Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột)  4,072,000
Phẫu thuật nội soi Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo (phẫu thuật Hartmann)  4,700,000
Phẫu thuật nội soi Cố định sa trực tràng trong điều trị sa trực tràng  4,000,000
Phẫu thuật nội soi gỡ dính điều trị tắc ruột  4,000,000
Phẫu thuật nội soi Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng  4,200,000
Phẫu thuật nội soi Khâu lỗ thủng ruột non  3,414,000
Phẫu thuật nội soi Lấy sỏi ống mật chủ qua ống túi mật  3,500,000
Phẫu thuật nội soi Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật (Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác)  4,200,000
Phẫu thuật nội soi Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại( Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác)  4,200,000
Phẫu thuật nội soi lại điều trị tắc ruột sau phẫu thuật  3,900,000
Phẫu thuật nội soi Mở dạ dày ra da  3,400,000
Phẫu thuật nội soi Mở ống mật chủ lấy sỏi.  4,200,000
Phẫu thuật nội soi Mở ống mật chủ thám sát.  3,130,000
Phẫu thuật nội soi đặt mảnh ghép tiền phúc mạc (TAPP) (Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi)  4,200,000
Phẫu thuật nội soi đặt mảnh ghép tiền phúc mạc (TEP)( Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi)  4,200,000
Phẫu thuật nội soi Nối hồi tràng - đại tràng ngang  3,000,000
Phẫu thuật nội soi Nối hỗng tràng - hồi tràng.  4,072,000
Phẫu thuật nội soi Nối nang tụy - hỗng tràng  4,200,000
Phẫu thuật nội soi Nối tắt ruột( Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột)  4,072,000
Phẫu thuật Nội soi ổ bụng chẩn đoán  2,300,000
Phẫu thuật Nội soi ổ bụng có sinh thiết  2,400,000
Phẫu thuật Nội soi rửa bụng dẫn lưu (Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát)  2,447,000
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch rốn gan  4,200,000
Phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị điều trị trào ngược dạ dày thực quản (kiểu Door)  5,727,000
Phẫu thuật nội soi Tạo hình tâm vị theo phương pháp Nissen  5,727,000
Phẫu thuật nội soi Tạo hình thực quản  5,727,000
Phẫu thuật Nối túi mật - hỗng tràng  4,211,000
Phẫu thuật Nối vị tràng  3,400,000
Phẫu thuật Đóng hậu môn nhân tạo  3,500,000
Phẫu thuật Đóng lỗ mở hồi tràng  2,800,000
Phẫu thuật Phục hồi thành bụng (mổ mở)  3,157,000
Phẫu thuật Phục hồi thành bụng (Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi)  2,800,000
Phẫu thuật Phục hồi thành bụng bằng mảnh ghép theo phương pháp LICHTENSTIEN  3,157,000
Phẫu thuật Phục hồi thành bụng theo phương pháp Bassini  3,157,000
Phẫu thuật Phục hồi thành bụng theo phương pháp Mcvay  3,157,000
Phẫu thuật Phục hồi thành bụng theo phương pháp Shouldice  3,157,000
Phẫu thuật Puestow( Lấy sỏi ống Wirsung-hỗng tràng)  4,200,000
Phẫu thuật Rạch bao tụy ( Dẫn lưu áp xe tuỵ)  3,400,000
Phẫu thuật Sinh thiết hạch, u ổ bụng (Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán) (mổ mở)  3,400,000
Phẫu thuật Tạo hình dây thắng  455,000
Phẫu thuật Tạo đường hầm mật - ruột- da bằng túi mật  5,000,000
Phẫu thuật Tháo lồng ruột  3,500,000
Phẫu thuật Tháo xoắn và cố định đại tràng chậu hông  3,500,000
Rạch thoát mủ ổ áp xe trong ổ bụng  2,200,000
Rủa bụng, lấy giả mạc  3,400,000
Sinh thiết da  400,000
Sinh thiết hạch thượng đòn  1,000,000
Sinh thiết hạch, cơ  400,000
Sinh thiết lưỡi  400,000
Sinh thiết mào tinh  350,000
Soi đường mật kiểm tra sau rút ống dẫn lưu kehr  2,500,000
Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr  3,919,000
Thắt ống dẫn tinh  650,000
Băng nẹp cổ tay phải  150,000
Băng nẹp cổ tay trái  150,000
Bột bothe cao chân phải ( Bó bột ống trong gãy xương bánh chè)  450,000
Bột bothe cao chân trái ( Bó bột ống trong gãy xương bánh chè)  450,000
Bột bothe thấp chân phải ( Bó bột ống trong gãy xương bánh chè)  450,000
Bột bothe thấp chân trái ( Bó bột ống trong gãy xương bánh chè)  450,000
Bột cẳng bàn chân phải (bột liền)  450,000
Bột cẳng bàn chân trái (bột liền)  450,000
Bột cẳng bàn tay ôm ngón 1 ( Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền))  320,000
Bột cẳng bàn tay ôm ngón 1 trái ( Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền))  320,000
Bột cẳng bàn tay phải (bột liền)  320,000
Bột cẳng bàn tay trái (bột liền)  320,000
Bột cánh bàn tay ôm vai phải (Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền))  450,000
Bột cánh bàn tay ôm vai trái (Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền))  450,000
Bột cánh bàn tay phải ( Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền))  400,000
Bột cánh bàn tay trái ( Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền))  400,000
Bột đùi bàn chân phải (Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn)  450,000
Bột đùi bàn chân trái (Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn)  450,000
Bột ống chân phải ( Bó bột ống trong gãy xương bánh chè)  450,000
Bột ống chân trái ( Bó bột ống trong gãy xương bánh chè)  450,000
Bột sarmento chân phải (Bó bột ống trong gãy xương bánh chè)  500,000
Bột sarmento chân trái (Bó bột ống trong gãy xương bánh chè)  500,000
Cắt màng bao gân duỗi  2,800,000
Chọc hút dịch khớp ( Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống)  450,000
Cố định gãy xương sườn (bằng băng keo dán)  500,000
Khâu da thì 2 (phòng mổ)  2,200,000
Lấy dị vật trong cơ xương khớp  2,200,000
Nắn trật khớp háng phải (bột liền)  2,000,000
Nắn trật khớp háng trái (bột liền)  2,000,000
Nắn trật khớp vai phải (bột liền)  2,000,000
Nắn trật khớp vai trái (bột liền)  2,000,000
Nắn, bó bột xương cẳng chân phải (bột liền)  1,500,000
Nắn, bó bột xương cẳng chân trái (bột liền)  1,500,000
Nắn, bó bột xương cánh tay phải (bột liền)  1,500,000
Nắn, bó bột xương cánh tay trái (bột liền)  1,500,000
Nắn, bó bột xương chậu (bột liền)  1,500,000
Nắn, bó bột xương cột sốngg (bột liền)  1,500,000
Nắn, bó bột xương đùi phải (bột liền)  1,500,000
Nắn, bó bột xương đùi trái (bột liền)  1,500,000
Nắn, bó gẫy xương gót phải  1,500,000
Nắn, bó gẫy xương gót trái  1,500,000
Nắn, bó gẫy xương đòn phải  1,500,000
Nắn, bó gẫy xương đòn trái  1,500,000
Nắn, bó vỡ xương bánh chè chân phải không có chỉ định mổ  1,500,000
Nắn, bó vỡ xương bánh chè chân trái không có chỉ định mổ  1,500,000
Nẹp bột cẳng bàn chân phải ( Nẹp bột các loại, không nắn)  250,000
Nẹp bột cẳng bàn chân trái ( Nẹp bột các loại, không nắn)  250,000
Nẹp bột cẳng bàn tay phải (Nẹp bột các loại, không nắn)  250,000
Nẹp bột cẳng bàn tay trái (Nẹp bột các loại, không nắn)  250,000
Nẹp bột cánh bàn tay ôm vai phải (Nẹp bột các loại, không nắn)  250,000
Nẹp bột cánh bàn tay ôm vai trái (Nẹp bột các loại, không nắn)  250,000
Nẹp bột cánh bàn tay phải ( Nẹp bột các loại, không nắn)  300,000
Nẹp bột cánh bàn tay trái ( Nẹp bột các loại, không nắn)  300,000
Nẹp bột đùi bàn chân ( Nẹp bột các loại, không nắn)  400,000
Nẹp khớp gối  655,200
Phẫu thuật Cắt cơ cân gan chân  3,000,000
Phẫu thuật Cắt cụt cẳng chân phải  3,640,000
Phẫu thuật Cắt cụt cẳng chân trái  3,640,000
Phẫu thuật Cắt cụt cẳng tay phải  3,640,000
Phẫu thuật Cắt cụt cẳng tay trái  3,640,000
Phẫu thuật Cắt cụt cánh tay phải  3,640,000
Phẫu thuật Cắt cụt cánh tay trái  3,640,000
Phẫu thuật Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi phải  3,640,000
Phẫu thuật Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi trái  3,640,000
Phẫu thuật cắt cụt ngón chân (tính 1 ngón)  2,752,000
Phẫu thuật cắt cụt ngón tay (tính 1 ngón)  2,752,000
Phẫu thuật cắt lọc mô viêm (nốt tophi)  2,500,000
Phẫu thuật Cắt đoạn khớp khuỷu phải  3,500,000
Phẫu thuật Cắt đoạn khớp khuỷu trái  3,500,000
Phẫu thuật Cắt ròng rọc ngón tay  2,200,000
Phẫu thuật Cắt sụn chêm khớp gối qua nội soi (Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân)  4,200,000
Phẫu thuật Cắt u bao gân  2,800,000
Phẫu thuật Cắt u hoạt dịch  2,800,000
Phẫu thuật Cắt u xơ cơ xâm lấn  3,500,000
Phẫu thuật Cắt u xương ( Cắt u xương lành)  3,611,000
Phẫu thuật Cắt u xương lành  3,611,000
Phẫu thuật Cắt u xương sườn 1 xương  3,611,000
Phẫu thuật Cắt u xương sườn nhiều xương  4,200,000
Phẫu thuật Cắt u xương sụn  3,611,000
Phẫu thuật Cắt u xương sụn lành tính ( Cắt u xương sụn)  3,611,000
Phẫu thuật Chỉnh trục xương  4,200,000
Phẫu thuật Chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động  4,200,000
Phẫu thuật Chuyển gân điều trị co ngón tay do liệt vận động  3,500,000
Phẫu thuật Cố đinh xương ngón tay (Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít)  3,609,000
Phẫu thuật Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay  3,609,000
Phẫu thuật Cố định mỏm vai  4,700,000
Phẫu thuật Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay  4,200,000
Phẫu thuật Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay  4,200,000
Phẫu thuật Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay  4,200,000
Phẫu thuật Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai  4,200,000
Phẫu thuật Ghép da vết thương ( Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm)  3,500,000
Phẫu thuật Ghép trong mất đoạn xương (mất xương lớn)  5,300,000
Phẫu thuật Ghép xương (mất xương nhỏ) ( Ghép trong mất đoạn xương)  4,200,000
Phẫu thuật Giải phóng co rút  2,800,000
Phẫu thuật Giải phóng khớp  4,200,000
Phẫu thuật Kết Hợp xương (Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương)  4,200,000
Phẫu thuật Kết hợp xương bằng nẹp vít  4,200,000
Phẫu thuật Kéo dài chi  3,400,000
Phẫu thuật Kéo dài ngón tay  3,400,000
Phẫu thuật Khâu lại động mạch thần kinh cân cơ  4,700,000
Phẫu thuật Lấy bỏ sụn khớp gối  4,200,000
Phẫu thuật lấy tế bào gốc từ mô mỡ bụng hoặc tủy xương  3,000,000
Phẫu thuật mở tái tạo dây chằng  3,500,000
Phẫu thuật Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày  4,200,000
Phẫu thuật Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren  3,609,000
Phẫu thuật Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày  4,200,000
Phẫu thuật Đặt nẹp vít gãy thân xương chày  4,200,000
Phẫu thuật Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm  3,609,000
Phẫu thuật Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)  4,200,000
Phẫu thuật Đặt vít gãy thân xương sên  3,609,000
Phẫu thuật Đặt vít gãy trật xương thuyền  3,609,000
Phẫu thuật Điều trị cal lệch, không kết hợp xương  4,200,000
Phẫu thuật Điều trị gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít  3,609,000
Phẫu thuật điều trị Hội chứng ngón tay bật ( Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng)  1,793,000
Phẫu thuật Điều trị ngón tay cò súng  2,200,000
Phẫu thuật Điều trị trật khớp cùng đòn  4,700,000
Phẫu thuật Nối gân duỗi (một gân)  3,000,000
Phẫu thuật Nối gân duỗi (nhiều gân)  4,200,000
Phẫu thuật Nối gân gấp phức tạp (một gân)  3,000,000
Phẫu thuật Nối gân gấp phức tạp (nhiều gân)  4,200,000
Phẫu thuật Nối gân gót chân (lớn) ( phức tạp) ( Nối gân gấp)  4,200,000
Phẫu thuật Nối lại chi đứt lìa vi phẫu  5,777,000
Phẫu thuật Nội soi khớp cổ chân  3,800,000
Phẫu thuật Nội soi khớp cổ tay  3,800,000
Phẫu thuật Nội soi khớp gối  3,800,000
Phẫu thuật nội soi khớp gối + bơm tế bào gốc  4,300,000
Phẫu thuật nội soi khớp háng  3,800,000
Phẫu thuật Nội soi khớp khuỷu  4,200,000
Phẫu thuật Nội soi khớp vai  3,800,000
Phẫu thuật Nội soi tạo mỏm cùng khớp vai  4,300,000
Phẫu thuật Đoạn chân ( Cắt cụt cẳng chân)  3,640,000
Phẫu thuật Đoạn tay (Cắt cụt cẳng tay)  3,640,000
Phẫu thuật Đóng cứng khớp cổ chân  4,200,000
Phẫu thuật Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay  3,609,000
Phẫu thuật Đóng đinh xương chày mở  3,609,000
Phẫu thuật Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng  4,200,000
Phẫu thuật Đục xuơng quay ( Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay)  2,619,000
Phẫu thuật Phá cal sửa trục đốt ngón tay (có kết hợp xương)  4,200,000
Phẫu thuật Phá cal sửa trục đốt ngón tay (không kết hợp xương)  4,200,000
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón chân(tính 1 ngón)  2,752,000
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay(tính 1 ngón)  2,752,000
Phẫu thuật Sửa sẹo  3,500,000
Phẫu thuật Tạo hình mỏm cụt  4,700,000
Phẫu thuật Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu (Cắt bỏ sẹo co rút - ghép da (không thẩm mỹ))  4,200,000
Phẫu thuật Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ Cement  6,000,000
Phẫu thuật Tạo hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác  5,300,000
Phẫu thuật Tái tạo dây chằng qua nội soi  4,500,000
Phẫu thuật Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân  2,800,000
Phẫu thuật Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân (phòng bột - tiểu phẫu)  1,793,000
Phẫu thuật Tháo khớp háng  3,500,000
Phẫu thuật Tháo khớp vai  3,500,000
Phẫu thuật Thay chỏm xương cánh tay nhân tạo  5,500,000
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần  5,500,000
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối  6,600,000
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng  6,800,000
Phẫu thuật Thay toàn bộ khớp vai nhân tạo  6,800,000
Phẫu thuật thừa ngón  2,800,000
Rút đinh (phòng phẫu thuật)( Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương)  2,800,000
Rút đinh (phòng tiểu phẫu) (Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương)  1,681,000
Sinh thiết xương ( Sinh thiết hạch, u)  2,000,000
Tháo bột  50,000
Tiêm khớp  260,000
Tiêm Act-Hib (ngừa bệnh do Hib)  290,000
Tiêm Avaxim 160 (ngừa VGSV A)  450,000
Tiêm Avaxim 80 (ngừa VGSV A)  360,000
Tiêm BCG (ngừa lao)  60,000
Tiêm Cervarix (ngừa K cổ tử cung)  860,000
Tiêm Engerix B (ngừa VGSV B) 10 mcg  110,000
Tiêm Engerix B (ngừa VGSV B) 20 mcg  150,000
Tiêm Euvax B 10 MCG /0,5 ML (ngừa VGSV B)  94,000
Tiêm Euvax B 20 MCG /1 ML (ngừa VGSV B)  140,000
Tiêm Fluarix 0.5 ml (ngừa cúm)  215,000
Tiêm Gardasil (ngừa K cổ tử cung)  1,310,000
Tiêm Hiberix (ngừa bệnh do Hib)  290,000
Tiêm Infanrix - hexa (ngừa Bạch hầu, ho gà (vô bào), uốn ván, bại liệt, VG B, viêm màng não mủ Hib  690,000
Tiêm Meningo A + C (ngừa viêm màng não do Meningo A + C)  180,000
Tiêm MMR (ngừa sởi, quai bị, Rubella)  150,000
Tiêm Okavax (ngừa thủy đậu)  450,000
Tiêm Pentaxim (ngừa bạch hầu, ho gà (vô bào), uốn ván, bại liệt, viêm màng não mủ Hib  695,000
Tiêm Pneumo 23 (ngừa bệnh lý do phế cầu)  365,000
Tiêm Priorix (ngừa sởi, quai bị, Rubella)  180,000
Tiêm Tetanea (huyết thanh kháng uốn ván)  105,000
Tiêm Tetavax (vắc xin phòng uốn ván)  75,000
Tiêm Tetraxim (vắc xin ngừa bạch hầu, ho gà (vô bào), uốn ván, bại liệt)  375,000
Tiêm Trimovax 0.5 ml (ngừa Sởi, Quai bị, Rubella)  165,000
TIêm Typhim Vi (ngừa thương hàn)  170,000
Tiêm vaccine SYNFLORIX 0.5ml (ngừa bệnh do phế cầu)  835,000
Tiêm Varilrix (ngừa thủy đậu)  410,000
Tiêm Vaxigrip 0.25 ml (ngừa cúm)  190,000
Tiêm Vaxigrip 0.5 ml (ngừa cúm)  230,000
Tiêm Verorab (vắc xin ngừa dại)  200,000
Tiêm viêm não Nhật bản B  95,000
Uống Rotarix (ngừa tiêu chảy do Rotavirus)  790,000
Uống Rotateq (ngừa tiêu chảy cấp do Rotavirus)  570,000
Chụp CT-Scan bụng + chậu  1,600,000
Chụp CT-Scan bụng + chậu có thuốc cản quang  2,266,000
Chụp CT-Scan bụng chậu kèm dựng hình nội soi đại tràng ảo  2,200,000
Chụp CT-Scan bụng chậu kèm dựng hinh nội soi đại tràng ảo có thuốc cản quang  2,700,000
Chụp CT-Scan cột sống cổ  1,000,000
Chụp CT-Scan cột sống cổ có thuốc cản quang  1,500,000
Chụp CT-Scan cột sống ngực  1,000,000
Chụp CT-Scan cột sống ngực có thuốc cản quang  1,500,000
Chụp CT-Scan cột sống thắt lưng  1,000,000
Chụp CT-Scan cột sống thắt lưng có thuốc cản quang  1,500,000
Chụp CT-Scan đánh giá tưới máu có thuốc cản quang  2,700,000
Chụp CT-Scan đánh giá vôi hóa mạch vành  1,600,000
Chụp CT-Scan động mạch cảnh + đầu cổ có thuốc cản quang  2,600,000
Chụp CT-Scan động mạch chi có thuốc cản quang  2,600,000
Chụp CT-Scan động mạch chủ + ngực có thuốc cản quang  2,600,000
Chụp CT-Scan động mạch mạc treo + bụng có thuốc cản quang  2,600,000
Chụp CT-Scan động mạch não + sọ não có thuốc cản quang  2,600,000
Chụp CT-Scan động mạch phổi + ngực có thuốc cản quang  2,600,000
Chụp CT-Scan động mạch thận + bụng có thuốc cản quang  2,600,000
Chụp CT-Scan động mạch vành có thuốc cản quang  2,800,000
Chụp CT-Scan hốc mắt  1,000,000
Chụp CT-Scan Hốc mắt có cản quang  1,500,000
Chụp CT-Scan ngực  1,600,000
Chụp CT-Scan ngực có thuốc cản quang  2,266,000
Chụp CT-Scan sọ + xoang  1,600,000
Chụp CT-Scan sọ + xoang có thuốc cản quang  2,100,000
Chụp CT-Scan sọ não  1,000,000
Chụp CT-Scan sọ não có thuốc cản quang  1,500,000
Chụp CT-Scan vùng cổ  1,000,000
Chụp CT-Scan vùng cổ có thuốc cản quang  1,500,000
Chụp CT-Scan xoang, hàm mặt, TMH  1,000,000
Chụp CT-Scan xoang, hàm mặt, TMH có thuốc cản quang  1,500,000
Chụp CT-Scan xương chi  1,000,000
Chụp CT-Scan xương chi có thuốc cản quang  1,500,000
Chụp CT-Scan xương đá ống tai  1,000,000
Chụp CT-Scan xương đá ống tai có thuốc cản quang  1,500,000
Chụp cộng hưởng từ( MRI) bụng có thuốc tương phản từ  3,000,000
Chụp cộng hưởng từ( MRI) bụng không thuốc tương phản từ  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ( MRI) cột sống cổ không thuốc tương phản từ  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ( MRI) đầu - mặt - cổ có thuốc tương phản từ  3,000,000
Chụp cộng hưởng từ( MRI) động học sàn chậu (defeco - MRI)  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ( MRI) gan - mật có thuốc tương phản từ  3,000,000
Chụp cộng hưởng từ( MRI) gan - mật không thuốc tương phản từ  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ( MRI) khác có thuốc tương phản từ  3,000,000
Chụp cộng hưởng từ( MRI) mạch máu không thuốc tương phản từ  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ( MRI) ngực có thuốc tương phản từ  3,000,000
Chụp cộng hưởng từ( MRI) sọ não có thuốc tương phản từ  3,000,000
Chụp cộng hưởng từ( MRI) tim có thuốc tương phản từ  3,600,000
Chụp cộng hưởng từ( MRI) vú không thuốc tương phản từ  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ( MRI) xương và phần mềm chi không thuốc tương phản từ  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ( MRI0 khớp không chích thuốc tương phản nội khớp  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI )chậu có thuốc tương phản từ  3,000,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI )chậu không thuốc tương phản từ  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI )khớp chích thuốc tương phản từ tĩnh mạch  3,000,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI) cột sống cổ có thuốc tương phản từ  3,000,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI) cột sống ngực có thuốc tương phản từ  3,000,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI) cột sống ngực không thuốc tương phản từ  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI) cột sống thắt lưng không thuốc tương phản từ  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI) đầu - mặt - cổ không thuốc tương phản từ  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI) đường rò có thuốc tương phản từ  3,000,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI) đường rò không thuốc tương phản từ  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI) khác không thuốc tương phản từ  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI) khớp chích thuốc tương phản nội khớp  3,000,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI) khớp không chích thuốc tương phản từ  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI) mạch máu có thuốc tương phản từ  3,600,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI) ngực không thuốc tương phản từ  2,300,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI) vú có thuốc tương phản từ  3,600,000
Chụp cộng hưởng từ(MRI0 xương và phần mềm chi có thuốc tương phản từ  3,000,000
Chụp MRI cột sống thắt lưng có thuốc tương phản từ  3,000,000
Chụp MRI sọ não không thuốc tương phản từ  2,300,000
Gây mê  1,000,000
Tiêm tương phản từ nội khớp  500,000
Alternaria alternata (Mạt Al)  330,000
Aspergillus mix (Nấm As)  330,000
Bean (đậu)  330,000
Blomia tropicalis (Mạt Bl)  330,000
Carrot (cà rốt)  330,000
Cat (lông mèo)  330,000
Celery (cần tây)  330,000
Chicken (thịt gà)  330,000
Cladosporium mix (Nấm Cl)  330,000
Cockroach (gián)  330,000
Cod (cá tuyết)  330,000
Crap (cua)  330,000
Cynodon dactylon (cỏ gà)  330,000
Dermatophagoides farinỉ (Mạt Df)  330,000
Dermatophagoides pteronyssinus (Mạt Dp)  330,000
Dog (lông chó)  330,000
Egg (white) (lòng trắng trứng gà)  330,000
Egg (yolk) (lòng đỏ trứng gà)  330,000
Garlic (tỏi)  330,000
Hamster (lông chuột)  330,000
Latex (cao su)  330,000
Mixture of cereals (ngũ cốc)  330,000
Negative control Phenolated Glycero - Saline (chứng âm)  330,000
Oyster (sò huyết)  330,000
Peanut (đậu phộng)  330,000
Pork (thịt heo)  330,000
Positive control Histamine Hydrochloride (10mg/ml) (chứng dương)  330,000
Potato (khoai tây)  330,000
Sardine (cá mòi)  330,000
Sesame (hạt mè)  330,000
Shrimp (tôm)  330,000
Soya (đậu nành)  330,000
Storage mites (Mạt nhà St)  330,000
Strawberry (dâu tây)  330,000
Test lẩy da 10 dị nguyên  500,000
Test lẩy da 11 dị nguyên  550,000
Test lẩy da 12 dị nguyên  600,000
Test lẩy da 13 dị nguyên  650,000
Test lẩy da 14 dị nguyên  700,000
Test lẩy da 15 dị nguyên  750,000
Test lẩy da 3 dị nguyên  330,000
Test lầy da 4 dị nguyên  330,000
Test lầy da 5 dị nguyên  330,000
Test lẩy da 6 dị nguyên  330,000
Test lẩy da 7 dị nguyên  350,000
Test lẩy da 8 dị nguyên  400,000
Test lẩy da 9 dị nguyên  450,000
Tomato (cà chua)  330,000
Tuna fish (cá ngừ)  330,000
Wheat flour (bột mì)  330,000
Co thắt mi mắt 2 bên I  2,300,000
Co thắt mi mắt 2 bên II  2,800,000
Co thắt nửa mặt I  1,800,000
Co thắt nửa mặt II  2,300,000
Co thắt nửa mặt III  2,800,000
Đau đầu căng cơ I  5,000,000
Đau đầu căng cơ II  5,700,000
Hội chứng Meige I  2,800,000
Hội chứng Meige II  3,300,000
Hội chứng Meige III  3,600,000
Liệt cứng chi dưới I  8,400,000
Liệt cứng chi dưới II  11,000,000
Liệt cứng chi dưới III  15,000,000
Liệt cứng chi trên I  5,700,000
Liệt cứng chi trên II  6,300,000
Liệt cứng chi trên III  11,000,000
Loạn trương lực chi dưới I  8,500,000
Loạn trương lực chi dưới II  11,000,000
Loạn trương lực chi dưới III  15,000,000
Loạn trương lực chi trên I  5,700,000
Loạn trương lực chi trên II  6,500,000
Loạn trương lực chi trên III  11,000,000
Loạn trương lực đoạn I  4,100,000
Loạn trương lực đoạn II  4,600,000
Loạn trương lực đoạn III  5,700,000
Loạn trương lực đoạn IV  6,300,000
Loạn trương lực toàn thể I  11,000,000
Loạn trương lực toàn thể II  15,000,000
Loạn trương lực toàn thể III  22,000,000
Migraine mạn I  5,000,000
Migraine mạn II  5,700,000
Vẹo cổ co thắt I  8,400,000
Vẹo cổ co thắt II  11,000,000
Vẹo cổ co thắt III  13,000,000
Vẹo cổ co thắt IV  15,000,000
Đo các thành phần cơ, mỡ, xương toàn thân người lớn  1,000,000
Đo các thành phần cơ, mỡ, xương toàn thân trẻ em và đánh giá độ tăng trương  1,000,000
Đo mật độ xương bàn tay  500,000
Đo mật độ xương cẳng tay hai bên  700,000
Đo mật độ xương cẳng tay một bên  500,000
Đo mật độ xương cổ xương đùi hai bên  500,000
Đo mật độ xương cổ xương đùi và đo chiều dài trục khớp háng (HAL) hai bên  1,000,000
Đo mật độ xương cổ xương đùi và đo chiều dài trục khớp háng (HAL) một bên  500,000
Đo mật độ xương cột sống thắt lưng  500,000
Đo mật độ xương CSTL + cẳng tay một bên  700,000
Đo mật độ xương CSTL + cổ xương đùi hai bên  1,000,000
Đo mật độ xương CSTL + cổ xương đùi một bên  700,000
Đo mật độ xương và đánh giá hình thái toàn bộ cột sống thẳng - nghiêng  500,000
Đo mật độ xương vùng chỉnh hình, cấy ghép  500,000
Bít còn ống động mạch dưới DSA  12,000,000
Bít thông liên nhĩ dưới DSA  12,000,000
Bít thông liên thất dưới DSA  13,000,000
Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch ngoại biên dưới DSA  8,946,000
Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch tạng dưới DSA  8,996,000
Can thiệp động mạch cảnh dưới DSA  15,000,000
Can thiệp mạch não bằng bóng (CCF) dưới DSA  14,000,000
Can thiệp mạch não bằng COILS dưới DSA  15,000,000
Can thiệp mạch não bằng keo sinh học dưới DSA  15,000,000
Can thiệp mạch não, lấy huyết khối dưới DSA  15,000,000
Can thiệp mạch ngoại biên dưới DSA  13,000,000
Can thiệp mạch thận, động mạch chủ dưới DSA  13,000,000
Can thiệp mạch tủy dưới DSA  15,000,000
Cấy máy tạo nhịp phá rung dưới DSA  7,000,000
Chụp động mạch cảnh dưới DSA số hóa xóa nền (DSA)  6,000,000
Chụp động mạch vành dưới DSA  7,000,000
Chụp động mạch vành tiền phẫu dưới DSA  6,000,000
Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)  5,502,000
Chụp mạch máu não - tủy số hóa xóa nền (DSA)  6,000,000
Chụp mạch vành (cầu nối sau phẫu thuật) dưới DSA  6,000,000
Chụp và can thiệp tim mạch  15,000,000
Chụp và nút mạch hoá dầu điều trị ung thư gan nguyên phát (TOCE) dưới DSA  8,996,000
Chụp, nong động mạch và đặt stent mạch não dưới DSA  15,000,000
Đặt bóng động mạch chủ thì tâm thu (contre pulsation) dưới DSA  8,000,000
Đặt máy tạo nhịp vĩnh viễn dưới DSA  6,000,000
Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần dưới DSA  8,000,000
Gây mê tại phòng DSA (người lớn)  1,200,000
Gây mê tại phòng DSA (trẻ em)  600,000
Lấy máu tuyến yên dưới DSA  6,000,000
Nong van động mạch phổi dưới DSA  11,000,000
Nong van hai lá dưới DSA  11,000,000
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement dưới DSA  9,000,000
Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim  2,500,000
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim dưới DSA  6,000,000
Thông tim chụp buồng tim chẩn đoán dưới DSA  6,000,000
Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt dưới DSA  6,000,000
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm cắt tử cung toàn phần (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin)  880,000
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm cắt u mạc treo hoặc u sau phúc mạc (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin)  760,000
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm dịch cơ thể: màng phổi, màng tim, màng bụng…(gồm 2 phương pháp) (Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou)  480,000
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mô ung thư gan, phổi, nơi khác (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin)  880,000
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mổ ung thư thận (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin)  1,100,000
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mổ ung thư tuyến giáp (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin)  660,000
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mổ ung thư vú (4 vị trí) (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin)  2,160,000
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm sinh thiết làm hóa mô miễn dịch (1 dấu ấn)  407,000
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm sinh thiết nhuộm Hemtoxylin-Eosin (1 xét nghiệm)  304,000
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm sinh thiết tiền liệt tuyến (6 đến 12 vị trí) (Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin)  440,000
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào cổ tử cung (phương pháp nhúng dịch: Liqui-prep,…)  400,000
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào cổ tử cung: Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou  322,000
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào cổ tử cung: XN chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou (KSK)  140,000
Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm tế bào: FNA, rửa phế quản… (Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou)  322,000
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên  407,000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa  262,000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori  339,000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS  360,000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Trichrom e  255,000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh  493,000
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh (sinh thiết tức thì) gồm 3 phương pháp  850,000
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất  500,000
Bơm tiêm hoá chất vào khoang nội tuỷ (Intrathecal therapy)  1,200,000
Bơm truyền hoá chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P  1,100,000
Công theo dõi giờ đầu của bơm hóa chất vào khoang nội tủy  70,000
Công theo dõi giờ đầu của bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất  70,000
Công theo dõi giờ đầu của tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư  70,000
Công theo dõi giờ tiếp theo của bơm hóa chất vào khoang nội tủy  60,000
Công theo dõi giờ tiếp theo của bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất  60,000
Công theo dõi giờ tiếp theo của tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư  60,000
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hoá chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi  700,000
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi (công theo dõi giờ đầu)  70,000
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi (công theo dõi giờ tiếp theo)  60,000
Phụ thu dịch vụ hóa trị - truyền thêm 1 chai hóa chất  300,000
Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)  185,000
Tiêm truyền hoá chất độc tế bào đường động tĩnh mạch, điều trị ung thư  541,000
Truyền hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư( 1 ngày)  700,000
Hấp khử trùng dụng cụ phẫu thuật bằng PP khác  250,000
Hấp khử trùng dụng cụ phẫu thuật máy STERRAD  350,000
Phí tiệt khuẩn gói vải phẫu thuật  50,000
Phí tiệt khuẩn LMA PROSIEAL (S3,S4,S5)  250,000
Bộ thun thắt tĩnh mạch thạch quản  2,055,000
Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi  3,500,000
Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng) # 2.0 cm có cuống  2,000,000
Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/ dạ dày/ đại tràng/ trực tràng) 1 đến 2 polyp  1,200,000
Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng) 3 đến 5 polyp  2,000,000
Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng) 6 đến 10 polyp  2,800,000
Chích keo phình vị- Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu  2,000,000
Chụp đường mật trong mổ nội soi  800,000
Chụp mật qua Kehr  700,000
Đặt stent thực quản qua nội soi  3,000,000
Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi  2,100,000
Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng  2,200,000
Nội soi đại trực tràng cấp cứu chảy máu tiêu hóa dưới để chẩn đoán và điều trị  2,400,000
Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết  900,000
Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc)  2,800,000
Nội soi đường mật, tụy ngược dòng (ERCP) chẩn đoán  2,000,000
Nội soi nhuộm màu  350,000
Nội soi phế quản ống mềm gây tê  900,000
Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết, hút đàm (cấp cứu)  1,500,000
Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật  2,547,000
Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật, hút đàm (tại giường)  1,500,000
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng + đại trực tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc)  3,800,000
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc)  2,000,000
Nội soi thực quản dạ dầy cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị.  1,500,000
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.  450,000
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết  600,000
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết( ngã mũi)  700,000
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (có thuốc)  550,000
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (không thuốc)  450,000
Nội soi viên nang  15,000,000
Nong đường mật qua nội soi tá tràng (ERCP)  3,500,000
Nong miệng nối ống tiêu hóa qua nội soi  4,000,000
Phẫu thuật cắt niêm mạc điều trị K sớm  3,500,000
Phụ thu nội soi đại trực tràng gây mê  1,500,000
Phụ thu nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng gây mê  1,050,000
Sinh thiết qua nội soi tầm soát ung thư sớm và tổn thương tiền ung thư  200,000
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang  350,000
Soi bàng quang đốt u bề mặt bàng quang (Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…)  2,600,000
Soi phế quản có chải rửa/sinh thiết/ hút dịch phế quản (sinh thiết xuyên phế quản)  700,000
Soi ruột non +/- sinh thiết  7,000,000
Soi thanh quản (ống mềm)  400,000
Soi thanh quản sinh thiết (ống mềm)  600,000
Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản  700,000
Tiêm hoặc kẹp cầm máu qua nội soi dạ dày (Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu.)  932,000
Tiêm hoặc kẹp cầm máu qua nội soi đại tràng (Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu)  600,000
Bơm nước lòng tử cung (SHG) qua siêu âm  600,000
Chích đốt LASER qua siêu âm  700,000
Chích ethanol qua siêu âm  1,000,000
Chọc FNA >=2 nhân qua siêu âm  500,000
Chọc FNA 1 nhân qua siêu âm  250,000
Chọc hút dịch ( ổ bụng, màng phổi) qua siêu âm  500,000
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm  400,000
Chọc nang vú (chích abces tuyến vú)  400,000
Đốt sóng cao tần (RFA) điều trị u gan ( dưới hướng dẫn của siêu âm)  12,000,000
Phụ thu 1 kim Spinocan  230,000
Phụ thu 2 kim Spinocan  460,000
Phụ thu Catheter (RFA) hai chi  7,200,000
Phụ thu Catheter (RFA) một chi  4,800,000
Phụ thu chọc dịch 1 kim Secalon  150,000
Phụ thu chọc dịch 2 kim Secalon  300,000
Phụ thu chọc dịch 3 kim Secalon  450,000
Phụ thu chọc dịch kim Pigtail  750,000
Siêu âm  70,000
Siêu âm 3 chiều (3D)  350,000
Siêu âm bìu  220,000
Siêu âm bụng tổng quát  70,000
Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)  65,000
Siêu âm chẩn đoán (2 mắt)  120,000
Siêu âm cổ  70,000
Siêu âm đàn hồi gan  500,000
Siêu âm đàn hồi mô giáp  400,000
Siêu âm đàn hồi u gan  600,000
Siêu âm đàn hồi vú  500,000
Siêu âm độ mờ da gáy  90,000
Siêu âm đo thể tích nước tiểu (RUV)  70,000
Siêu âm dopler màu động mạch cảnh  220,000
Siêu âm dopler màu động mạch khác  220,000
Siêu âm dopler màu động mạch thận  220,000
Siêu âm dopler màu mạch máu chi dưới  220,000
Siêu âm dopler màu tuyến giáp  200,000
Siêu âm Doppler hệ tuần hoàn thai  220,000
Siêu âm Doppler mạch máu đánh giá cầu nối mạch vành trong phẫu thuật  75,000
Siêu âm doppler màu bụng  200,000
Siêu âm doppler màu mạch máu chi trên  220,000
Siêu âm Doppler màu tim 4 chiều (4D)  446,000
Siêu âm Doppler não (qua thóp)  220,000
Siêu âm Doppler tim thai  220,000
Siêu âm hạch nách  70,000
Siêu âm hậu môn - trực tràng 3D  800,000
Siêu âm lấy thông số mổ cận thị (Siêu âm chẩn đoán (1 mắt))  260,000
Siêu âm mắt đo kính nội nhãn  150,000
Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (màu)  150,000
Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (trắng đen)  70,000
Siêu âm phụ khoa-đầu dò âm đạo (màu)  150,000
Siêu âm phụ khoa-đầu dò âm đạo (trắng đen)  70,000
Siêu âm thai 2D  70,000
Siêu âm tiền liệt tuyến bằng máy siêu âm thường  300,000
Siêu âm trong mổ  800,000
Siêu âm tuyến dưới hàm  70,000
Siêu âm Tuyến giáp  70,000
Siêu âm tuyến mang tai  70,000
Siêu âm vú  70,000
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm  1,500,000
Sinh thiết phổi dưới hướng dẫn của siêu âm  1,500,000
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm  1,500,000
Sinh thiết tiền liệt tuyến dưới hướng dẫn của siệu âm  1,500,000
Siêu âm Doppler màu tim tại giường  220,000
Siêu âm tim (Doppler màu) qua thực quản  794,000
Siêu âm tim Doppler màu  220,000
Siêu âm tim trắng đen (tại giường)  80,000
Chụp FA (Chụp đáy mắt)  600,000
Chụp màu (đáy mắt màu)  337,000
Dấu hiệu sinh tồn tại phòng khám TDCNHH  50,000
DÉFECO (chụp trực tràng hoạt động)  350,000
Điện giao thoa  250,000
Điện tâm đồ (ECG)  45,900
Điện tâm đồ gắng sức  300,000
Điện tâm đồ tại giường  45,900
Đo áp lực hậu môn trực tràng  220,000
Đo chức năng hô hấp có thuốc  200,000
Đo chức năng hô hấp không thuốc  150,000
Đo đa ký giấc ngủ (PSG)  4,000,000
Đo Điện cơ (EMG)  500,000
Đo điện cơ mu trực tràng (EMG)  320,000
Đo Điện não (EEG)  300,000
Đo độ lồi mắt  65,000
Đo hô hấp ký toàn diện  260,000
Đo hô hấp ký toàn diện + DLCO  550,000
Đo Holter ECG (Holter điện tâm đồ/ huyết áp)  500,000
Đo Javal  90,000
Đo khả năng khuếch tán mao mạch  400,000
Đo khúc xạ máy  65,000
Đo kính và cấp toa kính  80,000
Đo nhãn áp  90,000
Đo phản xạ đại tiện  220,000
Đo thị trường. ám điểm  200,000
Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 2 mắt  150,000
EMG Biofeedback - Điện cơ (EMG)  400,000
Khám - lượng giá VLTL - thiết lập mục tiêu và chương trình VLTL cho bệnh nhân Parkinson  80,000
Nghiệm pháp Arrinin  200,000
Nghiệm pháp gắng sức  200,000
Nghiệm pháp glucose - Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)  200,000
Nghiệm pháp hạ đường huyết bằng Insulin  200,000
Nghiệm pháp nhịn nước  260,000
Nghiệm pháp Ornitin  200,000
Nghiệm pháp Synacthene  130,000
Nghiệm pháp tống bóng (BET)  150,000
Nghiệm pháp ức chế muối  200,000
VLTL cho bệnh nhân rối loạn vận động khác (loạn trương lục, múa giật,...)  120,000
VLTL và PHCN cho người bệnh Parkinson  120,000
Chế phẩm tủa lạnh thể tích 100ml (từ 2000ml máu toàn phần)  600,000
Chế phẩm tủa lạnh thể tích 10ml (Từ 250ml máu toàn phần)  75,000
Chế phẩm tủa lạnh thể tích 50ml (từ 1000ml máu toàn phần)  340,000
Hồng cầu lắng điều chế từ máu toàn phần 350ml (1,5đv) (BVCR)  620,000
Huyết tương tươi đông lạnh (100ml)  140,000
HUYẾT TƯƠNG TƯƠI ĐÔNG LẠNH THỂ TÍCH 150ML  155,000
Huyết tương tươi đông lạnh thể tích 200ml  250,000
Huyết tương tươi đông lạnh thể tích 250ml  305,000
Khối hồng cầu rửa thể tích 250ml  1,002,222
Khối hồng cầu rửa thể tích 350ml  1,095,000
Khối hồng cầu từ 100ml máu toàn phần  355,800
Khối hồng cầu từ 150ml máu toàn phần  516,200
Khối hồng cầu từ 200ml máu toàn phần  671,600
Khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần  827,000
Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần  922,000
Khối hồng cầu từ 450ml máu toàn phần  997,000
Khối tiểu cầu 1 đơn vị (từ 250ml máu toàn phần)  130,000
Khối tiểu cầu 12 đơn vị (Chợ Rẫy)  7,826,000
Khối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500ml máu toàn phần)  270,000
Khối tiểu cầu 3 đơn vị (từ 750ml máu toàn phần)  415,000
Khối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1000ml máu toàn phần)  520,000
Khối tiểu cầu gạn tách thể tích 40ml  715,000
Máu toàn phần 100ML  365,800
Máu toàn phần 150ML  531,200
Máu toàn phần 200ml  676,600
Máu toàn phần 250ML  830,000
Máu toàn phần 250ML (1ĐV) (BV175)  685,000
Máu toàn phần 350ML  932,000
Máu toàn phần 450ML  1,017,000
Phụ thu chi phí đi lại mua máu (1/2đv)  30,000
Phụ thu chi phí đi lại mua máu (1đv)  40,000
Tiểu cầu đậm đặc 1 KIT (250ML) (BVCR)  2,207,000
Tiểu cầu đậm đặc 1 KIT (250ML) (BVCR) (ngoài giờ hành chánh)  2,207,000
Tủa lạnh ( yếu tố VIII) 75ML (1ĐV)  700,000
Bàn kéo  50,000
Chẩn đoán điện  120,000
Chẩn đoán điện bệnh thần kinh cơ  100,000
Chườm lạnh  30,000
Chườm nóng  30,000
Điện từ trường cao áp  80,000
Điện vi dòng giảm đau  80,000
Điều trị bằng sáp -paraffin  50,000
Điều trị bằng sóng ngắn  50,000
Điều trị bằng sóng siêu âm  50,000
Điều trị bằng sóng siêu âm phối hợp với dòng giảm đau  50,000
Điều trị bằng tia hồng ngoại  40,000
Đo tầm vận động khớp > 1 khớp  40,000
Đo tầm vận động khớp 1 khớp  30,000
Dòng điện giảm đau Bernard Dòng TENS  60,000
Giao thoa  50,000
Hoạt động trị liệu-Ngôn ngữ trị liệu  50,000
Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC  80,000
Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC  80,000
Khám – lượng giá VLTL – thiết lập mục tiêu và chương trình VLTL  80,000
Kích thích điện < 3 cơ  40,000
Kích thích điện > 3 cơ  60,000
Kỹ thuật “ chuỗi động đóng” và “chuỗi động mở”  50,000
Kỹ thuật Bobath  50,000
Kỹ thuật cảm thụ bản thể thần kinh - cơ (PNF)  60,000
Kỹ thuật di động khớp – trượt khớp  70,000
Kỹ thuật di động mô mềm ( Soft Tissue Mobilization)  30,000
Kỹ thuật Frenkel  50,000
Kỹ thuật kéo dãn  50,000
Kỹ thuật làm máng chức năng và máng kéo dãn cho bàn tay – cổ tay (chưa băng bột)  100,000
Kỹ thuật tập trên banh điều trị  50,000
Kỹ thuật taping Kinésio (chưa kể vật liệu)  50,000
Nắn chỉnh và băng chân khoèo 1 chân bằng phương pháp Ponsenti (chưa kể vật liệu sử dụng)  70,000
Nắn chỉnh và băng chân khoèo 2 chân bằng phương pháp Ponsenti (chưa kể vật liệu sử dụng)  100,000
Nắn chỉnh và băng trật khớp háng (chưa kể vật liệu sử dụng)  70,000
Sóng xung kích điều trị  80,000
Tập do cứng khớp  80,000
Tập do liệt ngoại biên  80,000
Tập do liệt thần kinh trung ương  80,000
Tập luyện dáng đi  80,000
Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi  30,000
Tập thăng bằng  60,000
Tập với bánh xe quay tay  30,000
Tập với hệ thống ròng rọc  30,000
Tập với xe đạp tập  30,000
Thử cơ bằng tay < 2 chi  40,000
Thử cơ bằng tay > 2 chi  60,000
Vận động tập thụ động,có trợ giúp, có đề kháng.  60,000
Vật lý trị liệu hô hấp (người lớn)  80,000
Vật lý trị liệu hô hấp (trẻ nhỏ)  100,000
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động  50,000
Vật lý trị liệu bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính  70,000
Vật lý trị liệuL cho bệnh nhân đái tháo đường.  100,000
Vật lý trị liệu cho các bệnh lý về cơ ( loạn dưỡng cơ, nhược cơ bẩm sinh, bệnh Charcot - Marie - Tooth ….)  80,000
Vật lý trị liệu cho tật vẹo cổ do cơ  60,000
Vật lý trị liệu cho viêm khớp thái dương – Hàm  60,000
Vật lý trị liệu điều trị các chứng đau cho sản phụ trong lúc mang thai và sau khi sanh  120,000
Vật lý trị liệu hội chứng ống cổ tay  80,000
Vật lý trị liệu sau mổ vi phẩu nối thần kinh ngoại biên và mô mềm.  100,000
Vật lý trị liệu sau phẩu thuật bàn tay  120,000
Vật lý trị liệu trong tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ sơ sinh do tai biến sản khoa.  80,000
Vật lý trị liệu trường hợp viêm gân De Quervain  80,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho bệnh viêm đa rễ thần kinh  80,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho bệnh viêm khớp dạng thấp  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh chèn ép mỏm cùng vai  80,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh đau lưng  150,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh Guillan Barre  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh liệt dây thần kinh VII ngoại biên  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh Parkinson  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh phỏng  150,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh rách chóp xoay  80,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh rối loại tiền đình  100,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh tai biến mạch não  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh thần kinh tọa  150,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh thoái hoá khớp (cột sống cổ – lưng,khớp gối)  150,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh tổn thương dây chằng chéo trước khớp gối  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh yếu liệt hạ chi  100,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bệnh yếu liệt tứ chi  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho người bị tổn thương sụn chêm khớp gối  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho trẻ bị bại não  80,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho trẻ chậm phát triển trí tuệ  80,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng cho trẻ vẹo cột sống  80,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng gãy các xương cổ chân và bàn chân  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng gãy cổ phẫu thuật  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng gãy cổ xương đùi  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng gãy đầu dưới xương quay  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng gãy hai xương cẳng chân  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng gãy hai xương cẳng tay  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức nănggãy mâm chày  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng gãy thân xương cánh tay  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng gãy thân xương đùi  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng gãy trên lồi cầu xương cánh tay  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng gãy xương bánh chè  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng sau mổ vi phẫu nối gân  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng sau mổ vi phẫu nối thần kinh ngoại biên  150,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng thay khớp gối toàn phần  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng thay khớp hông toàn phần  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng trật khớp vai  120,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng trong viêm cột sống dính khớp  80,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng viêm quanh khớp vai  160,000
Vật lý trị liệu và phục hồi chức năng viêm lồi cầu ngoài xương cánh tay  80,000
Xoa bóp trị liệu – di động mô mềm vùng lớn  60,000
Xoa bóp trị liệu – di động mô mềm vùng nhỏ  50,000
Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131 <=10  1,000,000
Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131 >10  1,700,000
Điều trị giảm đau bằng P-32  8,000,000
Điều trị giảm đau bẳng Sammarium 153  10,700,000
Điều trị giảm đau bằng Sm-153, chụp sau điều trị  44,000,000
Điều trị I-131 liều < 10mCi  1,000,000
Điều trị I-131 liều 100 mCi  8,100,000
Điều trị I-131 liều 11-20 mCi  1,700,000
Điều trị I-131 liều 120 mCi  9,500,000
Điều trị I-131 liều 150 mCi  12,000,000
Điều trị I-131 liều 200 mCi  15,800,000
Điều trị I-131 liều 250 mCi  19,700,000
Điều trị I-131 liều 30 mCi  2,700,000
Điều trị I-131 liều 50 mCi  4,300,000
Điều trị I-131 liều 80 mCi  6,600,000
Điều trị u tuyến thượng thận, u tế bào thần kinh I-131 MIBG  24,000,000
Điều trị ung thư di căn xương bằng Sm153 (thuốc nội)  19,900,000
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol  14,000,000
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Rhenium 188  22,000,000
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125  24,000,000
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 liều 300  23,500,000
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125  24,000,000
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ  6,800,000
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Phytate  1,400,000
Xạ hình chẩn đoán khối u  3,600,000
Xạ hình dạ dày  2,000,000
Xạ hình gan mật Tc-99 HIDA  1,900,000
Xạ hình gan Tc-99m phytate  1,900,000
Xạ hình hạch canh gác với Tc-99m HAS  4,500,000
Xạ hình hạch canh gác với Tc-99m Phytate  1,600,000
Xạ hình não tĩnh Tc-99m DTPA  5,200,000
Xạ hình não tĩnh Tc-99m HMPAO  7,800,000
Xạ hình não tĩnh Tc-99m HMPAO có test Diamox  10,200,000
Xạ hình thận Tc-99m DMSA  1,500,000
Xạ hình thận Tc-99m-DTPA đo GFR  1,500,000
Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA  2,500,000
Xạ hình toàn thân sau điều trị K giáp bằng I-131 (đã bao gồm thuốc)  1,000,000
Xạ hình toàn thân với I-131 (capsule) (đã bao gồm thuốc)  1,700,000
Xạ hình toàn thân với Tc-99m MIBI  3,600,000
Xạ hình túi thừa Meckel Tc-99m  1,300,000
Xạ hình tưới máu cơ tim Tc-99m MIBI gắng sức  4,000,000
Xạ hình tưới máu cơ tim Tc-99m-MIBI-nghỉ tĩnh  4,000,000
Xạ hình tưới máu phổi Tc-99m MAA  2,500,000
Xạ hình tuyến cận giáp Tc-99m MIBI  4,200,000
Xạ hình tuyến giáp, đo độ tập trung Tc-99m  1,000,000
Xạ hình tuyến nước bọt Tc-99m  900,000
Xạ hình tuyến thượng thận I-131 MIBG  38,600,000
Xạ hình tuyến vú với Tc-99m MIBI  3,600,000
Xạ hình xuất huyết tiêu hóa Phytate  2,300,000
Xạ hình xương  1,800,000
Xạ hình xương 3 pha với Tc99m MDP  3,200,000
Đường huyết mao mạch  40,000
INR tại giường  100,000
Keton mao mạch (tại giường)  65,000
Manometry biofeeback  350,000
Nhóm máu tại giường (Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy)  38,000
Thổi hơi thở tìm H.pylori C14  450,000
Thủ thuật chiếc tách tiểu cầu  7,255,000
Xét nghiệm D-Dimer tại giường  325,000
Xét nghiệm Lactat máu tại giường  100,000
Xét nghiệm PRO BNP tại giường  500,000
17 OH progesterone  240,000
17-Ketosteroid /NT24h  360,000
Adeno Virus IgG  120,000
Adeno Vrius IgM  120,000
ADH  240,000
ALA /Urine  120,000
Aldosterone / MÁU  234,000
ALDOSTERONE /NIỆU  234,000
Alpha 1 antitrypsine  60,000
AMA-M2  120,000
Amphetamin (định tính)  72,000
Amphetamin (máu, nước tiểu)  231,000
ANA 8 Profile  1,100,000
ANCA Screen  156,000
Anti - RNP-70  120,000
Anti C1q  200,000
Anti Cardiolipin (IgG + IgM)  650,000
Anti HAV - IgG (ARC)  120,000
Anti HDV  252,000
Anti HEV IgG  144,000
Anti HEV IgM  144,000
Anti histone  156,000
Anti Mitochrondial  156,000
Anti MPO (p-ANCA)  215,000
Anti Nucleosome  150,000
Anti-Centromer B  100,000
ANTI-DSDNA  240,000
Anti-GAD  156,000
Anti-scl-70  100,000
Anti-Sm  156,000
Anti-SS.A  156,000
Anti-SS.B  156,000
Áp lực thẩm thấu máu(Blood Osmolarity)  117,000
Áp lực thẩm thấu nước tiểu (Urine Osmolarity)  117,000
Apolipoprotein A  84,000
Apolipoprotein B  84,000
Aspergillus IgG (dịch)  132,000
Aspergillus IgM (dịch)  132,000
Barbiturate (CR)  115,500
Benzodiazepam (BZD) (CR)  209,000
Benzodiazepine NT  94,000
Beta MicroAlbumin  144,000
Bicarbonat (HCO3)  30,000
BK đàm (NTP)  30,000
BK đàm thuần nhất  90,000
BNP (B - Type Natriuretic Peptide)  540,000
C.peptid  132,000
CADP (Collagen ADP/PFA 100)  520,000
Calcitonin  130,000
Cardiolipin IgG  120,000
Cardiolipin IgM  120,000
Catecholamine/ máu  600,000
Catecholamine/ NT24h  600,000
Cấy bệnh phẩm tìm H.pylori  216,000
Cấy đàm định lượng (NĐ)  275,000
Cấy đàm định lượng + kháng sinh đồ (NTP)  326,000
Cấy đàm định lượng, kháng sinh đồ (PNT)  253,000
Cấy đàm tìm vi nấm (NĐ)  190,000
Cấy dịch các loại (KSĐ) (BVNĐ)  250,000
Cấy dịch tìm nấm, kháng sinh đồ  375,000
Cấy dịch tìm vi trùng lao (Tuberculosis Culture)  288,000
Cấy máu (KSĐ) (BV Nhiệt đới)  250,000
Cấy máu Batec  275,000
Cấy máu tìm nấm (cấy máu Bactec)  275,000
Cấy mủ abces tìm vi trùng (NĐ)  220,000
Cấy mủ vết thương tìm vi trùng (NĐ)  220,000
Cấy phân tìm Enterotoxim C-Difficile  290,000
Cấy phân tìm vi trùng tả  200,000
Cấy tìm nấm + nấm đồ (NTP)  187,000
Cấy tủy tìm vi khuẩn thương hàn (BV nhiệt đới)  200,000
Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT  340,000
CEPI  520,000
Ceton máu  24,000
Ceton/ nước tiểu (Keton/ urine) (Medic)  24,000
Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA  132,000
Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA  150,000
Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA  149,000
Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA  130,000
Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA (Medic)  200,000
Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniỉ IgG bằng kỹ thuật ELISA  210,000
Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal  80,000
Chẩn đoán viên não Nhật Bản IgG (medic)  120,000
Chẩn đoán viên não Nhật Bản IgM (medic)  120,000
Chlamydia-P (IgM)  108,000
Cholinesterase (CHE)  60,000
Clamydia trachomatis IgG  120,000
Clamydia trachomatis IgM  120,000
Clonorchis sinensis (sán lá nhỏ gan)  140,000
Cocain (máu, nước tiểu)  129,000
CTC ba vòng (Tricyclic anti depressant - AMITRIPTYLINE)  125,000
Cúm H1N1, H5N1, H7N9 (PCR)  1,500,000
Cyclosporine  318,000
CYP2C19*2 genotype  600,000
CYP2C19*2*3 genotype  700,000
CYSTATIN C  120,000
Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8  385,000
DHEA Sulfat  132,000
Điện di huyết sắc tố (định lượng) (Hb electrophoresis)  320,000
Điện di miễn dịch  450,000
Điện di miễn dịch cố định (Immuno Fixation)  1,320,000
Điện di protein huyết thanh (Protein electrophoresis)  290,000
Điện di Protein niệu  120,000
Định danh kháng thể bất thường (BV TMHH)  1,320,000
Định danh ký sinh trùng  78,000
Định danh Non-tuberculous Mycobacteria (NTM) bằng phương pháp PCR  638,000
Định lượng Arsenic nước tiểu  290,000
Định lượng Arsenic tóc  290,000
Định lượng Bacbiturate  72,000
Định lượng D-Dimer (BV TMHH)  397,000
Định lượng FDP (BV TMHH)  220,000
Định lượng Fibrinogen (CR)  250,000
Định lượng Histamin /NT24h  350,000
Định lượng KT kháng thụ thể Acetylcholine  1,440,000
Định lượng men G6PD  120,000
Định lượng nồng độ rượu trong máu  120,000
Định lượng nồng độ Tacrolimus  670,000
Định lượng Paracetamol/máu  120,000
Định lượng yếu tố anti Xa  357,000
Định lượng yếu tố I (BV TMHH)  253,000
Định lượng yếu tố II  420,000
Định lượng yếu tố IX (BV TMHH)  546,000
Định lượng yếu tố IX (Chợ rẫy)  200,000
Định lượng yếu tố V  421,000
Định lượng yếu tố V (BV TMHH)  382,000
Định lượng yếu tố V LEIDEN (APCR) (Factor V Leiden)  390,000
Định lượng yếu tố VII  342,000
Định lượng yếu tố VII (BV TMHH)  2,520,000
ĐỊNH LƯỢNG YẾU TỐ VIII  480,000
Định lượng yếu tố VIII (BV TMHH)  560,000
Định lượng yếu tố X  270,000
Định lượng yếu tố XI  216,000
Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)  990,000
Định nhóm máu hệ ABO (BV TMHH)  183,000
Định nhóm máu khó hệ ABO (BV TMHH)  318,000
ĐỊNH SEDUXEN /NIỆU  72,000
Định tính H.Pylori (Real-time PCR)  300,000
Định Type H.pylori (multiplex PCR)  360,000
ĐỘC CHẤT TRONG MÁU  1,050,000
ĐỘC CHẤT TRONG NƯỚC TIỂU (CHÌ/ASEN/THỦY NGÂN…)  1,260,000
ĐỒNG /NIỆU 24H (ĐỊNH LƯỢNG KIM LOẠI NẶNG)  252,000
Double test  275,000
DR-70 (Oncosure)  468,000
Dự trữ kiềm (Reserve Alk)  25,000
Echinococcus IgG  84,000
Echinococcus IgM  84,000
ENA - Profile 6  720,000
Entero Virus IgG  120,000
Entero Virus IgM  120,000
Erythropoietin  120,000
Folate  156,000
Fructosamine  110,000
Gamma interferon  240,000
Giải trình tự tìm đột biến gen BRCA2 (27 exon)  22,000,000
Hain test  230,000
HEMOGLOBIN/ NIỆU  108,000
HER-2  1,300,000
Heroin máu (Morphin/máu)  144,000
Histamin  480,000
HIV 3 test  292,000
HIV định lượng (Abbott)  1,200,000
HLA-B27 /FACs Canto II  780,000
HP-Ag /Stool (EIA)  180,000
HSV-DNA (PCR) (CR)  470,000
HTCĐ Sero Filariasis IgG (giun chỉ)  84,000
HTCĐ. Herpes IgG (DNT)  94,000
HTCĐ. Herpes IgM (DNT)  94,000
HTCĐ. Schitosoma mansoni IgG  102,000
Human gamma Interferon  280,000
Huyết đồ (trên máy đếm laser) gửi BV TMHH  126,000
Huyết thanh chẩn đoán virut HTLV1  280,000
ICA (Islet cell Autoantibody)  240,000
IGA /NIỆU  84,000
IgF1  240,000
IGG /NIỆU  84,000
IGM /NIỆU  84,000
Insulin  198,000
Interleukin 2 ( IL2)  216,000
Interleukin10 ( IL10)  216,000
JAK2 (BV TMHH)  2,080,000
Janparese virut IgG  156,000
Janparese virut IgM  156,000
Karyotype  450,000
Kháng sinh đồ (NĐ)  160,000
Kháng sinh đồ nấm (CR)  230,000
Kháng sinh đồ vi khuẩn (CR)  230,000
Kháng thể kháng nhân (ANA)  85,000
Kháng thể kháng phospholipid (IgG+IgM)  192,000
KT chống Keratine  78,000
LA (Lupus Anticoagulant Screen) (BVCR)  315,000
Legionella IgG  109,000
Legionella IgM  109,000
Leptospira IgG  156,000
Leptospira IgM  120,000
Lipoprotein  156,000
LKM-1 (Liver Kidney)  150,000
Lupus Anticoagulant  315,000
Lysozyme dịch  78,000
Lysozyme máu  78,000
Mảng vỡ hồng cầu (bằng máy)  40,000
Martin petit  94,000
Measles-IgM (sởi)  120,000
Metanephrine/ nước tiểu 24h  330,000
Metanephrine/ Plasma  300,000
MYOGLOBIN /NIỆU  160,000
Não mô cầu – PCR (N. meningitides PCR)  650,000
NGAL /NIỆU  300,000
NGAL/máu  300,000
Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype)  624,000
Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động (BV TMHH)  130,000
Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm PERLS)  741,000
Nồng độ Vancomycin / máu  300,000
NST Philadelphia (FISH) (TMHH)  5,000,000
Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (CR)  290,000
Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường (CR)  290,000
Opiate (định tính) (Heroin, Morphin) NT  144,000
P2Y (P2Y/PFA 100)  910,000
Paracheck (Test nhanh KST sốt rét)  105,000
Pb (chì) máu  275,000
PCR chẩn đoán viêm phổi (28 con)  1,100,000
PCR Clostridium  1,040,000
PCR cúm A, B, H1/H3/H5  1,800,000
PCR Herpes (NĐ)  700,000
PCR phết mũi tìm cúm A  1,800,000
PCR-entero virus71 (phết họng)  920,000
PFA (CEPI + CADP) /máu (PFA-100)  650,000
PFA (CEPI + CADP) /máu (PFA-100) (CR)  1,040,000
PFA P2Y (Clopidogrel)  720,000
PFA test - CEPI (Chức năng tiểu cầu khi dùng Aspirin)  368,000
PFA: CEPI  350,000
Phân tích CD (1 loại CD)  264,000
Phế máu ngoại biên (BV TMHH)  35,000
Phenobarbital  253,000
Phenotype hồng cầu (6 loại)  1,368,000
Phenytoin /máu (dihydan)  264,000
Phosphatase acid  48,000
PHOSPHO /NIỆU  22,000
PORPHOBILINOGEN /NIỆU  60,000
PORPHYRIN /NIỆU (ĐỊNH LƯỢNG)  48,000
PR3 (c-ANCA)  335,000
Pre albumin  156,000
Pro-GRP (Pro Gastrin Releasing Peptide)  165,000
Real-time PCR tìm Enterotoxin A,B của Clostridium difficile  1,040,000
Real-time PCR tìm vi khuẩn bệnh viện (NTP)  600,000
Renin (Angiotensin I)  234,000
Rh (D) (BV TMHH)  115,000
Sàng lọc kháng thể bất thường (BV TMHH)  147,000
SHBG  96,000
Sinh thiết tủy (nhuộm thường quy) (BV TMHH)  1,419,000
Soi đàm nhuộm gram (NĐ)  70,000
Soi đàm nhuộm gram (NTP)  58,000
Soi đàm tìm nấm (NTP)  58,000
Soi đàm tìm Pneumocystis jirovecii  310,000
Soi dịch tìm amip  94,000
Soi dịch vết thương tìm BK (NĐ)  60,000
Soi dịch vết thương tìm vi trùng (NĐ)  60,000
Soi mủ hạch, abces tìm BK (NĐ)  60,000
Soi mủ tìm nấm (BĐ)  60,000
Soi tìm BK đàm (NĐ)  60,000
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram...) (CR)  90,000
Soi tươi tìm phẩy khuẩn tả  60,000
T4  96,000
TCA  60,000
TCK hỗn hợp (BV TMHH)  231,000
TCO2  24,000
Test COOMBS (BV TMHH)  130,000
Theophylin  144,000
Thời gian Prothrombin (PTs, PT%, INR) (BV TMHH)  154,000
Thời gian Thrombin (TT) (BV TMHH)  71,000
Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) (BV TMHH)  154,000
Thủy đậu (Varicella-zoster virus) bằng kỹ thuật PCR  220,000
Thyroglobulin  187,000
Tia xạ túi máu  215,000
TIBC (Total iron binding capacity)  120,000
Tìm đột biến gen HBE (PCR THALASSEMIA)  1,100,000
Tobramycine máu  234,000
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser (BV TMHH)  90,000
TPHA / dịch não tủy  78,000
TQ hỗn hợp (BV TMHH)  185,000
Trichinella Spiralis IgG  70,000
Triple test  275,000
Troponin I  156,000
Varicella Zoster virus (IgG)  120,000
Varicella Zoster virus (IgM)  120,000
VDRL dịch não tủy (BV Da liễu)  120,000
VDRL định lượng (Da liễu)  120,000
VDRL, TPHA định lượng  220,000
VLDL Cholesterol  85,000
West.Blot. HIV  890,000
Xác định các yếu tố vi lượng đồng  94,000
Xác định đột biến Alpha Thalassemia (GAP-PCR)  2,200,000
Xét nghiệm hòa hợp (Crossmatch hồng cầu lắng) trong phát máu (BV TMHH)  135,000
Xét nghiệm kháng thể DS-DNA bằng kỹ thuật ngưng kết LATEX (BV TMHH)  111,000
Xét nghiệm sắt thể kỹ thuật DNA với Protein (FISH) (BV TMHH)  6,500,000
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (tủy đồ + huyết đồ)  465,000
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (tủy đồ) (BV TMHH)  355,000
Xét nghiệm tìm BK (CR)  40,000
Xpert MTB/RIF  90,000
APTT hỗn hợp (TCK hỗn hợp)  100,000
Co cục máu đông  14,500
Định lượng anti Xa  500,000
Định lượng Antithrombin III  525,000
Định lượng D-Dimer (bằng máy phân tích tự động)  475,000
Định lượng Protein C  1,560,000
Định lượng Protein S  1,550,000
Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu  84,000
Định nhóm máu hệ ABO thuận nghịch và Rh (D) (bằng phương pháp Gelcard)  200,000
Định nhóm máu hệ ABO trên phiến đá, Rh(D) (truyền máu cấp cứu)  85,000
Độ tập trung tiểu cầu  42,000
Fibrinogen (định lượng yếu tố I)  90,000
Huyết đồ (Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser + phết máu ngoại biên)  162,000
KST sốt rét (test nhanh + kéo lame)  94,000
Máu lắng (bằng máy tự động)  33,600
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp bằng phương pháp Gelcard  78,400
Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động  42,000
Phết máu ngoại biên  78,000
PT hỗn hợp (TQ hỗn hợp)  100,000
Soi tìm nấm  72,000
Soi tìm nấm trong DNT (pp nhuộm mực tàu)  72,000
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào  90,100
Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy tự động  61,600
Thời gian thrombin (TT)  80,000
Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT,TCK)  65,000
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser  84,000
Xét nghiệm hòa hợp trong phát máu (Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D), AHG bằng phương pháp Gelcard (Crossmatch))  185,000
Xét nghiệm nhóm máu tại giường (1 lần)  38,000
Máu ẩn (Hb) trong phân  72,000
Soi + Nhuộm (dịch) (huyết trắng)  78,000
Soi trực tiếp tìm HC, BC, KST trong phân  78,000
Test hơi thở C13 phát hiện VK H.Pylori  780,000
Tinh trùng đồ (dịch)  62,000
Cấy máu tìm nấm  230,000
Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA  115,000
Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA  115,000
HTCĐ. Angiostrongylus (sán não)  290,000
HTCĐ. Cysticercus (gạo heo)  290,000
HTCĐ. E.histolytica (amíp trong gan, p)  290,000
HTCĐ. Fasciola sp (sán lá lớn ở gan)  290,000
HTCĐ. Gnathostoma spinigerum  290,000
HTCĐ. Paragonimus sp (sán lá phổi)  290,000
HTCĐ. Strongyloides (giun lươn)  290,000
HTCĐ. Toxocara canis (giun đũa chó)  290,000
Kháng nấm đồ  100,000
Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường (các dịch mỗi loại)  230,000
ACTH  192,000
AFP, AFP L3. PIVKA II (DCP: des gamma carboxy prothrombin) (Bộ xét nghiệm phát hiện sớm ung thư gan)  1,500,000
Alpha FP (AFP)  100,000
Anti - CMV IgG (CMIA)  250,000
Anti - CMV IgM (CMIA)  300,000
Anti - EBV IgG (CMIA)  215,000
Anti - EBV IgM (CMIA)  215,000
Anti - TG  265,000
Anti CCP  307,000
Anti- HBc IgM (ELISA)  156,000
Anti- HBe (ELISA)  94,000
Anti- HIV (ELISA)  82,000
Anti TPO  205,000
Anti-HBs định lượng  112,000
Anti-HCV (ELISA)  132,000
Beta - HCG  132,000
CA 125  156,000
CA 15 - 3  148,000
CA 19-9  156,000
CA 72-4  290,000
CEA  132,000
Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA  156,000
Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA  144,000
Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA  115,000
Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA  138,000
Cortison (chiều 16-18h)  109,000
Cortison (sáng 7-9h)  109,000
CORTISON /NIỆU 24H  109,000
Cyfra 21 - 1  120,000
Dengue – NS1 Ag  170,000
Dengue IgG  130,000
Dengue IgM  130,000
Digoxin  156,000
Định lượng HBsAg  460,000
Định lượng IL-6 (Interleukin 6)  585,000
Estradiol  126,000
Ferritin  132,000
FSH  126,000
FT3  78,000
FT4  78,000
H.Pylori (phát hiện IgG và yếu tố CIM - xác định H.P ở trạng thái đang hoạt động )  210,000
H.Pylori IgG  94,000
HbA1C  144,000
HBcAb (IgM + IgG)  156,000
HBeAg ( ELISA)  94,000
HBsAg  78,000
HE4  500,000
hGH  365,000
Homocysteine  144,000
HSV 1 IgG (Herpes Simplex Virus)  300,000
HSV 2 IgG (Herpes Simplex Virus)  300,000
iPTH  233,000
LH  126,000
NSE  295,000
OH VITAMIN D  465,000
Pepsinogen I  415,000
Pepsinogen II  415,000
Pro GRP  500,000
Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)  468,000
Pro-calcitonin  392,000
Progesteron  126,000
Prolactin  126,000
PSA  109,000
PSA Free  109,000
RIDA qLine Allergy Panel 1 VIET  900,000
RIDA qLine Allergy Panel 1 VIET và Panel 4  1,600,000
RIDA qLine Allergy Panel 4  900,000
RPR định tính  36,800
SCC  355,000
SLE (Le-cell)  31,000
T3  175,000
Tách huyết tương  84,000
Testosteron  126,000
Total IgE  260,000
TPHA định tính  78,000
TRAb  552,000
Troponin T hs  156,000
TSH  78,000
VITAMIN - B12  275,000
Albumin/ niệu  22,000
Amylase niệu  48,000
Calci /niệu  24,300
Calci /niệu 24h  24,300
Cặn Adis  42,400
Cạo tìm nấm  23,000
Chlor /niệu  22,000
Chlor /niệu 24h  22,000
Creatinine /niệu  22,000
Creatinine /niệu 24h  22,000
Đạm niệu 24h  23,000
Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu  66,000
Định lượng đường niệu  22,000
Độ thanh thải Creatinine  58,800
Hình dạng HC trong nước tiểu  31,000
Ion đồ (Na+, K+, CL-, Ca) /niệu  86,000
Kali /niệu  22,000
Kali /niệu 24h  22,000
Micro Albumin /NT  50,000
Natri /niệu  22,000
Natri /niệu 24h  22,000
Nước tiểu 10 thông số (máy)  37,100
Protein Bence - jone  22,000
Tỉ lệ Albumin/ creatinin  50,000
Ure /niệu  22,000
Ure /niệu 24h  22,000
Uric acid /niệu  22,000
Uric acid /niệu 24h  22,000
Xác định tỷ trọng trong nước tiểu  16,000
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu  40,000
A/G  44,000
ADA (Adenosine Deaminase) /dịch  195,000
ADA (Adenosine Deaminase) /máu  195,000
Albumin  22,000
Albumin (dịch)  22,000
ALP (Phosphatase kiềm)  29,000
Amoniac  74,200
Amylase  48,000
Amylase (dịch)  48,000
ASLO  55,000
Beta2 Microglobulin  225,000
Bilirubin liên hợp  22,000
Bilirubin liên hợp (dịch)  22,000
Bilirubin toàn phần  22,000
Bilirubin toàn phần (dịch)  22,000
Bilirubin tự do  22,000
Bilirubin tự do (dịch)  22,000
Calci  22,000
Calci (dịch)  22,000
Calci ion hoá  40,000
Ceruloplasmin  132,000
Chlor  22,000
Chlor (dịch)  22,200
Cholesterol  29,000
Cholesterol (dịch)  29,000
CK-MB  48,000
Complement 3 (C3)  155,000
Complement 4 (C4)  155,000
CPK  31,000
Creatinine  22,000
Creatinine (dịch)  22,000
CRP hs  53,000
Điện giải đồ (Na+, K+, CL -)  66,000
Định lượng Mg ++  40,000
Định lượng Sắt huyết thanh  40,000
Đường dịch não tủy  22,000
Gama GT  29,000
Globulin  44,000
Glucose  22,000
Glucose (dịch)  22,000
Glucose sau ăn 2 giờ  22,000
GOT/ASAT  29,000
GPT/ALAT  29,000
Haptoglobin  430,000
HDL Cholesterol  29,000
IgA  63,600
IgG  63,600
IgM  63,600
Ion đồ (Na+, K+, Cl-, Ca)  86,000
Kali  22,000
Kali (dịch)  22,000
Khí máu  212,000
Lactate /dịch (Lactic acid /dịch)  90,000
Lactate máu (Lactic acid/ máu)  95,400
LDH  31,000
LDH (dịch)  31,000
LDL Cholesterol  29,000
Lipase máu  90,000
Myoglobin  230,000
Natri  22,000
Natri (dịch)  22,000
pH  48,000
Phản ứng CRP  45,000
PHOSPHATE /NIỆU 24H  22,000
Phospho  22,000
Protein (dịch)  22,000
Protein dịch não tủy  22,000
Protein toàn phần  22,000
RF (Rheumatoid Factor)  55,000
Rivalta  31,000
Transferin  78,000
Triglyceride  29,000
Triglyceride (Dịch)  29,000
Ure  22,000
Ure (Dịch)  22,000
Uric acid  22,000
Định lượng Chlamydia trachomatis (QIAGEN)  1,920,000
Định lượng Cytomegalo Virus (CMV) (QIAGEN)  1,920,000
Định lượng Epstein-Barr (EBV) (QIAGEN)  1,920,000
Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) BN viêm gan C mạn tính (Sử dụng theo dõi điều trị)  1,260,000
Định lượng virus viêm gan B (HBV)  1,350,000
Định lượng virus viêm gan siêu vi B (HBV) (QIAGEN)  1,920,000
Định lượng virus viêm gan siêu vi C (HCV) (QIAGEN)  2,160,000
HBV đột biến kháng Lamivudine  1,100,000
HBV Genotype  276,000
HBV-DNA (định tính)  900,000
HBV-DNA CAP.T48 (định lượng)  1,920,000
HCV Gennotype - HCV (RT- PCR)  1,080,000
HCV-RNA (định tính)  1,080,000
HCV-RNA CAP.T48 (định lượng)  2,160,000
HPV genotype PCR (QIAGEN)  900,000
PCR LAO /NIỆU  345,000
PCR lao đàm  345,000
PCR lao dịch  345,000
Xét nghiệm xác định genotype SNP trên vùng gene IL28B của người  600,000
Cấy đàm định lượng  319,000
Kháng sinh đồ  160,000
Kháng sinh đồ H.pylori bằng phương pháp MIC  200,000
Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn kỵ khí  178,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dầu CVC)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch âm đạo)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch áp xe)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch dẫn lưu)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch đầu catheter)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch khác)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch khớp)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch màng bụng)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch màng phổi)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch mật)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch não tủy)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch niệu đạo)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch nội khí quản)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch ổ bụng)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch phế quản)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch phết họng)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch rò)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch vết mổ)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch vết thương)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (huyết trắng)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (mẫu mô)  230,000
Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (máu)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (mủ)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (nước tiểu) (định lượng)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (phân)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (tinh dịch)  230,000
Nuôi cấy dịnh danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (tủy xương)  230,000
Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí (dịch áp xe)  1,300,000
Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí (dịch dẫn lưu)  1,300,000
Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí (dịch khác)  1,300,000
Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí (dịch mật)  1,300,000
Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí (dịch ổ bụng)  1,300,000
Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí (dịch vết thương)  1,300,000
Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí (máu)  1,300,000
Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí (mủ)  1,300,000
Phân lập và định danh H.pylori  600,000
Soi tìm vi trùng (đàm)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch âm đạo)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch áp xe)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch dẫn lưu)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch đầu catheter)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch đầu CVC)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch khác)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch khớp)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch màng bụng)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch màng phổi)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch mật)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch não tủy)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch niệu đạo)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch nội khí quản)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch ổ bụng)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch phế quản)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch phết họng)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch phết mổ)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch rò)  72,000
Soi tìm vi trùng (dịch vết thương)  72,000
Soi tìm vi trùng (máu)  72,000
Soi tìm vi trùng (mủ)  72,000
Soi tìm vi trùng (nước tiểu)  72,000
Soi tìm vi trùng (tinh dịch)  72,000
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) đàm  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch âm đạo  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch áp xe  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch dẫn lưu  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch đầu catheter  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch đầu CVC  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch khác  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch khớp  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch màng bụng  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch màng phổi  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch mật  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch não tủy  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch niệu đạo  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch nội khí quản  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch ổ bụng  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch phế quản  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch phết họng  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch rò  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch vết mổ  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch vết thương  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) máu  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) mẫu mô  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) mủ  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) nước tiểu  65,500
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram) tinh dịch  65,500
Xét nghiệm tìm BK đàm  72,000
Xét nghiệm tìm BK dịch dạ dày  72,000
Xét nghiệm tìm BK dịch khác  72,000
Xét nghiệm tìm BK dịch khớp  72,000
Xét nghiệm tìm BK dịch màng bụng  72,000
Xét nghiệm tìm BK dịch màng phổi  72,000
Xét nghiệm tìm BK dịch não tủy  72,000
Xét nghiệm tìm BK dịch phế quản  72,000
Xét nghiệm tìm BK lần 1  72,000
Xét nghiệm tìm BK lần 2  72,000
Xét nghiệm tìm BK lần 3  72,000
Xét nghiệm tìm BK nước tiểu  72,000
AMH huyết thanh đánh giá chức năng buồng trứng  500,000
Chẩn đoán các đột biến thường gặp gây bệnh beta Thalassemia  2,000,000
Chẩn đoán các vị trí đột biến thường gặp của gen CYP21A2 gây bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh  1,700,000
Chẩn đoán đột biến gen Elastin gây hội chứng Willams – Beuren  1,700,000
Chẩn đoán đột biến gen gây bệnh alpha Thalassemia  1,700,000
Chẩn đoán đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể 22q11 gây hội chứng DiGeorge  1,700,000
Chẩn đoán đột biến nhiễm sắc thể 15 gây hội chứng Prader Willi  1,700,000
Chẩn đoán hội chứng trisomie (Down, Edwards, Patau), bất thường số lượng nhiễm sắc thể X, Y  3,000,000
Chẩn đoán người nữ mang gen bệnh Hemophilia  2,000,000
Chẩn đoán trước sinh bệnh Hemophilia  4,000,000
Chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne  4,000,000
Chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ do tổn thương tuỷ sống (SMA)  4,000,000
FISH chẩn đoán Trisomy 21, 18, 13 và rối loạn X/Y trong dịch ối  2,500,000
Nhiễm sắc thể đồ/ máu (Karyotype)  800,000
Phát hiện Cyto Megalo Virus (CMV)  368,000
Phát hiện đồng thời hai tác nhân C.trachomatic và N.gonorrhoeae /Dịch (dịch quệt cổ tử cung, mủ hay dịch tiết niệu đạo, dịch hậu môn, họng, mủ mắt trẻ sơ sinh)  368,000
Phát hiện đồng thời hai tác nhân C.trachomatic và N.gonorrhoeae /Nước tiểu  368,000
Phát hiện đột biến thường gặp ở 3 exon của gen MUTYH trong bệnh đa polyp tuyến gia đình và ung thư đại trực tràng  4,000,000
Phát hiện Eptein Barr Virus (EBV)  368,000
Phát hiện Herpes simplex virus (HSV)  368,000
Phát hiện kiểu dị hợp tử của gen SMN1 ở bố mẹ và gia đình bệnh nhân teo cơ do tổn thương tuỷ sống (SMA)  1,700,000
Phát hiện kiểu gen dị hợp tử của gen Dystrophin ở người mẹ và các thành viên nữ trong gia đình bệnh nhân mắc bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne.  1,700,000
Phát hiện sớm genotype của virus Dengue gây sốt xuất huyết  300,000
Phát hiện sự tăng bản sao gen C-MYC trong chẩn đoán ung thư bằng Real-time PCR  1,000,000
Phát hiện sự tăng bản sao gen MYCN trong chẩn đoán ung thư bằng Real-time PCR  1,000,000
Phát hiện và định genotype của HSV  700,000
Tìm đột biến BRCA2 (27 exon) trong ung thư vú  22,000,000
Tìm đột biến exon 1 của gen HTT (vùng lặp lại CAG) gây bệnh Huntington  1,500,000
Tìm đột biến exon 2 và 8 của gen ATP7B gây bệnh Wilson  4,000,000
Tìm đột biến gen ALPL (12 exon) trong bệnh thiếu men phosphatase  6,000,000
Tìm đột biến gen BRCA1 (24 exon) trong ung thư vú  20,000,000
Tìm đột biến gen G6PC (5 exon) trong bệnh thiếu men chuyển hoá 6-glucose phosphatase  3,000,000
Tìm đột biến gen LOR (exon 2) trong hội chứng Vohwinkel  2,500,000
Tìm đột biến gen NTRK1 (17 exon) trong bệnh mất cảm giác đau  12,000,000
Tìm đột biến gen RB1 (27 exon) trong u nguyên bào võng mạc  18,000,000
Tìm đột biến gen RJB2 (exon 2) trong hội chứng điếc bẩm sinh  1,500,000
Tìm đột biến gen SLC37A4 (10 exon) trong bệnh Von Gierke  4,000,000
Tìm đột biến đảo đoạn intron 1 của gen yếu tố 8 gây bệnh Hemophilia A  1,500,000
Tìm đột biến đảo đoạn intron 22 của gen yếu tố 8 gây bệnh Hemophilia A thể nặng  2,500,000
Tìm đột biến gen APC trong bệnh đa polyp tuyến gia đình và ung thư đại trực tràng.  13,000,000
Tìm đột biến gen BRAF (codon 600) trong ung thư đại trực tràng  2,500,000
Tìm đột biến gen BTK (mRNA) trong bệnh vô γ-globubin miễn dịch liên kết NST giới tính  4,500,000
Tìm đột biến gen CYP21A2 gây bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh  6,000,000
Tìm đột biến gen EGFR (exon 18, 19, 20, 21) trong ung thư phổi  4,700,000
Tìm đột biến gen FLT3 (exon 14, 15 và 20) trong bệnh Leukemia cấp hoặc mạn dòng tuỷ  4,500,000
Tìm đột biến gen KIT (exon 9, 11,13,17) trong u mô đệm tiêu hoá  4,700,000
Tìm đột biến gen KRAS (codon 12, 13) trong ung thư đại trực tràng  2,500,000
Tìm đột biến gen MFN2 trong hội chứng Charcot-Marie Tooth loại II  22,000,000
Tìm đột biến gen NRAS (codon 12, 13, 61) trong ung thư đại trực tràng  4,500,000
Tìm đột biến gen PDGFRA (exon 12, 14, và 18) trong u mô đệm tiêu hoá  3,500,000
Tìm đột biến gen PRKCSH (19p13.2-p13.1) SEC63 (6q21) trong bệnh gan đa nang  8,000,000
Tìm đột biến gen SCN1A trong bệnh động kinh  5,000,000
Tìm đột biến gen TIMM8A trong hội chứng điếc  5,000,000
Tìm đột biến gen yếu tố 8 gây bệnh Hemophilia A  13,000,000
Tìm đột biến gen yếu tố 9 gây bệnh Hemophilia B  10,000,000
Tìm đột biến mất đoạn exon 7 và 8 của gen SMN1 gây bệnh teo cơ do tổn thương tủy sống (SMA)  1,700,000
Tìm đột biến mất đoạn gen Dystrophin gây bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne  3,000,000
Tìm đột biến trên 21 exon của gen ATP7B gây bệnh Wilson  15,000,000
Xác định alen HLA-B*1502 khi điều trị Carbamazepin (động kinh) bằng Realtime PCR  1,300,000
Xác định alen HLA-B*27 trong viêm cột sống dinh khớp bằng Realtime PCR  1,300,000
Xác định alen HLA-B*5801 khi điều trị Allopurinol (gout) bằng Realtime PCR  1,300,000
Xác định đột biến kháng thuốc Rifampicin& INH của vi khuẩn lao  1,500,000
Xác định genotype gen APOE (E2/E3/E4)  1,100,000
Xác định kiểu gen CYP2C19 trong điều trị nhiễm H.Pylori  500,000
XN đột biến EGFR (giải trình tự)  6,000,000
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa  880,000
Chụp x- quang nhũ ảnh( Mammography)  350,000
Chụp X-quang bàng quang (không thuốc+4 phim) số hóa  260,000
Chụp X-quang đường mật có DL sẳn (kehr ...) số hóa  400,000
Chụp X-quang mật xuyên qua da số hóa  750,000
Chụp X-quang niệu đạo ngược dòng (UCR) số hóa  400,000
Chụp X-quang 2 chi dưới toàn bộ thẳng số hóa  400,000
Chụp X-quang 2 chi dưới toàn bộ thẳng, thêm nghiêng chân phải số hóa  600,000
Chụp X-quang 2 chi dưới toàn bộ thẳng, thêm nghiêng chân trái số hóa  600,000
Chụp X-quang bàn chân nghiêng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang bàn chân thẳng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang bàn chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang bàn chân thẳng-nghiêng-chếch số hóa  130,000
Chụp X-quang bản lề chẩm-cổ (C1-C2) nghiêng số hóa 1 phim  69,000
Chụp X-quang bản lề chẩm-cổ (C1-C2) thẳng số hóa 1 phim  69,000
Chụp X-quang bản lề chẩm-cổ (C1-C2) T-N số hóa 1 phim  80,000
Chụp X-quang bàn tay nghiêng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang bàn tay thẳng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang bàn tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Bàn tay thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim  130,000
Chụp X-quang Bánh chè tiếp tuyến số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Blondeau số hóa 1 phim  69,000
Chụp X-quang Blondeau và Hirtz số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Bộ cung sườn chếch số hóa 1 phim  80,000
Chụp X-quang Bộ cung sườn nghiêng số hóa 1 phim  80,000
Chụp X-quang Bộ cung sườn thẳng số hóa 1 phim  80,000
Chụp X-quang Bộ cung sườn thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  100,000
Chụp X-quang Bộ cung sườn thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim  150,000
Chụp X-quang Bụng không sửa soạn số hóa 1 phim  95,000
Chụp X-quang Các xương đá (ống tai 2 bên) số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Cẳng chân nghiêng số hóa 1 phim  80,000
Chụp X-quang Cẳng chân thẳng số hóa 1 phim  80,000
Chụp X-quang Cẳng chân thẳng và nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Cánh tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang chi trên toàn bộ nghiêng một bên số hóa  140,000
Chụp X-quang chi trên toàn bộ thẳng - nghiêng một bên số hóa  240,000
Chụp X-quang chi trên toàn bộ thẳng một bên số hóa  140,000
Chụp X-quang Cổ chân nghiêng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Cổ chân thẳng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Cổ chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Cổ tay kênh số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Cổ tay nghiêng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Cổ tay thẳng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Cổ tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Cột sống cổ (cúi - ngữa) số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Cột sống cổ thẳng và nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Cột sống cổ thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim  200,000
Chụp X-quang Cột sống ngực (cúi - ngữa) số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Cột sống ngực nghiêng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng số hóa  70,000
Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Cột sống thắt lưng (cúi - ngữa) số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Cột sống thắt lưng T-N-Cúi số hóa 1 phim  170,000
Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng nghiêng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng thẳng số hóa  70,000
Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N-C số hóa 1 phim  200,000
Chụp X-quang cột sống toàn bộ nghiêng số hóa  210,000
Chụp X-quang cột sống toàn bộ thẳng - nghiêng số hóa  360,000
Chụp X-quang cột sống toàn bộ thẳng số hóa  210,000
Chụp X-quang Cung gò má số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang dạ dày - tá tràng có dùng thuốc cản quang tan trong nước số hóa  710,000
Chụp X-Quang dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang Bary sulfat 275mg số hóa  250,000
Chụp X-quang Dạ dày cản quang số hóa 1 phim  250,000
Chụp X-quang Dạ dày đối quang kép số hóa 1 phim  260,000
Chụp X-quang Đại tràng đối quang kép số hóa 1 phim  400,000
Chụp X-quang đường rò cản quang số hóa 1 phim  300,000
Chụp X-quang Hậu môn tạm (nhân tạo) số hóa 1 phim  300,000
Chụp X-quang Hệ niệu không sửa soạn số hóa 1 phim  90,000
Chụp X-quang HIRTZ số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Hố yên nghiêng (Worms-Bretton) số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Hố yên thẳng (Worms-Bretton) số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Hố yên thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Khớp cùng-chậu thẳng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Khớp gối 1 bên (T-N -tiếp tuyến) số hóa 1 phim  200,000
Chụp X-quang khớp gối nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Khớp gối nghiêng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 2 bên (tư thế đứng) 2 phim số hóa 1 phim  240,000
Chụp X-quang khớp gối thẳng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Khớp gối thẳng 2 bên (T-N-TT) số hóa 1 phim  350,000
Chụp X-quang Khớp gối thẳng-nghiêng 1 bên số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Khớp gối thẳng-nghiêng 2 bên số hóa 1 phim  240,000
Chụp X-quang Khớp háng động (3 thế) số hóa 1 phim  150,000
Chụp X-quang Khớp háng thẳng - nghiêng số hóa 1 phim  160,000
Chụp X-quang Khớp háng thẳng số hóa 1 phim  100,000
Chụp X-quang Khớp khuỷu nghiêng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Khớp khuỷu thẳng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Khớp khuỷu thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Khớp thái dương hàm 1 bên (ngậm-ha) số hóa 1 phim  90,000
Chụp X-quang Khớp thái dương hàm 2 bên (ngậm-ha) số hóa 1 phim  160,000
Chụp X-quang Khớp vai một bên (nghiêng & Lamy) số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Khớp vai một bên (thẳng & Lamy) số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Khớp vai nghiêng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Khớp vai thẳng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Khớp vai thẳng và nghiên số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Khớp vai T-N Lamy số hóa 1 phim  200,000
Chụp X-quang Khung chậu T + khớp háng N hai bên số hóa 1 phim  200,000
Chụp X-quang Khung chậu T + khớp háng N một bên số hóa 1 phim  140,000
Chụp X-quang Khung chậu thẳng số hóa 1 phim  100,000
Chụp X-quang khung đại tràng có dùng thuốc cản quang tan trong nước số hóa  1,170,000
Chụp X-Quang khung đại tràng có thuốc cản quang Bary sulfat 275mg số hóa  350,000
Chụp X-quang KUB số hóa 1 phim  100,000
Chụp X-quang lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc) số hóa  391,000
Chụp X-quang Lỗ rách số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Lỗ thị giác 1 bên (Rhese-Goalwin) số hóa 1 phim  69,000
Chụp X-quang Lỗ thị giác 2 bên (Rhese-Goalwin) số hóa 1 phim  100,000
Chụp X-quang lưu thông ruột non có cản quang tan trong nước số hóa  710,000
Chụp X-quang Lưu thông ruột non số hóa 1 phim  400,000
Chụp X-quang Mỏm khuỷu tiếp tuyến số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Ngón tay nghiêng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Ngón tay thẳng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Ngón tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  100,000
Chụp X-quang Ngón tay thẳng-nghiêng-chếch số hóa 1 phim  130,000
Chụp X-quang Ngực nghiêng số hóa 1 phim  100,000
Chụp X-quang Ngực thẳng số hóa 1 phim  100,000
Chụp X-Quang niệu quản - bể thận ngược dòng có tiêm thuốc cản quang Telebrix 350mg (UPR) số hóa  760,000
Chụp X-quang Phỗi đỉnh ưỡn (Apico) số hóa 1 phim  100,000
Chụp X-quang PUD (bể thận-niệu quản xuôi dòng) số hóa 1 phim  260,000
Chụp X-quang quanh chóp răng (1 film)  47,000
Chụp X-quang Schuller 1 bên số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Schuller 2 bên số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Sọ nghiêng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Sọ thẳng số hóa 1 phim  69,000
Chụp X-quang Sọ thẳng và nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Sọ tiếp tuyến số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Stenvers 1 bên số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Stenvers 2 bên số hóa 1 phim  90,000
Chụp X-quang thêm 01 tư thế 1 phim  70,000
Chụp X-quang thực quản có dùng thuốc cản quang tan trong nước số hóa  660,000
Chụp X-Quang thực quản có uống thuốc cản quang Bary sulfat 275mg số hóa  209,000
Chụp X-quang Thực quản đối quang kép số hóa 1 phim  200,000
Chụp X-quang Thực quản-dạ dày cản quang số hóa 1 phim  350,000
Chụp X-quang Thực quản-dạ dày đối quang kép số hóa 1 phim  320,000
Chụp X-quang Xương bả vai thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng 1 bên số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Xương cẳng tay thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang xương cánh tay nghiêng 1 bên số hóa  70,000
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng 1 bên số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Xương cùng-cụt nghiêng số hóa 1 phim  69,000
Chụp X-quang Xương cùng-cụt thẳng số hóa 1 phim  69,000
Chụp X-quang Xương cùng-cụt thẳng và nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Xương đòn số hóa 1 phim  90,000
Chụp X-quang xương đùi nghiêng 1 bên số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang xương đùi thẳng 1 bên số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Xương đùi thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Xương gót nghiêng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Xương gót thẳng số hóa 1 phim  70,000
Chụp X-quang Xương gót thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Xương hàm dưới 1 bên số hóa 1 phim  69,000
Chụp X-quang Xương hàm dưới 2 bên số hóa 1 phim  100,000
Chụp X-quang Xương mũi thẳng nghiêng số hóa 1 phim  90,000
Chụp X-quang Xương mũi thẳng số hóa 1 phim  69,000
Chụp X-quang Xương thuyền thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  100,000
Chụp X-quang Xương ức nghiêng số hóa 1 phim  80,000
Chụp X-quang Xương ức thẳng số hóa 1 phim  80,000
Chụp X-quang Xương ức thẳng-nghiêng số hóa 1 phim  120,000
Chụp X-quang Xương vừng (mè) số hóa 1 phim  69,000
Bấm huyệt  50,000
Châm cứu  40,000
Điện châm  40,000