Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Central Park là bệnh viện thứ ba trong chuỗi Hệ thống Y tế Vinmec được đưa vào vận hành.Tọa lạc trong khu Đô thị Vinhomes hiện đại và sang trọng bậc nhất Hồ Chí Minh, bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Central Park có diện tích lên đến 38.643 m2, với 7 tầng nổi, 3 tầng hầm, quy mô 178 giường, cùng một số trung tâm hỗ trợ chuyên ngành được đầu tư nhiều trang thiết bị y tế hiện đại hàng đầu thế giới.

Bệnh viện cũng quy tụ đội ngũ bác sĩ và chuyên gia y tế đầu ngành của Việt Nam và quốc tế, có trình độ chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm, hướng đến mục tiêu trở thành bệnh viện hàng đầu Việt Nam cả về chuyên môn và công nghệ, đồng thời đạt tiêu chuẩn quốc tế cao nhất về quản lý chất lượng và an toàn cho bệnh nhân.


Chuyên khoa

Danh sách các chuyên khoa.


Dịch Vụ

Các dịch vụ tại cơ sở y tế của chúng tôi.

1 Phẫu thuật xoang hàm
2 Phẫu thuật khe hở môi
3 Cắt bỏ tuyến dưới hàm
4 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)
5 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít
6 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
7 Gãy xương gò má - dưới gây mê
8 Gãy xương gò má - dưới gây tê
9 Gãy xương hàm mặt
10 Cắt lưỡi bán phần
11 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt
12 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt
13 Chích dẫn lưu nhọt, áp xe nhỏ dưới gây tê (nhọt ống tai, cửa mũi, áp xe dò luân nhĩ, xoang lê)
14 Mổ mắt lác
15 Chụp mạch võng mạc
16 Thủ thuật Glaucome
17 Phẫu thuật giảm áp hốc mắt bằng nội soi
18 Mổ quặm
19 Cắt bao qui đầu trẻ em
20 Mổ nội soi điều trị ẩn tinh hoàn (tìm tinh hoàn trong ổ bụng) 1 bên
21 Phẫu thuật điều trị nước màng tinh hoàn
22 Mổ mở điều trị giãn tĩnh mạch tinh
23 Mổ u nang buồng trứng (Mổ nội soi)
24 Khám và điều trị phụ khoa
25 Sinh và thai sản trọn gói
26 Phẫu thuật cánh mũi, chỏm mũi
27 Chỉnh hình tái tạo vành tai
28 Chỉnh hình thẩm mỹ vành tai
29 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp (thể nhẹ)
30 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp (thể trung bình)
31 Bơm thuốc thanh quản
32 Cầm máu mũi
33 Cầm máu mũi dưới (nội soi)
34 Cắt amidan (người lớn)
35 Cắt amidan (trẻ em)
36 Cat Amidan với Colblator
37 Mở thông dẫn lưu u nhầy xoang
38 Phẫu thuật u lành tính vùng mũi xoang
39 Cắt thùy nông tuyến mang tai
40 Cắt tuyến mang tai toàn phần
41 Phẫu thuật các đường rò và u nang bẩm sinh vùng cổ
42 Phẫu thuật các u ác tính vùng họng miệng
43 Phẫu thuật các u lành tính vùng màn hầu lưỡi gà
44 Cắt u lành họng miệng qua đường miệng
45 Phẫu thuật u khoang quanh họng
46 Soi treo cắt u nang hố lưỡi thanh thiệt
47 Cắt thanh quản bán phần
48 Soi treo cắt u máu hạ họng thanh quản
49 Vi phẫu thanh quản
50 Cắt dây thanh bằng laser
51 Cắt dây thanh đơn thuần
52 Cắt thanh quản toàn phần
53 Phẫu thuật đặt cơ quan phát âm
54 Tạo hình sụn giáp
55 Sinh thiết u vùng họng, hốc mũi, vòm họng
56 Trích dẫn lưu ap-xe quanh amidan
57 Dẫn lưu áp-xe thành bên họng
58 Chích rạch màng nhĩ đặt OTK 1 bên dưới gây mê
59 Chích rạch màng nhĩ dẫn lưu mủ (một bên)
60 Chích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây mê toàn thân
61 Chích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây tê tại chỗ
62 Chích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ một bên bằng gây tê tại chỗ
63 Chích rạch màng nhĩ hai bên, gây tê tại chỗ
64 Phẫu thuật tai giữa chỉnh hình
65 Chỉnh hình tái tạo chuỗi xương con
66 Phẫu thuật vách ngăn
67 Tiêm thuốc xuyên màng nhĩ điều trị điếc đột ngột
68 Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của điện cực ốc tai
69 Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai
70 Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)
71 Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương
72 Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)
73 Phẫu thuật tịt cửa mũi sau
74 Lấy bỏ dò luân nhĩ 2 bên hoặc phức tạp (mổ lại)
75 Lấy bỏ rò luân nhĩ
76 Phẫu thuật cuốn mũi 2 bên
77 Phẫu thuật cuốn mũi 1 bên
78 Hút rửa hốc mũi
79 Nắn chỉnh xương chính mũi (có gây mê)
80 Nắn chỉnh xương chính mũi (có gây tê)
81 Lấy dị vật trong họng
82 Lấy dị vật vùng cổ
83 Lấy dị vật mũi (có gây mê)
84 Lấy dị vật ở mũi (chưa bao gồm tiền gây mê)
85 Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây mê)
86 Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây tê)
87 Soi thực quản và gắp dị vật
88 Phẫu thuật chữa ngáy với Colblator
89 Nạo vét hạch cổ 1 bên
90 Nạo vét hạch cổ 2 bên
91 Điều trị túi thừa vùng cổ
92 Lấy bỏ cholesteatoma
93 Phẫu thuật xương chũm trong viêm tai có biến chứng (nội soi)
94 Thu nhỏ cuốn mũi với Colblator (gây tê)
95 Mổ sào bào vá nhĩ
96 Vá nhĩ đơn thuần
97 Khí dung mũi họng (không tính thuốc)
98 Thủ thuật hút, chích, rạch băng ép vành tai
99 Đo thính lực, nhĩ lượng và khám tiền đình thông thường
100 Khám tổng thể tai mũi họng với nội soi cứng hoặc mềm
101 Phẫu thuật khoét chũm tiệt căn
102 Làm thuốc tai
103 Lấy nút ráy tai
104 Phẫu thuật giảm áp dây 7
105 Phẫu thuật xoang bướm
106 Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - 2 bên
107 Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - 1 bên
108 Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 1 bên
109 Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 2 bên
110 Nạo VA nội soi với Hummer
111 Nạo VA dưới hướng dẫn nội soi với Coblator
112 Thủ thuật nạo VA
113 Cắt bỏ u xơ vòm mũi họng
114 Nội soi xoang
115 Phẫu thuật dò xoang lê hoặc nang dò vùng cổ phức tạp (mổ lại)
116 Phẫu thuật dò sống mũi
117 Phẫu thuật ống tai ngoài (chỉnh hình)
118 Phẫu thuật u ác tính vùng mũi xoang
119 Phẫu thuật xương bàn đạp
120 Gói chăm sóc sau mổ: 3 lần hút rửa tai - không đo thính lực
121 Gói chăm sóc sau mổ: 3 lần hút rửa tai, có đo thính lực
122 Hút và rửa tai dưới kính hiển vi hoặc nội soi
123 Phát hiện sớm bệnh Gút
124 Đục xương chỉnh trục đầu trên xương chày
125 Mổ chữa hẹp ống sống
126 Phẫu thuật lõm xương ức bẩm sinh
127 Mổ mở lấy nhân thoát vị đĩa đệm
128 Điều trị thoát vị đĩa đệm vùng cổ
129 Điều trị thoát vị đùi hoặc bẹn
130 Thay khớp háng bán phần
131 Thay khớp háng toàn phần
132 Cắt trực tràng qua nội soi
133 Cắt túi mật - nội soi
134 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại (mổ mở)
135 Phẫu thuật nội soi điều trị dị tật hậu môn trực tràng
136 Phẫu thuật nội soi nang ống mật chủ
137 Chọc hút ap-xe gan
138 Cắt bán phần dạ dày
139 Cắt toàn bộ dạ dày
140 Nội soi điều trị trào ngược
141 Cắt trĩ bằng phương pháp Longo
142 Cắt trĩ
143 Chụp mật tụy ngược dòng lấy giun chui ống mật
144 Chụp mật tụy ngược dòng lấy sỏi mật
145 Mở ống mật chủ lấy sỏi qua nội soi
146 Cắt đoạn đại tràng, có miệng nối
147 Đốt điện bằng sóng cao tần điều trị khối U gan
148 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
149 Phẫu thuật 1 thì qua hậu môn (phình đại tràng bẩm sinh - Transanal)
150 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (mổ mở)
151 Phẫu thuật mở đóng hậu môn nhân tạo
152 Chụp mật tụy ngược dòng đặt stent đường mật-tụy
153 Phẫu thuật nội soi ung thư đại trực tràng
154 Điều trị viêm túi mật cấp - mổ mở hoặc nội soi
155 Cắt ruột thừa
156 Phẫu thuật điều trị viêm ruột thừa cấp (Nội soi)
157 Nội soi dạ dày có gây mê
158 Nội soi đại tràng có gây mê
159 Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng có gây mê
160 Soi thực quản
161 Soi ổ bụng gây mê
162 Phát hiện các bất thường về cấu trúc của tim
163 Phẫu thuật tim kín loại 1
164 Phẫu thuật tim kín loại 2
165 Tìm kiếm hẹp hay tắc nghẽn động mạch cảnh
166 Theo dõi huyết áp lưu động
167 Đánh giá dòng máu chảy trong các mạch máu (bao gồm động mạch và tĩnh mạch chi dưới)
168 Đánh giá kích thước động mạch thận, các sanh thương gây hẹp động mạch thận
169 Phẫu thuật còn ống động mạch (Mổ mở)
170 Phẫu thuật còn ống động mạch (Mổ nội soi)
171 Nội soi cắt hạch giao cảm
172 Điều trị phình mạch
173 Xác định suy tim
174 Phát hiện các nguy cơ do huyết khối tĩnh mạch sâu
175 Ghi điện tim trong lúc vận động hết sức
176 Ghi lại quá trình hoạt động điện của tim
177 Phẫu thuật tim hở loại 1
178 Phẫu thuật tim hở loại 2 có van tim
179 Phẫu thuật tim hở loại 2 không có van tim
180 Phẫu thuật tim hở loại 3
181 Kiểm tra đáp ứng của tim với những hoạt động bình thường
182 Kiểm tra theo dõi tim mạch
183 Xét nghiệm men tim
184 Soi thanh khí phế quản gắp dị vật
185 Điều trị nang phổi
186 Tầm soát lao trọn gói
187 Cắt 1 thùy phổi (mổ nội soi)
188 Mở khí quản
189 Đặt ống nong điều trị sẹo hẹp thanh khí quản
190 Phẫu thuật cắt nối khí quản tận - tận
191 Phẫu thuật ghép thanh khí quản có đặt ống nong
192 Cắt bán phần tuyến giáp
193 Cắt tuyến giáp toàn phần
194 Cắt tuyến giáp toàn phần + nạo vét hạch cổ
195 Chẩn đoán các bệnh lý về tuyến giáp
196 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
197 Phẫu thuật nội soi cắt 2 thùy tuyến giáp
198 Cắt tuyến giáp nội soi
199 Khám chữa bệnh tuyến giáp
200 Phát hiện sớm bệnh tiểu đường
201 Điều trị u hố yên
202 Điều trị u bạch huyết bằng tiêm Bleomycin
203 Cắt bỏ khối u ác tính
204 Phẫu thuật điều trị Nang thừng tinh
205 Cắt thận
206 Phát hiện bệnh lý đường tiết niệu
207 Chữa són tiểu gắng sức
208 Mở thận lấy sỏi
209 Cắt nang gan qua nội soi
210 Cắt nang thận qua nội soi
211 Cắt u tiền liệt tuyến
212 Cắt u xơ tiền liệt tuyến
213 Soi niệu quản
214 Soi bàng quang (có gây mê)
215 Mổ nội soi điều trị hẹp khúc nối bể thận niệu quản
216 Còn ổ nhớp (tạo hình niệu đạo âm đạo) thì 4
217 Đánh giá bất thường về chức năng thận
218 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi
219 Cắt cung sau giải phóng chèn ép
220 Điều trị Apxe não
221 Điều trị não úng thủy
222 Điều trị máu tụ trong não
223 Điều trị u não thất
224 Đo điện thính giác não
225 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng
226 Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)
227 Sửa tắc dẫn lưu não thất - ổ bụng
228 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII
229 Kiểm tra tổng quát ổ bụng
230 Kiểm tra male gan: Đánh giá viêm gan và các bệnh về gan
231 Kiểm tra nhóm máu
232 Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, Hemoglobin
233 Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những rối loạn do mỡ máu
234 Xác định sự hiện diện của viêm và theo dõi sự đáp ứng điều trị
235 Phát hiện rối loạn về tình trạng đông máu
236 Cố định cột sống ngực - thắt lưng gãy bằng vít cuống cung
237 Nắn chỉnh trượt đốt sống
238 Khâu vết thương cánh mũi
239 Khâu vết thương vành tai
240 Tiểu phẫu gây tê tại chỗ
241 Thực hiện các thủ thuật dưới gây mê
242 Thực hiện các thủ thuật dưới gây tê
243 Khám chuyên sâu
244 Khám lâm sàng
245 Khám sức khỏe tổng quát
246 Khám tiền hôn nhân
247 Kiểm tra và phát hiện các vấn đề bất thường của bóng tim phổi
248 Sàng lọc ung thư vú và phụ khoa
249 Cung cấp Vaccine phòng cúm (Vaxigrip 0.25ml - Pháp)
250 Cung cấp Vaccine phòng Lao (BCG - VN)
251 Cung cấp Vaccine phòng Rotavirus (Rotarix - Bỉ)
252 Cung cấp Vaccine phòng Sởi - Quai bị - Rubella (MMR II & Diluent Inj 0.5ml - Mỹ)
253 Cung cấp Vaccine phòng thủy đậu (Varicella Vaccine GCC - Hàn Quốc)
254 Cung cấp Vaccine phòng Viêm gan A (Avaxim 80UI - Pháp )
255 Cung cấp Vaccine phòng viêm gan B (Engerix B 10mcg - Bỉ)
256 Cung cấp Vaccine phòng Viêm màng não do não mô cầu (Meningo A+C - Pháp)
257 Cung cấp Vaccine phòng viêm màng não, viêm phổi do Phế cầu khuẩn (Pneumo - Pháp)
258 Cung cấp Vaccine phòng Viêm não Nhật Bản B (JEVAX - Việt Nam)
259 Tiêm vaccine trọn gói
260 Đo ghi động mắt
261 Đo thính lực
262 PHCN Bại não
263 PHCN chậm phát triển vận động ở trẻ em
264 PHCN trẻ tự kỷ
265 PHCN cong, vẹo cột sống
266 PHCN đau thần kinh tọa
267 PHCN hội chứng Cổ Vai Tay
268 PHCN nói, nuốt sau Tai biến mạch máu não
269 PHCN sau gãy xương chi dưới có phẫu thuật
270 PHCN sau gãy xương chi dưới không phẫu thuật
271 PHCN sau gãy xương chi trên có phẫu thuật
272 PHCN sau gãy xương chi trên không phẫu thuật
273 PHCN sau phẫu thuật sọ não
274 PHCN sau phẫu thuật tim
275 PHCN sau thoái hóa khớp gối
276 PHCN Tắc tia sữa sau đẻ
277 PHCN Thoái hóa khớp, thoái hóa cột sống
278 PHCN thoát vị đĩa đệm Cột sống Cổ sau phẫu thuật
279 PHCN thoát vị đĩa đệm Cột sống Thắt lưng sau phẫu thuật
280 Thoát vị đùi hoặc bẹn
281 Cắt đoạn đại tràng
282 Cắt đoạn đại tràng có miệng nối
283 Viêm túi mật cấp-mổ mở hoặc nội soi
284 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo
285 Lấy sỏi ống mật chủ
286 Dẫn lưu ống Kehr
287 Phẫu thuật lại ống mật chủ
288 Phẫu thuật nội soi ung thư đại trực tràng 
289 Mổ nội soi điều trị ẩn tinh hoàn 1 bên
290 Phẫu thuật 1 thì qua hậu môn
291 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh - Transanal
292 Phẫu thuật nội soi Nang ống mật chủ
293 Phẫu thuật lõm xương còn ổ nhớp
294 Điều trị u bạch huyết bằng tiêm Bleomicin
295 Khe hở môi
296 Nang phổi
297 Cắt 1 thùy phổi 
298 Mổ mở còn ống động mạch 
299 Mở nội soi còn ống động mạch 
300 Phẫu thuật điều trị viêm ruột thừa cấp 
301 Mổ u nang buồng trứng 
302 Nẹp vít thân xương cẳng tay 
303 Ghim đinh kín thân xương cẳng tay
304 Ghim đinh kín gãy trên lồi cầu trẻ em
305 Tháo phương tiện kết hợp xương rút đinh
306 Tháo phương tiện kết hợp xương tháo nẹp
307 Nẹp vít đầu xương đùi
308 Đóng đinh kín nội tủy đầu xương đùi có chốt ngang
309 Néo ép xương bánh chè
310 Ghim đinh kín, bắt vít mâm chày qua da
311 Đóng đinh kín nội tủy có chốt thân xương chày
312 Tháo phương tiện kết hợp xương- đơn giản
313 Tháo phương tiện kết hợp xương- phức tạp
314 Đinh Mestaizeau xương đùi
315 Són tiểu gắng sức
316 Máu tụ ngoài màng cứng
317 Máu tụ trong não
318 Phình mạch
319 Ap-xe não
320 Thoát vị đĩa đệm vùng cổ
321 Não úng thủy
322 U não thất
323 U hố yên
324 Kiểm tra số lượng bạch cầu
325 Kiểm tra số lượng hồng cầu
326 Kiểm tra số lượng tiểu cầu
327 Kiểm tra số lượng Hemoglobin
328 Kiểm tra lượng mỡ máu 
329 Đánh giá chức năng thận
330 Kiểm tra male gan
331 Đánh giá viêm gan
332 Men tim
333 Phát hiện nguy cơ huyết khối tĩnh mạch sâu
334 Điện tim
335 Kiểm tra đáp ứng của tim 
336 Tìm kiếm hẹp mạch cảnh
337 Tìm kiếm tắc nghẽn động mạch cảnh
338 Đánh giá kích thước động mạch thận
339 Đánh giá sanh thương gây hẹp động mạch thận
340 Đánh giá dòng máu chảy trong các mạch máu 
341 Phát hiện bất thường bóng tim phổi
342 Khám lâm sàng 
343 Nội soi tai
344 Nội soi mũi
345 Nội soi họng
346 Đo nhĩ lượng
347 Khám tiền đình 
348 Đo điện thính giác não 
349 Trích rạch màng nhĩ hai bên
350 Gây tê tại chỗ
351 Hút rửa tai - không đo thính lực
352 Trích rạch
353 Đặt ống dẫn lưu màng nhĩ 
354 Phẫu thuật tai giữa chỉnh hình 
355 Phẫu thuật xương chũm
356 Lấy viên nam châm của Điện cực ốc tai
357 Nắn chỉnh xương chính mũi 
358 Thủ thuật dưới gây tê
359 Thủ thuật dưới gây mê
360 Chữa gãy xương gò má - dưới gây tê
361 Chữa gãy xương gò má - dưới gây mê
362 Chữa gãy xương hàm mặt
363 Lấy dị vật ở mũi
364 Cầm máu mũi dưới 
365 Phẫu thuật cuốn mũi - 2 bên
366 Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi
367 Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng
368 Phẫu thuật xoang hàm 
369 Các u lành tính vùng màn hầu lưỡi gà
370 Các u ác tính vùng họng miệng
371 Các đường rò và u nang bẩm sinh vùng cổ
372 Túi thừa vùng cổ
373 Dò xoang lê
374 Dò nang
375 Dò vùng cổ phức tạp
376 Nạo vét hạch cổ
377 Khí dung mũi họng 
378 Lấy bỏ dò luân nhĩ 
379 Thu nhỏ cuốn mũi với Colblator
380 Phẫu thuật ống tai ngoài 
381 Sinh thiết u vùng họng
382 Sinh thiết hốc mũi
383 Sinh thiết vòm họng
384 Thủ thuật hút
385 Chích vành đai
386 Rạch băng ép vành tai
387 Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai 
388 Phẫu thuật nội soi lấy u
389 Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa 
390 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt 
391 Phẫu thuật phục hồi tái tạo dây thần kinh VII 
392 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới  
393 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 
394 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 
395 Phẫu thuật cắt nối khí quản tận -tận
396 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp 
397 Phẫu thuật nội soi cắt 2 thùy tuyến giáp 
398 Lấy dị vật mũi 
399 Tiêm thuốc xuyên màng nhĩ điều trị Điếc đột ngột
400 Lấy dị vật họng
401 Trích rạch màng nhĩ dẫn lưu mủ (một bên)
402 Trích rạch màng nhĩ đặt OTK 1 bên dưới gây mê
403 Chích dẫn lưu nhọt
404 Phục hồi chức năng thoái hóa khớp
405 Phục hổi chức năng thoái hóa cột sống
406 Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm cột sống
407 Phục hổi chức năng thắt lưng sau phẫu thuật
408 Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm
409 Phục hồi chức năng hội chứng cổ
410 Phục hồi chức năng sau phẫu thuật tim
411 Phục hồi chức năng sau thoái hóa khớp gối
412 Phục hồi chức năng đau thần kinh tọa
413 Phục hồi chức năng cong
414 Phục hổi chức năng vẹo cột sống
415 Phục hồi chức năng sau phẫu thuật sọ não
416 Phục hồi chức năng trẻ tự kỷ
417 Phục hồi chức năng tắc tia sữa sau đẻ
418 Phục hồi chức năng nói, nuốt sau Tai biến mạch máu não
419 Phục hổi chức năng chậm phát triển vận động ở trẻ em
420 Phục hổi chức năng bại não
421 Phục hổi chức năng sau gẫy xương chi
422 Đốt điện bằng sóng cao tần điều trị khối u gan
423 Tiêm vaccine phòng Lao 
424 Tiêm vaccine phòng viêm gan B 
425 Tiêm vaccine phòng Rotavirus 
426 Tiêm vaccine phòng cúm 
427 Tiêm vaccine phòng Sởi - Quai bị - Rubella
428 Tiêm vaccine phòng viêm màng não 
429 Tiêm vaccine phòng viêm màng não
430 Tiêm viêm phổi do phế cầu khuẩn 
431 Tiêm vaccine phòng viêm gan A 
432 Tiêm vaccine phòng thủy đậu 
433 Tiêm vaccine phòng viêm não Nhật Bản B 
434 Tiêm vaccine trọn gói

Danh sách y bác sĩ

Danh sách y bác sĩ đang công tác tại cơ sở y tế

Thạc sĩ, Bác sĩ Trình Ngô Bỉnh
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Da liễu
Tiến sĩ, Bác sĩ Phan Quỳnh Lan
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Dược
Bác sĩ chuyên khoa II, Bác sĩ Phạm Thị Hoàng Mận
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Hô hấp, Sản phụ khoa
Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ Đỗ Tất Cường
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Hồi sức - Cấp cứu, Tim mạch, Huyết học - Truyền máu
Tiến sĩ, Bác sĩ Đặng Thanh Huy
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Hồi sức - Cấp cứu
Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ Nguyễn Thanh Liêm
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Nội Cơ Xương Khớp, Nội Thần kinh, Nội Tiêu hoá - Gan mật, Nội Tim mạch, Nội Hô hấp, Nội tiết, Nội Thận - Tiết niệu, Nhi, Nội soi
Bác sĩ chuyên khoa I, Bác sĩ Nguyễn Quốc Huy
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Răng - Hàm - Mặt
Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Bác sĩ Hoàng Quốc Hòa
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Tim mạch
Bác sĩ chuyên khoa II, Bác sĩ Phùng Thị Phương Chi
0 hỏi đáp 0 theo dõi 0 yêu thích
Chuyên khoa: Ung bướu

Chi Phí

Các chi phí khám & chữa bệnh.

Cắt bán phần dạ dày 37.000.000
Cắt toàn bộ dạ dày 47.200.000
Cắt ruột thừa 20.200.000
Thoát vị đùi hoặc bẹn 20.200.000
Cắt túi mật - nội soi 22.200.000
Cắt trĩ bằng phương pháp Longo 14.600.000
Nội soi điều trị trào ngược 28.200.000
Tiểu phẫu gây tê tại chỗ 3.150.000
Cắt đoạn đại tràng, có miệng nối 40.200.000
Viêm túi mật cấp-mổ mở hoặc nội soi 33.000.000
Cắt trĩ 16.200.000
Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (mổ mở) 25.000.000
Phẫu thuật mở đóng hậu môn nhân tạo 19.800.000
Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 33.000.000
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại (mổ mở) 40.200.000
Cắt nang gan qua nội soi 22.200.000
Cắt nang thận qua nội soi 22.200.000
Cắt trực tràng qua nội soi 40.000.000
Phẫu thuật nội soi ung thư đại trực tràng  40.000.000
Mở ống mật chủ lấy sỏi qua nội soi 40.200.000
Phẫu thuật điều trị Nang thừng tinh 13.771.000
Phẫu thuật điều trị nước màng tinh hoàn 13.771.000
Mổ mở điều trị giãn tĩnh mạch tinh 15,211,00
Mổ nội soi điều trị ẩn tinh hoàn (tìm tinh hoàn trong ổ bụng) 1 bên 17.771.000
Mổ nội soi điều trị hẹp khúc nối bể thận niệu quản 35.111.000
Phẫu thuật nội soi điều trị dị tật hậu môn trực tràng 31.953.000
Phẫu thuật 1 thì qua hậu môn (phình đại tràng bẩm sinh - Transanal) 31.071.000
Phẫu thuật nội soi Nang ống mật chủ 42.483.000
Phẫu thuật lõm xương ức bẩm sinh 39.709.000
Còn ổ nhớp (tạo hình niệu đạo âm đạo) thì 4 33.020.000
Điều trị u bạch huyết bằng tiêm Bleomicin  
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp (thể trung bình) 28.000.000
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp (thể nhẹ) 21.000.000
Khe hở môi 13.651.000
Cắt 1 thùy phổi (mổ nội soi) 37.963.000
Nội soi cắt hạch giao cảm 21.114.000
Còn ống động mạch (Mổ mở) 36.482.000
Còn ống động mạch (Mổ nội soi) 39.482.000
Phẫu thuật điều trị viêm ruột thừa cấp (Nội soi) 24.095.000
Mổ u nang buồng trứng (Mổ nội soi) 26.987.000
Cắt bao qui đầu trẻ em 10.071.000
Nẹp vít thân xương cẳng tay (xương quay và xương trụ) 27.048.000
Ghim đinh kín thân xương cẳng tay 35.532.000
Ghim đinh kín gãy trên lồi cầu trẻ em 14.532.000
Tháo phương tiện kết hợp xương rút đinh 8.950.000
Tháo phương tiện kết hợp xương tháo nẹp 15.300.000
Nẹp vít DHS đầu xương đùi 27.400.000
Đóng đinh kín nội tủy đầu xương đùi có chốt ngang 25.800.000
Néo ép xương bánh chè 21.600.000
Ghim đinh kín, bắt vít mâm chày qua da 21.600.000
Đóng đinh kín nội tủy có chốt thân xương chày 25.800.000
Tháo phương tiện kết hợp xương- đơn giản 7.900.000
Tháo phương tiện kết hợp xương- phức tạp 15.300.000
Cố định cột sống ngực - thắt lưng gãy bằng vít cuống cung 50.000.000
Nắn chỉnh trượt đốt sống 50.000.000
Mổ mở lấy nhân thoát vị đĩa đệm 24.200.000
Mổ chữa hẹp ống sống 50.000.000
Đinh Mestaizeau xương đùi 24.200.000
Đục xương chỉnh trục đầu trên xương chày 39.500.000
Thay khớp háng bán phần 37.900.000
Thay khớp háng toàn phần 48.400.000
Thay khớp gối toàn phần 48.400.000
Tái tạo dây chằng chéo trước 25.800.000
Tái tạo dây chằng chéo sau 25.800.000
Cắt thận 26.880.000
Mở thận lấy sỏi 22.560.000
Cắt u tiền liệt tuyến 29.640.000
Cắt u xơ tiền liệt tuyến 28.320.000
Soi niệu quản 9.420.000
Són tiểu gắng sức 11.940.000
Soi bàng quang (có gây mê) 4.000.000
Máu tụ ngoài màng cứng 26.900.000
Máu tụ trong não 31.500.000
Phình mạch 63.700.000
Ap-xe não 39.400.000
Thoát vị đĩa đệm vùng cổ 33.200.000
Sửa tắc dẫn lưu não thất - ổ bụng 25.800.000
Cắt cung sau giải phóng chèn ép 29.000.000
Não úng thủy 29.000.000
U não thất 51.600.000
U hố yên 41.100.000
Phẫu thuật tim kín loại 1 50.000.000
Phẫu thuật tim kín loại 2 65.000.000
Phẫu thuật tim hở loại 1 80.000.000
Phẫu thuật tim hở loại 2 không có van tim 100.000.000
Phẫu thuật tim hở loại 2 có van tim 90.000.000
Phẫu thuật tim hở loại 3 120.000.000
Chụp mạch võng mạc 3.150.000
Thủ thuật Glaucome 9.450.000
Mổ mắt lác 8.022.000
Mổ quặm 3.822.000
Phục hồi chức năng Thoái hóa khớp, thoái hóa cột sống 3.800.000
Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Thắt lưng sau phẫu thuật 4.700.000
Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Cổ sau phẫu thuật 4.500.000
Phục hồi chức năng hội chứng Cổ Vai Tay 3.800.000
Phục hồi chức năng sau phẫu thuật tim 4.200.000
Phục hồi chức năng sau thoái hóa khớp gối 3.800.000
Phục hồi chức năng đau thần kinh Tọa 3.800.000
Phục hồi chức năng cong, vẹo cột sống 3.800.000
Phục hồi chức năng sau phẫu thuật sọ não 4.500.000
Phục hồi chức năng trẻ tự kỷ 3.000.000
Phục hồi chức năng Tắc tia sữa sau đẻ 3.800.000
Phục hồi chức năng nói, nuốt sau Tai biến mạch máu não 3.800.000
Phục hồi chức năng chậm phát triển vận động ở trẻ em 3.000.000
Phục hồi chức năng Bại não 3.000.000
Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên có phẫu thuật 3.800.000
Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới có phẫu thuật 4.500.000
Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên không phẫu thuật 3.800.000
Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới không phẫu thuật 4.500.000
Nội soi dạ dày có gây mê 4.872.000
Nội soi đại tràng có gây mê 5.922.000
Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng có gây mê 8.022.000
Đốt điện bằng sóng cao tần điều trị khối U gan 11.350.000
Soi ổ bụng gây mê 9.350.000
Chụp mật tụy ngược dòng lấy giun chui ống mật 18.250.000
Chụp mật tụy ngược dòng lấy sỏi mật 23.250.000
Chụp mật tụy ngược dòng đặt stent đường mật-tụy 16.750.000
Chọc hút ap-xe gan 3.500.000
Khám lâm sàng  630.000
Khám chuyên sâu 1.050.000
Khám tổng thể tai mũi họng với nội soi cứng hoặc mềm 1.680.000
Đo thính lực, nhĩ lượng và khám tiền đình thông thường 1.680.000
Đo điện thính giác não  2.100.000
Đo ghi động mắt 1.050.000
Hút và rửa tai dưới kính hiển vi hoặc nội soi 630.000
Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây mê) 4.000.000
Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây tê) 1.050.000
Chỉnh hình thẩm mỹ vành tai 12.000
Cắt bỏ khối u ác tính 16.800
Chỉnh hình tái tạo vành tai 10.500.000
Lấy bỏ rò luân nhĩ 6.000.000
Trích rạch màng nhĩ hai bên, gây tê tại chỗ 3.150.000
Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ một bên bằng gây tê tại chỗ 3.150.000
Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây tê tại chỗ 5.250.000
Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây mê toàn thân 7.000.000
Mổ sào bào vá nhĩ 20.000.000
Vá nhĩ đơn thuần 15.000.000
Phẫu thuật khoét chũm tiệt căn 22.000.000
Phẫu thuật tai giữa chỉnh hình  20.000.000
Chỉnh hình tái tạo chuỗi xương con 22.000.000
Lấy bỏ cholesteatoma 20.000.000
Phẫu thuật xương bàn đạp 20.000.000
Phẫu thuật giảm áp dây 7 25.000.000
Phẫu thuật xương chũm trong viêm tai có biến chứng (nội soi) 30.000.000
Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai 35.000.000
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương 25.000.000
Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của Điện cực ốc tai 7.000.000
Nắn chỉnh xương chính mũi (có gây tê) 7.000.000
Thủ thuật dưới gây tê 4.000.000
Thủ thuật dưới gây mê 8.000.000
Gãy xương gò má - dưới gây tê 8.000.000
Gãy xương gò má - dưới gây mê 12.000.000
Gãy xương hàm mặt 16.800.000
Khâu vết thương cánh mũi 4.000.000
Khâu vết thương vành tai 4.000.000
Lấy dị vật ở mũi (chưa bao gồm tiền gây mê) 3.000.000
Cầm máu mũi 3.000.000
Cầm máu mũi dưới (nội soi) 8.000.000
Phẫu thuật vách ngăn 15.000.000
Phẫu thuật cuốn mũi 1 bên 8.000.000
Phẫu thuật cuốn mũi - 2 bên 10.000.000
Nội soi xoang 7.000.000
Phẫu thuật cánh mũi, chỏm mũi 12.000.000
Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - một bên 10.000.000
Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - 2 bên 15.000.000
Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 1 bên 17.000.000
Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 2 bên 21.000.000
Phẫu thuật xoang hàm (Caldwell-Luc) 15.000.000
Phẫu thuật xoang bướm 17.000.000
Cắt bỏ u xơ vòm mũi họng 24.000.000
Mở thông dẫn lưu u nhầy xoang 15.000.000
Phẫu thuật u lành tính vùng mũi xoang 18.000.000
Phẫu thuật u ác tính vùng mũi xoang 24.000.000
Thủ thuật nạo VA 2.100.000
Nạo VA nội soi với Hummer 8.000.000
Cắt amidan (trẻ em) 10.000.000
Cat Amidan với Colblator 14.000.000
Cắt amidan (người lớn) 12.000.000
Trích dẫn lưu ap-xe quanh amidan 4.000.000
Dẫn lưu áp-xe thành bên họng 5.000.000
Cắt lưỡi bán phần 14.000.000
Cắt bỏ tuyến dưới hàm 17.000.000
Cắt thùy nông tuyến mang tai 20.000.000
Cắt tuyến mang tai toàn phần 25.000.000
Cắt u lành họng miệng qua đường miệng 8.000.000
Các u lành tính vùng màn hầu lưỡi gà 15.000.000
Các u ác tính vùng họng miệng 22.000.000
Lấy dị vật vùng cổ 6.000.000
Vi phẫu thanh quản 15.000.000
Soi treo cắt u máu hạ họng thanh quản 17.000.000
Soi treo cắt u nang hố lưỡi thanh thiệt 8.000.000
Các đường rò và u nang bẩm sinh vùng cổ 15.000.000
Tạo hình sụn giáp 12.000.000
Cắt bán phần dạ dày 37.000.000
Cắt toàn bộ dạ dày 47.200.000
Cắt ruột thừa 20.200.000
Thoát vị đùi hoặc bẹn 20.200.000
Cắt túi mật - nội soi 22.200.000
Cắt trĩ bằng phương pháp Longo 14.600.000
Nội soi điều trị trào ngược 28.200.000
Tiểu phẫu gây tê tại chỗ 3.150.000
Cắt đoạn đại tràng, có miệng nối 40.200.000
Viêm túi mật cấp-mổ mở hoặc nội soi 33.000.000
Cắt trĩ 16.200.000
Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (mổ mở) 25.000.000
Phẫu thuật mở đóng hậu môn nhân tạo 19.800.000
Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 33.000.000
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại (mổ mở) 40.200.000
Cắt nang gan qua nội soi 22.200.000
Cắt nang thận qua nội soi 22.200.000
Cắt trực tràng qua nội soi 40.000.000
Phẫu thuật nội soi ung thư đại trực tràng  40.000.000
Mở ống mật chủ lấy sỏi qua nội soi 40.200.000
Phẫu thuật điều trị Nang thừng tinh 13.771.000
Phẫu thuật điều trị nước màng tinh hoàn 13.771.000
Mổ mở điều trị giãn tĩnh mạch tinh 15.211.000
Mổ nội soi điều trị ẩn tinh hoàn (tìm tinh hoàn trong ổ bụng) 1 bên 17.771.000
Mổ nội soi điều trị hẹp khúc nối bể thận niệu quản 35.111.000
Phẫu thuật nội soi điều trị dị tật hậu môn trực tràng 31.953.000
Phẫu thuật 1 thì qua hậu môn (phình đại tràng bẩm sinh - Transanal) 31.071.000
Phẫu thuật nội soi Nang ống mật chủ 42.483.000
Phẫu thuật lõm xương ức bẩm sinh 39.709.000
Còn ổ nhớp (tạo hình niệu đạo âm đạo) thì 4 33.020.000
Điều trị u bạch huyết bằng tiêm Bleomicin  
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp (thể trung bình) 28.000.000
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp (thể nhẹ) 21.000.000
Khe hở môi 13.651.000
Cắt 1 thùy phổi (mổ nội soi) 37.963.000
Nội soi cắt hạch giao cảm 21.114.000
Còn ống động mạch (Mổ mở) 36.482.000
Còn ống động mạch (Mổ nội soi) 39.482.000
Phẫu thuật điều trị viêm ruột thừa cấp (Nội soi) 24.095.000
Mổ u nang buồng trứng (Mổ nội soi) 26.987.000
Cắt bao qui đầu trẻ em 10.071.000
Nẹp vít thân xương cẳng tay (xương quay và xương trụ) 27.048.000
Ghim đinh kín thân xương cẳng tay 35.532.000
Ghim đinh kín gãy trên lồi cầu trẻ em 14.532.000
Tháo phương tiện kết hợp xương rút đinh 8.950.000
Tháo phương tiện kết hợp xương tháo nẹp 15.300.000
Nẹp vít DHS đầu xương đùi 27.400.000
Đóng đinh kín nội tủy đầu xương đùi có chốt ngang 25.800.000
Néo ép xương bánh chè 21.600.000
Ghim đinh kín, bắt vít mâm chày qua da 21.600.000
Đóng đinh kín nội tủy có chốt thân xương chày 25.800.000
Tháo phương tiện kết hợp xương- đơn giản 7.900.000
Tháo phương tiện kết hợp xương- phức tạp 15.300.000
Cố định cột sống ngực - thắt lưng gãy bằng vít cuống cung 50.000.000
Nắn chỉnh trượt đốt sống 50.000.000
Mổ mở lấy nhân thoát vị đĩa đệm 24.200.000
Mổ chữa hẹp ống sống 50.000.000
Đinh Mestaizeau xương đùi 24.200.000
Đục xương chỉnh trục đầu trên xương chày 39.500.000
Thay khớp háng bán phần 37.900.000
Thay khớp háng toàn phần 48.400.000
Thay khớp gối toàn phần 48.400.000
Tái tạo dây chằng chéo trước 25.800.000
Tái tạo dây chằng chéo sau 25.800.000
Cắt thận 26.880.000
Mở thận lấy sỏi 22.560.000
Cắt u tiền liệt tuyến 29.640.000
Cắt u xơ tiền liệt tuyến 28.320.000
Soi niệu quản 9.420.000
Són tiểu gắng sức 11.940.000
Soi bàng quang (có gây mê) 4.000.000
Máu tụ ngoài màng cứng 26.900.000
Máu tụ trong não 31.500.000
Phình mạch 63.700.000
Ap-xe não 39.400.000
Thoát vị đĩa đệm vùng cổ 33.200.000
Sửa tắc dẫn lưu não thất - ổ bụng 25.800.000
Cắt cung sau giải phóng chèn ép 29.000.000
Não úng thủy 29.000.000
U não thất 51.600.000
U hố yên 41.100.000
Phẫu thuật tim kín loại 1 50.000.000
Phẫu thuật tim kín loại 2 65.000.000
Phẫu thuật tim hở loại 1 80.000.000
Phẫu thuật tim hở loại 2 không có van tim 100.000.000
Phẫu thuật tim hở loại 2 có van tim 90.000.000
Phẫu thuật tim hở loại 3 120.000.000
Chụp mạch võng mạc 3.150.000
Thủ thuật Glaucome 9.450.000
Mổ mắt lác 8.022.000
Mổ quặm 3.822.000
Phục hồi chức năng Thoái hóa khớp, thoái hóa cột sống 3.800.000
Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Thắt lưng sau phẫu thuật 4.700.000
Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Cổ sau phẫu thuật 4.500.000
Phục hồi chức năng hội chứng Cổ Vai Tay 3.800.000
Phục hồi chức năng sau phẫu thuật tim 4.200.000
Phục hồi chức năng sau thoái hóa khớp gối 3.800.000
Phục hồi chức năng đau thần kinh Tọa 3.800.000
Phục hồi chức năng cong, vẹo cột sống 3.800.000
Phục hồi chức năng sau phẫu thuật sọ não 4.500.000
Phục hồi chức năng trẻ tự kỷ 3.000.000
Phục hồi chức năng Tắc tia sữa sau đẻ 3.800.000
Phục hồi chức năng nói, nuốt sau Tai biến mạch máu não 3.800.000
Phục hồi chức năng chậm phát triển vận động ở trẻ em 3.000.000
Phục hồi chức năng Bại não 3.000.000
Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên có phẫu thuật 3.800.000
Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới có phẫu thuật 4.500.000
Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên không phẫu thuật 3.800.000
Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới không phẫu thuật 4.500.000
Nội soi dạ dày có gây mê 4.872.000
Nội soi đại tràng có gây mê 5.922.000
Nội soi dạ dày và nội soi đại tràng có gây mê 8.022.000
Đốt điện bằng sóng cao tần điều trị khối U gan 11.350.000
Soi ổ bụng gây mê 9.350.000
Chụp mật tụy ngược dòng lấy giun chui ống mật 18.250.000
Chụp mật tụy ngược dòng lấy sỏi mật 23.250.000
Chụp mật tụy ngược dòng đặt stent đường mật-tụy 16.750.000
Chọc hút ap-xe gan 3.500.000
Khám lâm sàng  630.000
Khám chuyên sâu 1.050.000
Khám tổng thể tai mũi họng với nội soi cứng hoặc mềm 1.680.000
Đo thính lực, nhĩ lượng và khám tiền đình thông thường 1.680.000
Đo điện thính giác não  2.100.000
Đo ghi động mắt 1.050.000
Hút và rửa tai dưới kính hiển vi hoặc nội soi 630.000
Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây mê) 4.000.000
Lấy dị vật ống tai ngoài (có gây tê) 1.050.000
Chỉnh hình thẩm mỹ vành tai 12.000.000
Cắt bỏ khối u ác tính 16.800.000
Chỉnh hình tái tạo vành tai 10.500.000
Lấy bỏ rò luân nhĩ 6.000.000
Trích rạch màng nhĩ hai bên, gây tê tại chỗ 3.150.000
Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ một bên bằng gây tê tại chỗ 3.150.000
Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây tê tại chỗ 5.250.000
Trích rạch + đặt ống dẫn lưu màng nhĩ hai bên bằng gây mê toàn thân 7.000.000
Mổ sào bào vá nhĩ 20.000.000
Vá nhĩ đơn thuần 15.000.000
Phẫu thuật khoét chũm tiệt căn 22.000.000
Phẫu thuật tai giữa chỉnh hình  20.000.000
Chỉnh hình tái tạo chuỗi xương con 22.000.000
Lấy bỏ cholesteatoma 20.000.000
Phẫu thuật xương bàn đạp 20.000.000
Phẫu thuật giảm áp dây 7 25.000.000
Phẫu thuật xương chũm trong viêm tai có biến chứng (nội soi) 30.000.000
Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai 35.000.000
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương 25.000.000
Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của Điện cực ốc tai 7.000.000
Nắn chỉnh xương chính mũi (có gây tê) 7.000.000
Thủ thuật dưới gây tê 4.000.000
Thủ thuật dưới gây mê 8.000.000
Gãy xương gò má - dưới gây tê 8.000.000
Gãy xương gò má - dưới gây mê 12.000.000
Gãy xương hàm mặt 16.800.000
Khâu vết thương cánh mũi 4.000.000
Khâu vết thương vành tai 4.000.000
Lấy dị vật ở mũi (chưa bao gồm tiền gây mê) 3.000.000
Cầm máu mũi 3.000.000
Cầm máu mũi dưới (nội soi) 8.000.000
Phẫu thuật vách ngăn 15.000.000
Phẫu thuật cuốn mũi 1 bên 8.000.000
Phẫu thuật cuốn mũi - 2 bên 10.000.000
Nội soi xoang 7.000.000
Phẫu thuật cánh mũi, chỏm mũi 12.000.000
Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - một bên 10.000.000
Vi phẫu thuật mở khe giữa bằng nội soi - 2 bên 15.000.000
Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 1 bên 17.000.000
Vi phẫu thuật nội soi não xoang sàng - 2 bên 21.000.000
Phẫu thuật xoang hàm (Caldwell-Luc) 15.000.000
Phẫu thuật xoang bướm 17.000.000
Cắt bỏ u xơ vòm mũi họng 24.000.000
Mở thông dẫn lưu u nhầy xoang 15.000.000
Phẫu thuật u lành tính vùng mũi xoang 18.000.000
Phẫu thuật u ác tính vùng mũi xoang 24.000.000
Thủ thuật nạo VA 2.100.000
Nạo VA nội soi với Hummer 8,000,000
Cắt amidan (trẻ em) 10.000.000
Cat Amidan với Colblator 14.000.000
Cắt amidan (người lớn) 12.000.000
Trích dẫn lưu ap-xe quanh amidan 4.000.000
Dẫn lưu áp-xe thành bên họng 5.000.000
Cắt lưỡi bán phần 14.000.000
Cắt bỏ tuyến dưới hàm 17.000.000
Cắt thùy nông tuyến mang tai 20.000.000
Cắt tuyến mang tai toàn phần 25.000.000
Cắt u lành họng miệng qua đường miệng 8.000.000
Các u lành tính vùng màn hầu lưỡi gà 15.000.000
Các u ác tính vùng họng miệng 22.000.000
Lấy dị vật vùng cổ 6.000.000
Vi phẫu thanh quản 15.000.000
Soi treo cắt u máu hạ họng thanh quản 17.000.000
Soi treo cắt u nang hố lưỡi thanh thiệt 8.000.000
Các đường rò và u nang bẩm sinh vùng cổ 15.000.000
Tạo hình sụn giáp 12.000.000
Phẫu thuật u khoang quanh họng 30.000.000
Nạo vét hạch cổ 1 bên 15.000.000
Nạo vét hạch cổ 2 bên 18.000.000
Cắt dây thanh đơn thuần .
Cắt dây thanh bằng laser  
Cắt thanh quản bán phần 24.000.000
Cắt thanh quản toàn phần 35.000.000
Phẫu thuật đặt cơ quan phát âm 11.000.000
Cắt bán phần tuyến giáp 16.000.000
Cắt tuyến giáp toàn phần 20.000.000
Cắt tuyến giáp nội soi  
Soi thực quản 4.000.000
Soi thực quản và gắp dị vật 10.000.000
Mở khí quản 8.000.000
Túi thừa vùng cổ 15.000.000
Dò xoang lê hoặc nang dò vùng cổ phức tạp (mổ lại) 20.000.000
Cắt tuyến giáp toàn phần + nạo vét hạch cổ 25.000.000
Khí dung mũi họng (không tính thuốc) 210.000
Nắn chỉnh xương chính mũi (có gây mê) 9.000.000
Lấy bỏ dò luân nhĩ 2 bên hoặc phức tạp (mổ lại) 12.000.000
Thu nhỏ cuốn mũi với Colblator (gây tê) 10.000.000
Phẫu thuật dò sống mũi 14.000.000
Phẫu thuật chữa ngáy với Colblator 18.000.000
Phẫu thuật ống tai ngoài (chỉnh hình) 15.000.000
Sinh thiết u vùng họng, hốc mũi, vòm họng 1.100.000
Soi thanh khí phế quản gắp dị vật 15.000.000
Phẫu thuật tịt cửa mũi sau 15.000.000
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt bằng nội soi 20.000.000
Thủ thuật hút, chích, rạch băng ép vành tai 3.500.000
Đo thính lực 630.000
Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)  35.000.000
 Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)  24.000.000
 Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)  21.000.000
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương 30.000.000
 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII  25.000.000
 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 16.800.000
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)  21.000.000
 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)  21.000.000
Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt  25.000.000
 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt  20.000.000
Phẫu thuật cắt nối khí quản tận -tận 25.000.000
Phẫu thuật ghép thanh khí quản có đặt ống nong 17.000.000
Đặt ống nong điều trị sẹo hẹp thanh khí quản 12.000.000
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp  17.000.000
Phẫu thuật nội soi cắt 2 thùy tuyến giáp  22.000.000
Hút rửa hốc mũi 200.000
Lấy hoặc đặt lại viên nam châm của Điện cực ốc tai 7.000.000
Lấy dị vật mũi (có gây mê) 4.000.000
Lấy nút ráy tai 400.000
Làm thuốc tai 400.000
Bơm thuốc thanh quản 400.000
Tiêm thuốc xuyên màng nhĩ điều trị Điếc đột ngột 630.000
Lấy dị vật họng 630.000
Trích rạch màng nhĩ dẫn lưu mủ (một bên) 1.800.000
Trích rạch màng nhĩ đặt OTK 1 bên dưới gây mê 4.500.000
Nạo VA dưới hướng dẫn nội soi với Coblator 7.000.000
Chích dẫn lưu nhọt, áp xe nhỏ dưới gây tê 1.000..000
Phẫu thuật tim kín loại 1 50.000.000
Phẫu thuật tim kín loại 2 65.000.000
Phẫu thuật tim hở loại 1 80.000.000
Phẫu thuật tim hở loại 2 không có van tim 100.000.000
Phẫu thuật tim hở loại 2 có van tim 90.000.000
Phẫu thuật tim hở loại 3 120.000.000
Gói khám tim mạch cơ bản 3.000.000
Gói tăng huyết áp 4.000.000
Gói mạch vành 5.000.000
Gói rối loạn nhịp tim 5.000.000
Gói tiểu đường 5.000.000
Gói phù chi dưới 5.000.000
Phục hồi chức năng Thoái hóa khớp, thoái hóa cột sống 3.800.000
Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Thắt lưng sau phẫu thuật 4.700.000
Phục hồi chức năng thoát vị đĩa đệm Cột sống Cổ sau phẫu thuật 4.500.000
Phục hồi chức năng hội chứng Cổ Vai Tay 3.800.000
Phục hồi chức năng sau phẫu thuật tim 4.200.000
Phục hồi chức năng sau thoái hóa khớp gối 3.800.000
Phục hồi chức năng đau thần kinh Tọa 3.800.000
Phục hồi chức năng cong, vẹo cột sống 3.800.000
Phục hồi chức năng sau phẫu thuật sọ não 4.500.000
Phục hồi chức năng trẻ tự kỷ 3.000.000
Phục hồi chức năng Tắc tia sữa sau đẻ 3.800.000
Phục hồi chức năng nói, nuốt sau Tai biến mạch máu não 3.800.000
Phục hồi chức năng chậm phát triển vận động ở trẻ em 3.000.000
Phục hồi chức năng Bại não 3.000.000
Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên có phẫu thuật 3.800.000
Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới có phẫu thuật 4.500.000
Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi trên không phẫu thuật 3.800.000
Phục hồi chức năng sau gẫy xương chi dưới không phẫu thuật 4.500.000
Gói vắc xin cho trẻ năm 1 tuổi 6.500.000
Gói vắc xin cho trẻ năm 2 tuổi 3.600.000
Gói vắc xin cho trẻ từ 0 đến 2 tuổi 10.100.000
Trọn gói khám phụ khoa và tư vấn 1.500.000
Trọn gói tầm soát các bệnh ung thư phụ khoa 1.300.000 - 2.000.000
Trọn gói điều trị tổn thương lành tính 3.000.000
Thai sản trọn gói thai đơn đẻ thường 35.000.000
Thai sản trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 1 44.000.000
Thai sản trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 2 48.500.000
Thai sản trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 3 52.000.000
Thai sản trọn gói thai đôi đẻ thường 42.000.000
Thai sản trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 1 52.500.000
Thai sản trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 2 56.000.000
Thai sản trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 3 58.500.000
Sinh trọn gói thai đơn đẻ thường 27.000.000
Sinh trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 1 37.000.000
Sinh trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 2 40.500.000
Sinh trọn gói thai đơn đẻ mổ lần 3 44.000.000
Sinh trọn gói thai đôi đẻ thường 32.000.000
Sinh trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 1 46.000.000
Sinh trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 2 49.500.000
Sinh trọn gói thai đôi đẻ mổ lần 3 51.000.000
Gói khám tiền hôn nhân nâng cao cho Nữ 5.000.000
Gói khám tiền hôn nhân nâng cao cho Nam 3.500.000
Sàng lọc và Phát hiện sớm ung thư vú (gói phổ thông) 1.300.000
Sàng lọc và Phát hiện sớm ung thư vú (gói nâng cao) 3.800.000
Sàng lọc Ung thư vú (gói đặc biệt) 7.000.000
Sàng lọc và Phát hiện sớm ung thư cổ tử cung 2.300.000
Chương trình khám Sức khỏe tổng quát: Gói Vin Diamond 35.000.000
Chương trình khám Sức khỏe tổng quát: Gói Đặc biệt 7.000.000
Chương trình khám Sức khỏe tổng quát: Gói Toàn diện 5.500.000
Chương trình khám Sức khỏe tổng quát: Gói Nâng cao 4.000.000
Chương trình khám SKTQ: Gói Tiêu chuẩn 2.000.000
Chương trình khám sức khỏe tổng quát dành cho trẻ em 3.000.000
Gói tầm soát phát hiện bướu nhân giáp 2.000.000
Gói quản lý, theo dõi và điều trị các bệnh tuyến giáp khác 5.000.000